Giá gạo hôm nay 14/09 – Bảng giá gạo bán lẻ tất cả các vùng miền tại Việt Nam

Phản hồi: 1
Cập nhật lúc 19:00 ngày 13/09 Nhịp kế tiếp 08:00

Bảng giá gạo hôm nay 13/09/2026

Ngày 13/09/2026, bảng niêm yết ghi nhận 92 loại gạo với giá trải từ 10.000 đ/kg tới 60.000 đ/kg. Mức phổ biến nhất — tức trung vị, con số nằm chính giữa bảng — là 16.500 đ/kg.

Thấp nhất bảng là mức 10.000 đ/kg, có tới 4 loại cùng đứng ở đây — Gạo Lứt Đỏ, Gạo Tấm 504, Gạo 4900, Gạo 6976, còn cao nhất là Gạo Lứt Organic với 60.000 đ/kg. Khoảng cách giữa hai đầu bảng phản ánh đúng thực tế thị trường gạo: gạo nấu cơm bình dân và gạo đặc sản đóng túi là hai mặt hàng khác nhau, không so trực tiếp được.

Bảng dưới đây cập nhật bốn lần mỗi ngày vào 8 giờ, 10 giờ, 14 giờ và 18 giờ, lấy tự động từ bảng niêm yết của nhà cung cấp. Giá kèm mũi tên tăng giảm so với phiên liền trước.

Mặt bằng giá gạo tại khoSố liệu hôm nay
Thấp nhất10.000 đ/kg
Cao nhất60.000 đ/kg
Trung vị16.500 đ/kg
Số mặt hàng92

Đọc gì từ bảng giá hôm nay

Gạo trắng thông dụng đang ở mức trung bình 13.940 đ/kg, trong khi dòng ST đặc sản trung bình 28.500 đ/kg — cao hơn 2,0 lần. Chênh lệch này là khoảng cách giữa gạo nấu cơm hằng ngày và gạo chọn để đãi khách hoặc biếu tặng.

Nhóm nhiều lựa chọn nhất là Gạo trắng thông dụng với 25 loại, trải từ 10.000 tới 20.000 đ/kg. Cùng một nhóm mà giá chênh nhau tới 10.000 đồng mỗi ký, nên đáng để so vài loại trước khi chốt.

Dự báo phiên kế tiếp
Hệ thống đang tích dữ liệu lịch sử cho gạo và hiện có 1 phiên. Cần tối thiểu 5 phiên mới đưa ra được dự báo có căn cứ, nên còn 4 phiên nữa — tính theo bốn nhịp cào mỗi ngày thì mục này sẽ tự bật lên trong vài ngày tới. Chúng tôi không hiển thị con số dự báo khi chưa đủ dữ liệu.
Diễn biến giá gạo theo ngày1 phiên

Biểu đồ đường cần ít nhất hai phiên giá mới vẽ được. Bảng gạo hiện đã thu 1 phiên, còn thiếu 1 phiên nữa. Hệ thống tự đọc giá bốn nhịp mỗi ngày, nên biểu đồ sẽ hiện ngay khi đủ dữ liệu — chúng tôi không vẽ đường giả từ một điểm giá.

Trong lúc chờ, mời bạn xem dải giá của từng nhóm ngay bên dưới: khối đó mô tả mặt bằng giá hôm nay rõ hơn một con số trung bình duy nhất.

Dải giá của từng nhóm gạo8 nhóm
Gạo trắng thông dụng13.940
Gạo thơm17.848
Gạo ST đặc sản Sóc Trăng28.500
Gạo Nhật và Japonica23.500
Gạo lứt và gạo dinh dưỡng33.864
Nếp21.000
Tấm17.000
Gạo nhập khẩu24.429
Đoạn tô đậm là khoảng giá của nhóm, từ loại rẻ nhất tới loại đắt nhất; vạch đứng là mức trung bình, và cột số bên phải cũng là mức trung bình (đ/kg). Mọi nhóm dùng chung một trục từ 6.000 tới 64.000 đ/kg nên đọc ngang là so sánh được.

