Chợ giá – Giá vàng thế giới giảm mạnh xuống mức thấp nhất trong hơn một tuần sau khi Tòa án Thương mại Mỹ chặn các mức thuế “Ngày Giải phóng” do cựu Tổng thống Trump ban hành. Phán quyết này làm đồng USD tăng mạnh, khiến vàng mất sức hấp dẫn như tài sản trú ẩn.
Diễn biến giá vàng thế giới 29/05/2025

Vào ngày 28/5, Tòa án Thương mại Mỹ đã ra phán quyết ngừng áp dụng các mức thuế “Ngày Giải phóng” mà cựu Tổng thống Donald Trump áp đặt. Tòa án cho rằng ông Trump đã vượt quá quyền hạn khi áp đặt thuế đối với hàng hóa nhập khẩu từ các quốc gia có thặng dư thương mại với Mỹ. Phán quyết này đã làm giảm lo ngại về tác động tiêu cực của các mức thuế đối với nền kinh tế toàn cầu.
Sau phán quyết của tòa án, giá vàng đã giảm xuống mức thấp nhất trong hơn một tuần. Cụ thể:
- Giá vàng giao ngay giảm 0,7% xuống còn 3.268 USD/ounce, mức thấp nhất kể từ ngày 20/5.
- Hợp đồng vàng tương lai của Mỹ giảm 0,1% xuống còn 3.265 USD/ounce.
Sự tăng giá của đồng USD sau phán quyết đã làm giảm sức hấp dẫn của vàng như một tài sản trú ẩn an toàn.
Phản ứng của thị trường tài chính
Phán quyết của tòa án đã thúc đẩy đồng USD tăng giá, làm cho vàng trở nên đắt đỏ hơn đối với các nhà đầu tư sử dụng các loại tiền tệ khác. Chỉ số USD Index tăng mạnh, trong khi các chỉ số chứng khoán tương lai của Phố Wall và chứng khoán châu Á cũng ghi nhận mức tăng. Cụ thể: Chỉ số Đô la Mỹ (USD Index – DXY) đang giao dịch ở mức 103.73, tăng 0.26 điểm (+0.25%) so với phiên trước.
Sự gia tăng của đồng USD đã làm giảm nhu cầu vàng và khiến giá vàng lao dốc trong ngắn hạn. Tuy nhiên các nhà phân tích vẫn lạc quan về triển vọng dài hạn của vàng, dự báo đồng USD sẽ yếu đi và áp lực lạm phát vẫn tồn tại.
Triển vọng thị trường vàng
Mặc dù có sự giảm giá trong ngắn hạn, nhưng các yếu tố như đồng USD yếu và áp lực lạm phát có thể hỗ trợ giá vàng trong dài hạn. Các nhà đầu tư đang chờ đợi các dữ liệu kinh tế quan trọng từ Mỹ, bao gồm GDP và chỉ số PCE lõi, để đưa ra quyết định đầu tư phù hợp.
Diễn biến thị trường vàng trong nước 29/05/2025
Hiện giá vàng trong nước ngày 29/05/2025 niêm yết như sau:
| Sản phẩm | Hôm nay (05-09-2026) | Hôm qua (04-09-2026) | ||
|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Giá bán | Giá mua | Giá bán | |
| Bảo Tín Mạnh Hải - Bắc Ninh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải - Hải Dương | 145.400 | 148.400 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| DOJI - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| DOJI - TP. Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| DOJI - TP.Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| DOJI - Đà Nẵng | 145.400 | 148.400 | - | - |
| Mi Hồng - Bến Tre | 146.000 | 147.500 | - | - |
| Mi Hồng - Tiền Giang | 146.000 | 147.500 | - | - |
| Mi Hồng - TP. Hồ Chí Minh | 146.000 | 147.500 | - | - |
| Mi Hồng - TP.Hồ Chí Minh | 146.000 | 147.500 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Cần Thơ | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Long Xuyên | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Miền Tây | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Mỹ Tho | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Sa Đéc | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Tân An | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - TP. Hồ Chí Minh | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - TP.Hồ Chí Minh | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Trà Vinh | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Vĩnh Long | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Đông Nam Bộ | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Phú Quý - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Miền Tây | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Tây Nguyên | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - TP. Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - TP.Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Đà Nẵng | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Đông Nam Bộ | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Bạc Liêu | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Biên Hòa | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Cà Mau | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Hạ Long | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Hải Phòng | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Huế | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Miền Bắc | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Miền Tây | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Miền Trung | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Nha Trang | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Quảng Ngãi | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - TP. Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - TP.Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |















