Tỷ giá USD/VND hôm nay 04/06/2026

Comment: 1

Đô la Mỹ (ký hiệu: ‎$ hoặc US$, mã: USD) là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ cũng là đồng tiền thông dụng và lưu hành nhiều nước nhất trên thế giới. 

Tỷ giá USD tại các ngân hàng VCB, BIDV, ACB,Vietinbank…và nhiều các ngân hàng khác được cập nhật nhanh nhất – chính xác nhất (update 24h).

Giá USD chợ đen hôm nay

Giá 1 USD chợ đen: VND
Giá USD trung bình: VND
Giá cập nhật lúc 15:45:46 04/06/2026

Bảng tỷ giá đô la mỹ hôm nay 04/06/2026

Ngân hàng Mua vào Bán ra Chuyển khoản
vietcombank 26.092 26.402 26.122
abbank 26.132 26.402 26.152
acb 26.120 26.402 26.150
agribank 26.112 26.402 26.132
baovietbank 26.150 - 26.170
bidv 26.122 26.402 26.122
26.120 26.402 26.150
gpbank 26.110 26.398 26.140
hdbank 26.130 26.402 26.160
hlbank 26.134 26.402 26.154
hsbc 26.190 26.401 26.190
indovinabank 26.120 26.400 26.160
kienlongbank 26.150 26.402 26.180
lienvietpostbank 26.115 26.402 26.150
mbbank 26.125 26.402 26.130
26.142 26.391 26.164
msb 26.130 26.402 26.130
namabank 26.072 26.402 26.122
ncb 25.790 26.393 26.040
ocb 26.160 26.402 26.210
pgbank 26.170 26.402 26.170
publicbank 26.087 26.402 26.122
pvcombank 26.082 26.402 26.112
sacombank 26.130 26.402 26.130
saigonbank 26.110 26.402 26.160
scb 26.010 26.350 26.120
seabank 26.122 26.402 26.122
shb - 26.397 26.150
techcombank 26.134 26.402 26.148
tpb 26.057 26.402 26.122
uob 26.060 26.402 26.110
26.092 - 26.122
vib 26.140 26.402 26.140
vietabank 26.115 26.402 26.165
vietbank 26.120 - 26.150
vietcapitalbank 26.122 26.402 26.142
vietinbank 25.945 26.395 25.945
vpbank 26.168 26.402 26.168
vrbank 26.092 26.402 26.122
Bảng chuyển đổi tỷ giá USD thời gian thực:
USD VND
1 USD 0.000 VND
5 USD 0.000 VND
10 USD 0.000 VND
20 USD 0.000 VND
25 USD 0.000 VND
50 USD 0.000 VND
100 USD 0.000 VND
200 USD 0.000 VND
250 USD 0.000 VND
300 USD 0.000 VND
USD VND
500 USD 0.0000 VND
1,000 USD 0.0000 VND
1,500 USD 0.0000 VND
2,000 USD 0.0000 VND
3,000 USD 0.0000 VND
5,000 USD 0.0000 VND
10,000 USD 0.0000 VND
50,000 USD 0.0000 VND
100,000 USD 0.0000 VND
1,000,000 USD 0.0000 VND

Bảng thống kê giá USD

30 ngày 90 ngày
Cao 26402 26402
Thấp 26366 26309
Trung bình 26386.09 26362.43
Thay đổi 0.14% 0.35%

Tiêu đề vào đây

Cho 1 câu giới thiệu vào đây

Cho tỷ giá vào đây
1 năm
30 ngày
7 ngày

Thông tin các ngân hàng mua và bán đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ (USD)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ với giá thấp nhất là: 1 USD = 25.790 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ với giá thấp nhất là: 1 USD = 25.945 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ với giá cao nhất là: 1 USD = 26.190 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ với giá cao nhất là: 1 USD = 26.210 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ (USD)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ với giá thấp nhất là: 1 USD = 25.945 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ với giá thấp nhất là: 1 USD = 26.350 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ với giá cao nhất là: 1 USD = 26.402 VND

THÔNG TIN VỀ ĐÔ LA MỸ

  • Tên tiếng Anh: United States Dollar
  • Ký hiệu: $, USD
  • Đơn vị: cent
  • Tiền giấy: $1, $5, $10, $20,$50, $100
  • Tiền xu: ¢, 5¢, 1 dime, $¼
  • Website: https://www.federalreserve.gov/
  • Đồng đô la Mỹ lấy tên từ đồng 8 real của Tây Ban Nha. Chất liệu làm tiền đô la Mỹ gồm 25% linen và 75% cotton chứ không phải  bằng giấy như nhiều người lầm tưởng. Năm 2009, hơn 21.000 kiện bông được dùng để in tiền.


    TẦM QUAN TRỌNG CỦA ĐÔ LA MỸ

    Đồng USD là loại tiền tệ được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới và thường xuyên được sử dụng làm tiêu chuẩn trong thị trường Ngoại hối. Là loại tiền dự trữ thống trị toàn cầu, tờ USD được nắm giữ bởi hầu hết các ngân hàng trung ương trên thế giới.

  • ty gia ngoai te ngay 22 8 2023
    Đồng USD giảm nhẹ, trượt khỏi mức giá cao nhất trong 2 tháng
  • Ngoài ra, đồng đô la Mỹ được sử dụng làm tiền tệ tiêu chuẩn trên thị trường hàng hóa, do đó nó có tác động trực tiếp đến giá cả hàng hóa.

    Sự lên xuống của từng thành viên trong chỉ số này có ảnh hưởng ít nhiều vào sự lên xuống của chỉ số. Chỉ số được cấu tạo gồm 6 thành viên chính là các đồng: Euro (EUR), yên Nhật (JPY), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), kronor Thụy Điển (SEK), franc Thụy Sỹ (CHF).