Giá gạo chi tiết theo từng nhóm

Gần một trăm loại gạo trong bảng được xếp theo chủng loại chứ không đổ chung một danh sách theo giá. Cùng tầm tiền nhưng gạo tấm và nếp phục vụ hai việc khác hẳn nhau, nên nhóm theo thứ bạn định nấu sẽ tìm nhanh hơn. Trong mỗi nhóm, giá xếp từ thấp lên cao.

Gạo trắng thông dụng

25 loại

Cơm hằng ngày, quán cơm, bếp ăn tập thể. Nở xốp, giá mềm nhất trong các nhóm.

Thấp nhất 10.000 đ/kgCao nhất 20.000 đ/kgTrung bình 13.940 đ/kg
Tên gạoGiá (đ/kg)Thay đổi
Gạo 490010.000
Gạo 697610.000
Gạo Q510.500
Gạo CL 55510.500
Gạo 251711.000
Gạo Khang Dân11.000
Gạo OM3412.000
Gạo OM38012.000
Gạo DT813.000
Gạo C1013.000
Gạo 64 Long An13.500
Gạo 64 Cũ14.500
Gạo Ngỗng Vàng14.500
Gạo Bụi Sữa14.500
Gạo Hàm Châu14.500
Gạo 504 cũ14.500
Gạo Sari15.000
Gạo 545115.000
Gạo OM1815.000
Gạo Sơ Ri15.500
Gạo 10817.000
Gạo Một Bụi17.000
Gạo Nở 40417.000
Gạo Sa Mơ18.000
Gạo Móng Chim20.000

Gạo thơm

23 loại

Thơm nhẹ tới đậm, dẻo vừa, hợp bữa cơm gia đình.

Thấp nhất 14.000 đ/kgCao nhất 35.000 đ/kgTrung bình 17.848 đ/kg
Tên gạoGiá (đ/kg)Thay đổi
Gạo Lài Nhật14.000
Gạo Thơm Lài14.500
Gạo Lài Miên14.500
Gạo Jasmine14.500
Gạo Thơm Thái14.500
Gạo Thơm Mỹ14.500
Gạo Sóc Miên15.500
Gạo Thơm Nhật15.500
Gạo Nàng Hoa15.500
Gạo Lài Sữa Trong15.500
Gạo Sóc Sentic16.000
Gạo Thơm Lài Đặc Biệt16.500
Gạo Hoa Sữa16.500
Gạo Lài Sữa Đục16.500
Gạo Tài Nguyên Chợ Đào16.500
Gạo Tám Thơm18.000
Gạo Xuân Mai18.000
Gạo 64 Thơm Dứa18.000
Gạo Nàng Thơm Chợ Đào20.000
Gạo Bắc Hương20.000
Gạo Thơm RVT21.000
Gạo Lài Bún30.000
Gạo Séng Cù35.000

Gạo ST đặc sản Sóc Trăng

6 loại

Dòng ST5 – ST25, dẻo thơm, cơm để nguội vẫn mềm.

Thấp nhất 19.000 đ/kgCao nhất 40.000 đ/kgTrung bình 28.500 đ/kg
Tên gạoGiá (đ/kg)Thay đổi
Gạo ST2119.000
Gạo ST523.000
Gạo ST2425.500
Gạo ST2525.500
Gạo ST25 Lúa Tôm38.000
Gạo ST25 Organic40.000

Gạo Nhật và Japonica

2 loại

Hạt tròn, dẻo dính, dùng cho cơm cuộn, cơm hộp, cơm niêu.

Thấp nhất 22.000 đ/kgCao nhất 25.000 đ/kgTrung bình 23.500 đ/kg
Tên gạoGiá (đ/kg)Thay đổi
Gạo Hana Akita22.000
Gạo Japonica25.000

Gạo lứt và gạo dinh dưỡng

11 loại

Còn nguyên lớp cám, nhiều chất xơ, dùng cho chế độ ăn kiêng.

