Giá gạo hôm nay 30/10 – Bảng giá gạo bán lẻ tất cả các vùng miền tại Việt Nam

Phản hồi: 1
Cập nhật lúc 06:01 ngày 30/10 Nhịp kế tiếp 14:00

Bảng giá gạo hôm nay 30/10/2026

Ngày 30/10/2026, bảng niêm yết ghi nhận 95 loại gạo với giá trải từ 12.000 đ/kg tới 52.000 đ/kg. Mức phổ biến nhất — tức trung vị, con số nằm chính giữa bảng — là 18.500 đ/kg.

Thấp nhất bảng là mức 12.000 đ/kg, có tới 5 loại cùng đứng ở đây — Gạo Lứt Đỏ, Gạo Tấm 504, Gạo 4900, Gạo 6976, Gạo 4900 Sữa (Giá Sỉ Nguyên Bao), còn cao nhất là Gạo Lứt ST25 với 52.000 đ/kg. Khoảng cách giữa hai đầu bảng phản ánh đúng thực tế thị trường gạo: gạo nấu cơm bình dân và gạo đặc sản đóng túi là hai mặt hàng khác nhau, không so trực tiếp được.

Bảng dưới đây cập nhật bốn lần mỗi ngày vào 8 giờ, 10 giờ, 14 giờ và 18 giờ, lấy tự động từ bảng niêm yết của nhà cung cấp. Giá kèm mũi tên tăng giảm so với phiên liền trước.

Mặt bằng giá gạo tại khoSố liệu hôm nay
Thấp nhất12.000 đ/kg
Cao nhất52.000 đ/kg
Trung vị18.500 đ/kg
Số mặt hàng95

Đọc gì từ bảng giá hôm nay

Gạo trắng thông dụng đang ở mức trung bình 15.741 đ/kg, trong khi dòng ST đặc sản trung bình 30.500 đ/kg — cao hơn 1,9 lần. Chênh lệch này là khoảng cách giữa gạo nấu cơm hằng ngày và gạo chọn để đãi khách hoặc biếu tặng.

Nhóm nhiều lựa chọn nhất là Gạo trắng thông dụng với 27 loại, trải từ 12.000 tới 22.000 đ/kg. Cùng một nhóm mà giá chênh nhau tới 10.000 đồng mỗi ký, nên đáng để so vài loại trước khi chốt.

Dự báo phiên kế tiếpĐi ngang
Mức dự báo21.423 đ/kg
Khoảng dao động21.358 – 21.488
So với hiện tại−25
Độ tin cậythấp
Tính bằng hồi quy tuyến tính trên 14 phiên gần nhất, hệ số xác định R² = 0,20. Đây là phép ngoại suy xu hướng đã có, không phải lời khuyên mua bán — một tin thời tiết hay một phiên biến động trên sàn đủ sức làm lệch hẳn kết quả này.
Giá gạo trung bình 30 ngày gần nhất31 ngày
Thấp nhất 20.005,38 đ/kg · cao nhất 21.983,87 đ/kg · trục giá bắt đầu từ mức thấp nhất chứ không từ 0.
Dải giá của từng nhóm gạo8 nhóm
Gạo trắng thông dụng15.741
Gạo thơm20.104
Gạo ST đặc sản Sóc Trăng30.500
Gạo Nhật và Japonica25.500
Gạo lứt và gạo dinh dưỡng33.250
Nếp23.000
Tấm19.000
Gạo nhập khẩu25.875
Đoạn tô đậm là khoảng giá của nhóm, từ loại rẻ nhất tới loại đắt nhất; vạch đứng là mức trung bình, và cột số bên phải cũng là mức trung bình (đ/kg). Mọi nhóm dùng chung một trục từ 8.800 tới 55.200 đ/kg nên đọc ngang là so sánh được.

