Số liệu chi tiết về Giá Vàng được cập nhật liên tục giữa các tiệm vàng lớn trong nước. Giá vàng trong nước không có biên độ giao động về giá nhiều. Giá vàng chênh lệch đa số giữa việc giá mua và giá bán.
Ngoài ra giá vàng lên xuống chịu nhiều sự tác động từ thuế, phí GTGT, phí gia công và giá vàng thế giới.
Biểu đồ giá vàng hôm nay 17/08/2026
| Sản phẩm | Hôm nay (17-08-2026) | Hôm qua (16-08-2026) | ||
|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Giá bán | Giá mua | Giá bán | |
| Bảo Tín Mạnh Hải - Bắc Ninh | 140.300 | 143.300 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải - Hà Nội | 140.300 | 143.300 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải - Hải Dương | 140.300 | 143.300 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu - Hà Nội | 140.200 | 143.300 | - | - |
| DOJI - Hà Nội | 140.300 | 143.300 | - | - |
| DOJI - TP. Hồ Chí Minh | 140.300 | 143.300 | - | - |
| DOJI - Đà Nẵng | 140.300 | 143.300 | - | - |
| Mi Hồng - Bến Tre | 140.500 | 142.000 | - | - |
| Mi Hồng - Tiền Giang | 140.500 | 142.000 | - | - |
| Mi Hồng - TP. Hồ Chí Minh | 140.500 | 142.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Cần Thơ | 139.000 | 142.500 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Long Xuyên | 139.000 | 142.500 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Miền Tây | 139.000 | 142.500 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Mỹ Tho | 139.000 | 142.500 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Sa Đéc | 139.000 | 142.500 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Tân An | 139.000 | 142.500 | - | - |
| Ngọc Thẩm - TP. Hồ Chí Minh | 139.000 | 142.500 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Trà Vinh | 139.000 | 142.500 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Vĩnh Long | 139.000 | 142.500 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Đông Nam Bộ | 139.000 | 142.500 | - | - |
| Phú Quý - Hà Nội | 140.300 | 143.300 | - | - |
| PNJ - Hà Nội | 140.300 | 143.300 | - | - |
| PNJ - Miền Tây | 140.300 | 143.300 | - | - |
| PNJ - Tây Nguyên | 140.300 | 143.300 | - | - |
| PNJ - TP. Hồ Chí Minh | 140.300 | 143.300 | - | - |
| PNJ - Đà Nẵng | 140.300 | 143.300 | - | - |
| PNJ - Đông Nam Bộ | 140.300 | 143.300 | - | - |
| SJC - Bạc Liêu | 140.300 | 143.300 | - | - |
| SJC - Biên Hòa | 140.300 | 143.300 | - | - |
| SJC - Cà Mau | 140.300 | 143.300 | - | - |
| SJC - Hạ Long | 140.300 | 143.300 | - | - |
| SJC - Hải Phòng | 140.300 | 143.300 | - | - |
| SJC - Huế | 140.300 | 143.300 | - | - |
| SJC - Miền Bắc | 140.300 | 143.300 | - | - |
| SJC - Miền Tây | 140.300 | 143.300 | - | - |
| SJC - Miền Trung | 140.300 | 143.300 | - | - |
| SJC - Nha Trang | 140.300 | 143.300 | - | - |
| SJC - Quảng Ngãi | 140.300 | 143.300 | - | - |
| SJC - TP. Hồ Chí Minh | 140.300 | 143.300 | - | - |
| Địa phương | Loại | Mua Vào | Bán Ra |
|---|---|---|---|
| BẠC LIÊU | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300 | 143.300 |
| BIÊN HÒA | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300 | 143.300 |
| CÀ MAU | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300 | 143.300 |
| HẠ LONG | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300 | 143.300 |
| HẢI PHÒNG | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300 | 143.300 |
| HỒ CHÍ MINH | Nữ Trang 41,7% | 49.278 | 59.078 |
| Nữ Trang 58,3% | 72.736 | 82.536 | |
| Nữ Trang 61% | 76.552 | 86.352 | |
| Nữ Trang 68% | 86.444 | 96.244 | |
