Lãi suất ngân hàng Nam Á

Comment: 1

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng Nam Á (namabank) tháng 07/2026 dao động từ {thap} đến {cao} /năm. Lãi suất ngân hàng Nam Á (namabank) kỳ hạn {min-thang}, {max-thang} lần lượt là {ls-min-thang}%, {ls-max-thang}%.

Theo bảng lãi suất ngân hàng mới nhất của Chợ Giá , mức lãi suất cao nhất của ngân hàng Nam Á (namabank){cao}/năm, áp dụng cho khoản tiền gửi dưới hình thức tiết kiệm thường lĩnh lãi cuối kỳ tại kỳ hạn {max_ky_han}.

Kỳ hạn Lãi suất %/năm
Cuối kỳ Hàng 6 tháng Hàng quý Hàng tháng Trả trước
Không kỳ hạn 0.50 - - - -
12 , 365 ngàygày 6.10 6.00 5.96 5.93 5.74
4 , từ 120 - 149 ngàygày 4.60 - - 4.57 4.53
5 , từ 150 - 179 ngàygày 4.60 - - 4.56 4.51
6 , từ 180 - 29 ngàygày 5.40 - 5.36 5.34 5.25
7 , từ 210 - 239 ngàygày 5.60 - - 5.52 5.42
8 , từ 240 - 269 ngàygày 5.30 - - 5.21 5.11
9 , từ 270 - 299 ngàygày 5.30 - 5.23 5.20 5.09
10 , từ 30 - 329 ngàygày 5.30 - - 5.19 5.07
1 , từ 30 - 59 ngàygày 4.50 - - - 4.48
11 , từ 330 - 364 ngàygày 5.30 - - 5.18 5.05
2 , từ 60 - 89 ngàygày 4.50 - - 4.49 4.46
3 , từ 90 - 119 ngàygày 4.60 - - 4.58 4.54
7 ngày, từ 7 - 13 ngàygày 0.50 - - - -
14 ngày, từ 14 - 20 ngàygày 0.50 - - - -
21 ngày, từ 21 - 29 ngàygày 0.50 - - - -
13 tháng 6.30 - - 6.10 5.89
14 tháng 6.30 - - 6.09 5.86
15 tháng 6.30 - 6.11 6.07 5.84
16 tháng 6.30 - - 6.06 5.81
17 tháng 6.30 - - 6.04 5.78
18 tháng 6.30 6.11 6.06 6.03 5.75
19 tháng 6.30 - - 6.02 5.72
20 tháng 6.30 - - 6.00 5.70
21 tháng 6.30 - 6.02 5.99 5.67
22 tháng 6.30 - - 5.97 5.64
23 tháng 6.30 - - 5.96 5.62
24 tháng - 6.02 5.97 5.94 5.59
25 tháng 6.30 - - 5.93 5.56
26 tháng 6.30 - - 5.92 5.54
27 tháng 6.30 - 5.93 5.90 5.51
28 tháng 6.30 - - 5.89 5.49
29 tháng 6.30 - - 5.87 5.46
30 tháng 6.30 5.93 5.89 5.86 5.44
31 tháng 6.30 - - 5.85 5.41
32 tháng 6.30 - - 5.83 5.39
33 tháng 6.30 - 5.85 5.82 5.36
34 tháng 6.30 - - 5.81 5.34
35 tháng 6.30 - - 5.79 5.32
36 tháng - 5.85 5.81 5.78 5.29