Giá gạo chi tiết theo từng nhóm

Gần một trăm loại gạo trong bảng được xếp theo chủng loại chứ không đổ chung một danh sách theo giá. Cùng tầm tiền nhưng gạo tấm và nếp phục vụ hai việc khác hẳn nhau, nên nhóm theo thứ bạn định nấu sẽ tìm nhanh hơn. Trong mỗi nhóm, giá xếp từ thấp lên cao.

Gạo trắng thông dụng

27 loại

Cơm hằng ngày, quán cơm, bếp ăn tập thể. Nở xốp, giá mềm nhất trong các nhóm.

Thấp nhất 12.000 đ/kgCao nhất 22.000 đ/kgTrung bình 15.741 đ/kg
Tên gạoGiá (đ/kg)Thay đổi
Gạo 490012.000—
Gạo 697612.000—
Gạo 4900 Sữa (Giá Sỉ Nguyên Bao)12.000—
Gạo Q512.500—
Gạo CL 55512.500—
Gạo 251713.000—
Gạo Khang Dân13.000—
Gạo OM3414.000—
Gạo OM38014.000—
Gạo Nở Mềm14.500—
Gạo DT815.000—
Gạo C1015.000—
Gạo 64 Long An15.500—
Gạo 64 Cũ16.500—
Gạo Ngỗng Vàng16.500—
Gạo Bụi Sữa16.500—
Gạo Hàm Châu16.500—
Gạo 504 cũ16.500—
Gạo Sari17.000—
Gạo 545117.000—
Gạo OM1817.000—
Gạo Sơ Ri17.500—
Gạo 10819.000—
Gạo Một Bụi19.000—
Gạo Nở 40419.000—
Gạo Sa Mơ20.000—
Gạo Móng Chim22.000—

Gạo thơm

24 loại

Thơm nhẹ tới đậm, dẻo vừa, hợp bữa cơm gia đình.

Thấp nhất 16.000 đ/kgCao nhất 37.000 đ/kgTrung bình 20.104 đ/kg
Tên gạoGiá (đ/kg)Thay đổi
Gạo Lài Nhật16.000—
Gạo Thơm Lài16.500—
Gạo Lài Miên16.500—
Gạo Jasmine16.500—
Gạo Thơm Thái16.500—
Gạo Thơm Mỹ16.500—
Gạo Sóc Miên17.500—
Gạo Thơm Nhật17.500—
Gạo Nàng Hoa17.500—
Gạo Lài Sữa Trong17.500—
Gạo Sóc Sentic18.000—
Gạo Thơm Lài Đặc Biệt18.500—
Gạo Hoa Sữa18.500—
Gạo Lài Sữa Đục18.500—
Gạo Tài Nguyên Chợ Đào18.500—
Gạo Xuân Mai20.000—
Gạo 64 Thơm Dứa20.000—
Gạo Tám Thơm20.000—
Gạo Nàng Thơm Chợ Đào22.000—
Gạo Bắc Hương22.000—
Gạo Thơm RVT23.000—
Gạo Tám Xoan Hải Hậu26.000—
Gạo Lài Bún32.000—
Gạo Séng Cù37.000—

Gạo ST đặc sản Sóc Trăng

6 loại

Dòng ST5 – ST25, dẻo thơm, cơm để nguội vẫn mềm.

Thấp nhất 21.000 đ/kgCao nhất 42.000 đ/kgTrung bình 30.500 đ/kg
Tên gạoGiá (đ/kg)Thay đổi
Gạo ST2121.000—
Gạo ST525.000—
Gạo ST2427.500—
Gạo ST2527.500—
Gạo ST25 Lúa Tôm40.000—
Gạo ST25 Organic42.000—

Gạo Nhật và Japonica

2 loại

Hạt tròn, dẻo dính, dùng cho cơm cuộn, cơm hộp, cơm niêu.

Thấp nhất 24.000 đ/kgCao nhất 27.000 đ/kgTrung bình 25.500 đ/kg
Tên gạoGiá (đ/kg)Thay đổi
Gạo Hana Akita24.000—
Gạo Japonica27.000—

Gạo lứt và gạo dinh dưỡng

10 loại

Còn nguyên lớp cám, nhiều chất xơ, dùng cho chế độ ăn kiêng.

