Lãi suất ngân hàng Nam Á

Phản hồi: 1
Số liệu bên dưới chưa phải của hôm nayBảng lãi suất này ghi nhận lần cuối ngày 06/08/2026, tức cách đây 65 ngày. Nguồn cập nhật tự động đang gián đoạn và chúng tôi đang khôi phục. Trong lúc chờ, bạn nên đối chiếu lại với website hoặc tổng đài của ngân hàng trước khi quyết định gửi tiền.

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng Nam Á (namabank) tháng 10/2026 dao động từ {thap} đến {cao} /năm. Lãi suất ngân hàng Nam Á (namabank) kỳ hạn {min-thang}, {max-thang} lần lượt là {ls-min-thang}%, {ls-max-thang}%.

Theo bảng lãi suất ngân hàng mới nhất của Chợ Giá , mức lãi suất cao nhất của ngân hàng Nam Á (namabank) là {cao}/năm, áp dụng cho khoản tiền gửi dưới hình thức tiết kiệm thường lĩnh lãi cuối kỳ tại kỳ hạn {max_ky_han}.

Kỳ hạn Lãi suất %/năm
Cuối Kỳ Hàng Tháng Hàng Quý Trả trước
Không kỳ hạn 0.50 - - -
13 tháng 6.30 6.10 - 5.89
18 tháng 6.30 6.03 6.06 5.75
24 tháng - 5.94 5.97 5.59
36 tháng - 5.78 5.81 5.29
1 , từ 30 - 59 ngàygày 4.50 - - 4.48
10 , từ 30 - 329 ngàygày 5.30 5.19 - 5.07
11 , từ 330 - 364 ngàygày 5.30 5.18 - 5.05
12 , 365 ngàygày 6.10 5.93 5.96 5.74
14 ngày, từ 14 - 20 ngàygày 0.50 - - -
14 tháng 6.30 6.09 - 5.86
15 tháng 6.30 6.07 6.11 5.84
16 tháng 6.30 6.06 - 5.81
17 tháng 6.30 6.04 - 5.78
19 tháng 6.30 6.02 - 5.72
2 , từ 60 - 89 ngàygày 4.50 4.49 - 4.46
20 tháng 6.30 6.00 - 5.70
21 ngày, từ 21 - 29 ngàygày 0.50 - - -
21 tháng 6.30 5.99 6.02 5.67
22 tháng 6.30 5.97 - 5.64
23 tháng 6.30 5.96 - 5.62
25 tháng 6.30 5.93 - 5.56
26 tháng 6.30 5.92 - 5.54
27 tháng 6.30 5.90 5.93 5.51
28 tháng 6.30 5.89 - 5.49
29 tháng 6.30 5.87 - 5.46
3 , từ 90 - 119 ngàygày 4.60 4.58 - 4.54
30 tháng 6.30 5.86 5.89 5.44
31 tháng 6.30 5.85 - 5.41
32 tháng 6.30 5.83 - 5.39
33 tháng 6.30 5.82 5.85 5.36
34 tháng 6.30 5.81 - 5.34
35 tháng 6.30 5.79 - 5.32
4 , từ 120 - 149 ngàygày 4.60 4.57 - 4.53
5 , từ 150 - 179 ngàygày 4.60 4.56 - 4.51
6 , từ 180 - 29 ngàygày 5.40 5.34 5.36 5.25
7 , từ 210 - 239 ngàygày 5.60 5.52 - 5.42
7 ngày, từ 7 - 13 ngàygày 0.50 - - -
8 , từ 240 - 269 ngàygày 5.30 5.21 - 5.11
9 , từ 270 - 299 ngàygày 5.30 5.20 5.23 5.09