Tỷ giá Seabank hôm nay

Phản hồi: 1

Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (tên tiếng Anh: Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank), gọi tắt là ngân hàng SeABank được thành lập năm 1994.

Seabank là một trong 15 Ngân hàng thương mại cổ phần lớn nhất Việt Nam về qui mô vốn điều lệ, mạng lưới hoạt động, mức độ nhận biết thương hiệu và tốc độ tăng trưởng ổn định. 

Để xem tỷ giá Seabank, ngoại tệ ngân hàng seabank. Bạn đọc có thể tham khảo bảng giá ngoại tệ dưới đây.


Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (tên tiếng Anh: Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank), gọi tắt là ngân hàng SeABank được thành lập năm 1994.

Seabank là một trong 15 Ngân hàng thương mại cổ phần lớn nhất Việt Nam về qui mô vốn điều lệ, mạng lưới hoạt động, mức độ nhận biết thương hiệu và tốc độ tăng trưởng ổn định. 

Để xem tỷ giá Seabankngoại tệ ngân hàng seabank. Bạn đọc có thể tham khảo bảng giá ngoại tệ dưới đây.

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua Bán Chuyển khoản

eur EUR

Euro 27.205 28.335 27.255

gbp GBP

Bảng Anh 31.949 33.099 32.199

usd USD

Đô la Mỹ 25.281 25.481 25.281

usd USD

Đô la Mỹ 25.261 25.481 25.281

usd USD

Đô la Mỹ 25.191 25.481 25.281

aud AUD

Đô la Úc 16.624 17.324 16.624

cad CAD

Đô la Canada 18.319 19.069 18.399

chf CHF

Franc Thuỵ Sĩ 27.441 28.251 27.541

hkd HKD

Đô la Hồng Kông 2.780 3.450 3.080

jpy JPY

Yên Nhật 157,48 166,98 159,38

krw KRW

Won Hàn Quốc - - 17,66

sgd SGD

Đô la Singapore 18.606 19.306 18.606

thb THB

Bạc Thái 643 730 663

THÔNG TIN NGÂN HÀNG SEABANK

Quý 2 2021. Tổng tài sản ngân hàng TMCP Đông Nam Á Seabank đạt hơn 184,432 tỷ đồng với hơn 3.000 nhân viên trên toàn quốc.


Bạn thấy bài viết này thế nào?

Thông tin ngân hàng SeABank

Quý 2 2021. Tổng tài sản ngân hàng TMCP Đông Nam Á Seabank đạt hơn 184,432 tỷ đồng với hơn 3.000 nhân viên trên toàn quốc.