Thấp nhất 12.000 đ/kgCao nhất 52.000 đ/kgTrung bình 33.250 đ/kg
Tên gạoGiá (đ/kg)Thay đổi
Gạo Lứt Đỏ12.000—
Gạo Lứt Huyết Rồng23.000—
Gạo Sạch Hữu Cơ23.500—
Gạo Lứt Trắng27.000—
Gạo Lứt Sấy Rong Biển32.000—
Gạo Lứt Nâu32.000—
Gạo ST Tím42.000—
Gạo Lứt Tím Than42.000—
Gạo Nương Tím47.000—
Gạo Lứt ST2552.000—

Nếp

6 loại

Xôi, chè, bánh và đồ cúng lễ.

Thấp nhất 15.500 đ/kgCao nhất 32.000 đ/kgTrung bình 23.000 đ/kg
Tên gạoGiá (đ/kg)Thay đổi
Nếp Lá An Giang15.500—
Gạo Nếp Ngỗng18.500—
Gạo Nếp Lào22.000—
Gạo Nếp Thái23.000—
Gạo Nếp Bắc Cái Hoa Vàng27.000—
Gạo Nếp Nhung32.000—

Tấm

12 loại

Hạt gãy trong quá trình xay, giá mềm, dùng cho cơm tấm, bún, bánh, nấu rượu.

Thấp nhất 12.000 đ/kgCao nhất 35.000 đ/kgTrung bình 19.000 đ/kg
Tên gạoGiá (đ/kg)Thay đổi
Gạo Tấm 50412.000—
Gạo Tấm Thơm Đài Loan12.500—
Gạo Tấm Tài Nguyên13.500—
Gạo Tấm Jasmine14.000—
Gạo Tấm Sa Mơ15.500—
Gạo Tấm Sơ Ri16.500—
Gạo Tấm Hàm Châu17.000—
Gạo Tấm Nhuyễn17.000—
Gạo Tấm Nấu Rượu18.000—
Gạo Tấm Xuân Hồng27.000—
Gạo Tấm ST24 Dẻo Thơm30.000—
Gạo Tấm ST2535.000—

Gạo nhập khẩu

8 loại

Hàng từ Campuchia, Thái Lan, Ấn Độ, Đài Loan.

Thấp nhất 14.000 đ/kgCao nhất 52.000 đ/kgTrung bình 25.875 đ/kg
Tên gạoGiá (đ/kg)Thay đổi
Gạo Malis14.000—
Gạo Đài Loan20.000—
Gạo Đài Loan Sữa ĐB (bao 70kg)22.000—
Gạo Miên Nhập22.000—
Gạo Thái Nhập22.000—
Gạo Sen Kro-Ob23.000—
Gạo Tám Thái32.000—
Gạo Ấn Độ52.000—

Lúa chưa xay

1 loại

Nguyên liệu đầu vào, chưa thành gạo.

Thấp nhất 12.000 đ/kgCao nhất 12.000 đ/kgTrung bình 12.000 đ/kg
Tên gạoGiá (đ/kg)Thay đổi
Lúa Hạt Tròn12.000—
Mười hai loại gạo rẻ nhất trong bảng
Gạo Lứt Đỏ12.000
Gạo Tấm 50412.000
Gạo 490012.000
Gạo 697612.000
Gạo 4900 Sữa (Giá Sỉ …12.000
Gạo Tấm Thơm Đài Loan12.500
Gạo Q512.500
Gạo CL 55512.500
Gạo 251713.000
Gạo Khang Dân13.000
Gạo Tấm Tài Nguyên13.500
Gạo Malis14.000
Thanh vẽ từ mức 11.500 đ/kg chứ không từ 0, để thấy rõ chênh lệch giữa các mức giá.