Thấp nhất 10.000 đ/kgCao nhất 60.000 đ/kgTrung bình 33.864 đ/kg
Tên gạoGiá (đ/kg)Thay đổi
Gạo Lứt Đỏ10.000
Gạo Lứt Huyết Rồng21.000
Gạo Sạch Hữu Cơ21.500
Gạo Lứt Trắng25.000
Gạo Lứt Sấy Rong Biển30.000
Gạo Lứt Nâu30.000
Gạo ST Tím40.000
Gạo Lứt Tím Than40.000
Gạo Nương Tím45.000
Gạo Lứt ST2550.000
Gạo Lứt Organic60.000

Nếp

6 loại

Xôi, chè, bánh và đồ cúng lễ.

Thấp nhất 13.500 đ/kgCao nhất 30.000 đ/kgTrung bình 21.000 đ/kg
Tên gạoGiá (đ/kg)Thay đổi
Nếp Lá An Giang13.500
Gạo Nếp Ngỗng16.500
Gạo Nếp Lào20.000
Gạo Nếp Thái21.000
Gạo Nếp Bắc Cái Hoa Vàng25.000
Gạo Nếp Nhung30.000

Tấm

12 loại

Hạt gãy trong quá trình xay, giá mềm, dùng cho cơm tấm, bún, bánh, nấu rượu.

Thấp nhất 10.000 đ/kgCao nhất 33.000 đ/kgTrung bình 17.000 đ/kg
Tên gạoGiá (đ/kg)Thay đổi
Gạo Tấm 50410.000
Gạo Tấm Thơm Đài Loan10.500
Gạo Tấm Tài Nguyên11.500
Gạo Tấm Jasmine12.000
Gạo Tấm Sa Mơ13.500
Gạo Tấm Sơ Ri14.500
Gạo Tấm Hàm Châu15.000
Gạo Tấm Nhuyễn15.000
Gạo Tấm Nấu Rượu16.000
Gạo Tấm Xuân Hồng25.000
Gạo Tấm ST24 Dẻo Thơm28.000
Gạo Tấm ST2533.000

Gạo nhập khẩu

7 loại

Hàng từ Campuchia, Thái Lan, Ấn Độ, Đài Loan.

Thấp nhất 12.000 đ/kgCao nhất 50.000 đ/kgTrung bình 24.429 đ/kg
Tên gạoGiá (đ/kg)Thay đổi
Gạo Malis12.000
Gạo Đài Loan18.000
Gạo Miên Nhập20.000
Gạo Thái Nhập20.000
Gạo Sen Kro-Ob21.000
Gạo Tám Thái30.000
Gạo Ấn Độ50.000

Lúa chưa xay

1 loại

Nguyên liệu đầu vào, chưa thành gạo.

Thấp nhất 10.000 đ/kgCao nhất 10.000 đ/kgTrung bình 10.000 đ/kg
Tên gạoGiá (đ/kg)Thay đổi
Lúa Hạt Tròn10.000
Mười hai loại gạo rẻ nhất trong bảng
Gạo Lứt Đỏ10.000
Gạo Tấm 50410.000
Gạo 490010.000
Gạo 697610.000
Gạo Tấm Thơm Đài Loan10.500
Gạo Q510.500
Gạo CL 55510.500
Gạo 251711.000
Gạo Khang Dân11.000
Gạo Tấm Tài Nguyên11.500
Gạo Malis12.000
Gạo OM3412.000
Thanh vẽ từ mức 9.500 đ/kg chứ không từ 0, để thấy rõ chênh lệch giữa các mức giá.