| Nữ Trang 75% | 96.336 | 106.136 | |
| Nữ Trang 99% | 132.901 | 139.901 | |
| Nữ Trang 99,99% | 136.800 | 141.300 | |
| Vàng Nhẫn SJC 99,99% 0.5 Chỉ, 0.3 Chỉ | 139.800 | 142.900 | |
| Vàng Nhẫn SJC 99,99% 1 Chỉ, 2 Chỉ, 5 Chỉ | 139.800 | 142.800 | |
| Vàng SJC 0.5 Chỉ, 1 Chỉ, 2 Chỉ | 140.300 | 143.330 | |
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300 | 143.300 | |
| Vàng SJC 5 Chỉ | 140.300 | 143.320 | |
| HUẾ | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300 | 143.300 |
| MIỀN BẮC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300 | 143.300 |
| MIỀN TÂY | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300 | 143.300 |
| MIỀN TRUNG | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300 | 143.300 |
| NHA TRANG | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300 | 143.300 |
| QUẢNG NGÃI | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300 | 143.300 |
| Địa phương | Loại | Mua Vào | Bán Ra |
|---|---|---|---|
| HÀ NỘI | Nhẫn Tròn Phú Quý (24K 999.9) | 140.300 | 143.300 |
| Phú Quý 1 Lượng 99.9 | 140.200 | 143.200 | |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 140.300 | 143.300 | |
| Vàng Miếng SJC | 140.300 | 143.300 | |
| Vàng Trang Sức 98 | 134.750 | 139.650 | |
| Vàng Trang Sức 99 | 136.125 | 141.075 | |
| Vàng Trang Sức 999 | 137.400 | 142.400 | |
| Đồng Bạc Mỹ Nghệ 99.9 | 2.292 | 2.696 |
| Địa phương | Loại | Mua Vào | Bán Ra |
|---|---|---|---|
| HÀ NỘI | Trang Sức Bằng Vàng Rồng Thăng Long 999.9 (24k) | 138.200 | 143.200 |
| Vàng Miếng 999.9 (24k) | 140.200 | 143.300 |
Đôi nét về thị trường vàng tại Việt Nam
Thị trường vàng tại Việt Nam đang bao gồm 2 sản phẩm chính là vàng SJC và vàng vật chất dưới dạng vàng trang sức, vàng đóng vỉ của các doanh nghiệp. Hiện tại, đây là loại tài sản đang được Nhà nước quản lý chặt chẽ và ổn định giá. Điều này giúp cho giá vàng tại các cơ sở kinh doanh tại Việt Nam có sự chệnh lệch không quá lớn.
Ngân hàng Nhà nước ngoài việc quản lý cấp phép xuất nhập khẩu vàng nguyên liệu thì còn là đơn vị được Chính phủ giao cho tổ chức và quản lý hoạt động sản xuất vàng miếng. Vàng miếng SJC làm thương hiệu vàng miếng quốc gia.
Thị trường vàng tại Việt Nam không phải là một thị trường tự do – nơi có nhiều đối tác cùng tham gia mua – bán. Vì vậy, người mua – bán vàng chỉ có thể giao dịch với các công ty kinh doanh vàng được cấp phép. Dưới đây là một số cơ sở kinh doanh vàng uy tín nhất hiện nay:
Địa chỉ giao dịch vàng uy tín tại Việt Nam
Vàng PNJ
Số hotline chăm sóc khách hàng: 1800 54 54 57 Website: https://www.pnj.com.vn/ Facebook: https://www.facebook.com/PNJ.COM.VN/ |
Vàng SJC
Hotline: +84 28.3929 6006 hoặc +84 28.3929 3388 Trụ sở công ty: 418-420 Nguyễn Thị Minh Khai , P. 5, Q.3, TP. HCM Email: [email protected]. Website: http://www.sjc.com.vn/. Facebook: https://www.facebook.com/sjcsaigon/ |
Vàng DOJI
Số điện thoại: +84 24 3366 2288 hoặc +84 24 2220 6686 Email: [email protected] Facebook: https://www.facebook.com/doji.trangsuc Website: http://trangsuc.doji.vn/ |
Tiệm vàng Mi Hồng

Trụ sở chính: 306 Bùi Hữu Nghĩa, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM, Việt Nam Điện thoại: +84 (28) 3841 0068 Fax: +84(28) 3841 0954 Thời gian làm việc: 7:00 – 20:30 (T2-CN) Email: [email protected] |
Bảo Tín Minh Châu
Địa chỉ: Số 1 Ngõ 9 Đặng Thai Mai, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội (TPHN). Hotline: (024) 37184460, 1800 585 899. Email: [email protected] |