Giá gạo lẻ cho hộ gia đình

Khoảng giá bán lẻ theo loại
Loại gạoGiá thấpGiá cao
Gạo ST25 (Ông Cua)34.00038.000
Gạo Lứt Đỏ/Đen25.00035.000
Gạo Nhật (Japonica)22.00025.000
Gạo Nàng Hoa 919.00021.000
Gạo Đài Thơm 818.00020.000
Gạo Lài Sữa (OM 4900)16.00018.000

Giá gạo sỉ cho quán cơm và bếp ăn

Khoảng giá sỉ theo loại
Loại gạoGiá thấpGiá cao
Gạo 64 Thơm (Dứa)15.50016.500
Gạo Hàm Châu15.00016.000
Gạo 504 (Cũ)14.50015.500
Gạo Từ Thiện14.00015.000
Gạo Tấm Tài Nguyên13.50014.500

Câu hỏi thường gặp

Giá gạo hôm nay bao nhiêu một kg?

Ngày 30/10/2026, giá gạo trong bảng trải từ 12.000 đ/kg tới 52.000 đ/kg, mức trung vị là 18.500 đ/kg. Gạo nấu cơm thông dụng cho hộ gia đình phần lớn nằm quanh mức 14.000 – 18.000 đ/kg.

Loại gạo nào rẻ nhất hiện nay?

Trong bảng ngày 30/10/2026: Thấp nhất bảng là mức 12.000 đ/kg, có tới 5 loại cùng đứng ở đây — Gạo Lứt Đỏ, Gạo Tấm 504, Gạo 4900, Gạo 6976, Gạo 4900 Sữa (Giá Sỉ Nguyên Bao). Đây là mức sàn của bảng niêm yết, nơi nhà cung cấp xếp chung nhiều loại gạo phổ thông và gạo tấm — hợp cho quán cơm, cơm chiên, làm bún bánh hơn là cơm ăn hằng ngày trong gia đình.

Loại gạo nào đắt nhất trong bảng?

Cao nhất là Gạo Lứt ST25 với 52.000 đ/kg. Các mức giá cao thường rơi vào gạo lứt, gạo hữu cơ và gạo đặc sản vùng cao — sản lượng ít và chi phí canh tác cao hơn hẳn gạo thường.

Gạo ST24, ST25 giá bao nhiêu?

Nhóm gạo ST trong bảng có 6 loại, giá từ 21.000 đ/kg tới 42.000 đ/kg. Đây là dòng gạo thơm dẻo của Sóc Trăng, cơm để nguội vẫn mềm, nên giá cao hơn gạo thơm thường một khoảng rõ rệt.

Mở quán cơm nên lấy gạo sỉ loại nào?

Giá sỉ trong bảng nằm khoảng 14.500 – 16.500 đ/kg. Quán cơm bình dân thường chọn loại nở xốp, khô cơm để cơm không bết khi để lâu trong khay; còn quán cơm văn phòng hay chọn gạo dẻo vừa, thơm nhẹ. Bảng giá sỉ phía trên ghi rõ đặc tính từng loại.

Bảng giá gạo này cập nhật mấy lần một ngày?

Bốn lần mỗi ngày, vào 8 giờ, 10 giờ, 14 giờ và 18 giờ theo giờ Việt Nam. Thanh màu xanh ở đầu trang ghi đúng thời điểm lấy số liệu gần nhất và thời gian còn lại tới nhịp kế tiếp.

Giá trong bảng có phải giá bình quân cả nước không?

Không. Đây là giá niêm yết của một nhà cung cấp tại TP.HCM, dùng để tham khảo mặt bằng và so sánh giữa các loại gạo với nhau. Giá tại chợ hoặc cửa hàng nơi bạn ở có thể chênh lệch tuỳ chi phí vận chuyển, quy cách đóng gói và thời điểm mua.

Số liệu đọc tự động từ bảng niêm yết của một đại lý gạo bán lẻ và sỉ tại TP.HCM, phiên gần nhất ngày 30/10/2026. Chợ Giá tổng hợp và trình bày lại, không mua bán mặt hàng này và không hưởng hoa hồng từ giao dịch nào.