Giá gạo lẻ cho hộ gia đình

Khoảng giá bán lẻ theo loại
Loại gạoGiá thấpGiá cao
Gạo ST25 (Ông Cua)34.00038.000
Gạo Lứt Đỏ/Đen25.00035.000
Gạo Nhật (Japonica)22.00025.000
Gạo Nàng Hoa 919.00021.000
Gạo Đài Thơm 818.00020.000
Gạo Lài Sữa (OM 4900)16.00018.000

Giá gạo sỉ cho quán cơm và bếp ăn

Khoảng giá sỉ theo loại
Loại gạoGiá thấpGiá cao
Gạo 64 Thơm (Dứa)15.50016.500
Gạo Hàm Châu15.00016.000
Gạo 504 (Cũ)14.50015.500
Gạo Từ Thiện14.00015.000
Gạo Tấm Tài Nguyên13.50014.500

Câu hỏi thường gặp

Giá gạo hôm nay bao nhiêu một kg?

Ngày 13/09/2026, giá gạo trong bảng trải từ 10.000 đ/kg tới 60.000 đ/kg, mức trung vị là 16.500 đ/kg. Gạo nấu cơm thông dụng cho hộ gia đình phần lớn nằm quanh mức 14.000 – 18.000 đ/kg.

Loại gạo nào rẻ nhất hiện nay?

Trong bảng ngày 13/09/2026: Thấp nhất bảng là mức 10.000 đ/kg, có tới 4 loại cùng đứng ở đây — Gạo Lứt Đỏ, Gạo Tấm 504, Gạo 4900, Gạo 6976. Đây là mức sàn của bảng niêm yết, nơi nhà cung cấp xếp chung nhiều loại gạo phổ thông và gạo tấm — hợp cho quán cơm, cơm chiên, làm bún bánh hơn là cơm ăn hằng ngày trong gia đình.

Loại gạo nào đắt nhất trong bảng?

Cao nhất là Gạo Lứt Organic với 60.000 đ/kg. Các mức giá cao thường rơi vào gạo lứt, gạo hữu cơ và gạo đặc sản vùng cao — sản lượng ít và chi phí canh tác cao hơn hẳn gạo thường.

Gạo ST24, ST25 giá bao nhiêu?

Nhóm gạo ST trong bảng có 6 loại, giá từ 19.000 đ/kg tới 40.000 đ/kg. Đây là dòng gạo thơm dẻo của Sóc Trăng, cơm để nguội vẫn mềm, nên giá cao hơn gạo thơm thường một khoảng rõ rệt.

Mở quán cơm nên lấy gạo sỉ loại nào?

Giá sỉ trong bảng nằm khoảng 14.500 – 16.500 đ/kg. Quán cơm bình dân thường chọn loại nở xốp, khô cơm để cơm không bết khi để lâu trong khay; còn quán cơm văn phòng hay chọn gạo dẻo vừa, thơm nhẹ. Bảng giá sỉ phía trên ghi rõ đặc tính từng loại.

Bảng giá gạo này cập nhật mấy lần một ngày?

Bốn lần mỗi ngày, vào 8 giờ, 10 giờ, 14 giờ và 18 giờ theo giờ Việt Nam. Thanh màu xanh ở đầu trang ghi đúng thời điểm lấy số liệu gần nhất và thời gian còn lại tới nhịp kế tiếp.

Giá trong bảng có phải giá bình quân cả nước không?

Không. Đây là giá niêm yết của một nhà cung cấp tại TP.HCM, dùng để tham khảo mặt bằng và so sánh giữa các loại gạo với nhau. Giá tại chợ hoặc cửa hàng nơi bạn ở có thể chênh lệch tuỳ chi phí vận chuyển, quy cách đóng gói và thời điểm mua.

Số liệu đọc tự động từ bảng niêm yết của một đại lý gạo bán lẻ và sỉ tại TP.HCM, phiên gần nhất ngày 13/09/2026. Chợ Giá tổng hợp và trình bày lại, không mua bán mặt hàng này và không hưởng hoa hồng từ giao dịch nào.