Tỷ giá USD/VND hôm nay 20/07/2026

Comment: 1

Đô la Mỹ (ký hiệu: ‎$ hoặc US$, mã: USD) là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ cũng là đồng tiền thông dụng và lưu hành nhiều nước nhất trên thế giới. 

Tỷ giá USD tại các ngân hàng VCB, BIDV, ACB,Vietinbank…và nhiều các ngân hàng khác được cập nhật nhanh nhất – chính xác nhất (update 24h).

Giá USD chợ đen hôm nay

Giá 1 USD chợ đen: VND
Giá USD trung bình: VND
Giá cập nhật lúc 20:47:03 20/07/2026

Bảng tỷ giá đô la mỹ hôm nay 20/07/2026

Ngân hàng Mua vào Bán ra Chuyển khoản
vietcombank 26.080 26.490 26.110
abbank 26.090 26.490 26.110
acb 26.080 26.470 26.110
agribank 26.090 26.490 26.110
baovietbank 26.100 - 26.120
bidv 26.110 26.490 26.110
26.090 26.514 26.120
gpbank 26.110 26.470 26.070
hdbank 26.080 26.470 26.110
hlbank 26.085 26.485 26.105
hsbc 26.132 26.447 26.132
indovinabank 26.070 26.430 26.110
kienlongbank 26.105 26.455 26.135
lienvietpostbank 26.060 26.480 26.090
mbbank 26.085 26.498 26.100
msb 26.083 26.485 26.113
namabank 26.060 26.488 26.110
ncb 25.790 26.393 26.040
ocb 26.118 26.490 26.168
pgbank 26.125 26.485 26.125
publicbank 26.075 26.490 26.110
pvcombank 26.070 26.500 26.100
sacombank 26.120 26.480 26.120
saigonbank 26.080 26.514 26.110
scb 26.010 26.350 26.120
seabank 26.110 26.490 26.110
shb - 26.480 26.110
techcombank 26.103 26.477 26.117
tpb 26.045 26.497 26.110
uob 25.990 26.500 26.050
26.080 - 26.110
vib 26.130 26.490 26.140
vietabank 26.070 26.514 26.120
vietbank 26.095 - 26.109
vietcapitalbank 26.113 26.433 26.133
vietinbank 25.935 26.475 25.935
vpbank 26.115 26.468 26.115
vrbank 26.080 26.490 26.110
Bảng chuyển đổi tỷ giá USD thời gian thực:
USD VND
1 USD 0.000 VND
5 USD 0.000 VND
10 USD 0.000 VND
20 USD 0.000 VND
25 USD 0.000 VND
50 USD 0.000 VND
100 USD 0.000 VND
200 USD 0.000 VND
250 USD 0.000 VND
300 USD 0.000 VND
USD VND
500 USD 0.0000 VND
1,000 USD 0.0000 VND
1,500 USD 0.0000 VND
2,000 USD 0.0000 VND
3,000 USD 0.0000 VND
5,000 USD 0.0000 VND
10,000 USD 0.0000 VND
50,000 USD 0.0000 VND
100,000 USD 0.0000 VND
1,000,000 USD 0.0000 VND

Bảng thống kê giá USD

30 ngày 90 ngày
Cao 26490 26490
Thấp 26442 26355
Trung bình 26460.67 26409.97
Thay đổi 0.18% 0.5%

Tiêu đề vào đây

Cho 1 câu giới thiệu vào đây

Cho tỷ giá vào đây
1 năm
30 ngày
7 ngày

Thông tin các ngân hàng mua và bán đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ (USD)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ với giá thấp nhất là: 1 USD = 25.790 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ với giá thấp nhất là: 1 USD = 25.935 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ với giá cao nhất là: 1 USD = 26.132 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ với giá cao nhất là: 1 USD = 26.168 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ (USD)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ với giá thấp nhất là: 1 USD = 25.935 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ với giá thấp nhất là: 1 USD = 26.350 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ với giá cao nhất là: 1 USD = 26.514 VND

THÔNG TIN VỀ ĐÔ LA MỸ

  • Tên tiếng Anh: United States Dollar
  • Ký hiệu: $, USD
  • Đơn vị: cent
  • Tiền giấy: $1, $5, $10, $20,$50, $100
  • Tiền xu: ¢, 5¢, 1 dime, $¼
  • Website: https://www.federalreserve.gov/
  • Đồng đô la Mỹ lấy tên từ đồng 8 real của Tây Ban Nha. Chất liệu làm tiền đô la Mỹ gồm 25% linen và 75% cotton chứ không phải  bằng giấy như nhiều người lầm tưởng. Năm 2009, hơn 21.000 kiện bông được dùng để in tiền.

    TẦM QUAN TRỌNG CỦA ĐÔ LA MỸ

    Đồng USD là loại tiền tệ được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới và thường xuyên được sử dụng làm tiêu chuẩn trong thị trường Ngoại hối. Là loại tiền dự trữ thống trị toàn cầu, tờ USD được nắm giữ bởi hầu hết các ngân hàng trung ương trên thế giới.

  • ty gia ngoai te ngay 22 8 2023
    Đồng USD giảm nhẹ, trượt khỏi mức giá cao nhất trong 2 tháng
  • Ngoài ra, đồng đô la Mỹ được sử dụng làm tiền tệ tiêu chuẩn trên thị trường hàng hóa, do đó nó có tác động trực tiếp đến giá cả hàng hóa.

    Sự lên xuống của từng thành viên trong chỉ số này có ảnh hưởng ít nhiều vào sự lên xuống của chỉ số. Chỉ số được cấu tạo gồm 6 thành viên chính là các đồng: Euro (EUR), yên Nhật (JPY), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), kronor Thụy Điển (SEK), franc Thụy Sỹ (CHF).