Chợ giá – Giá vàng thế giới đã giảm nhẹ trong phiên giao dịch ngày 27/3 khi chỉ số USD và lãi suất trái phiếu kho bạc Mỹ đồng loạt tăng. Tuy nhiên, những lo ngại xoay quanh các biện pháp thuế mới từ chính quyền Tổng thống Donald Trump đã giúp giá vàng duy trì mức trên 3.000 USD/ounce.
Diễn biến thị trường vàng thế giới 27/03/2025

Cập nhật vào sáng 27/03/2025, giá vàng giao ngay giảm 0,1%, giao dịch quanh mức 3.016,71 USD/ounce. Hợp đồng tương lai vàng Mỹ giảm 0,1%, chốt phiên tại 3.022,50 USD/ounce.
Yếu tố gây áp lực giá vàng
Theo Peter Grant, Phó Chủ tịch và Chiến lược gia kim loại quý tại Zaner Metals, giá vàng vẫn được hỗ trợ nhờ tâm lý người mua tìm đến tài sản an toàn trong bối cảnh bất ốn về thuế quan và nguy cơ địa chính. Ông dự báo mức giá vàng tiếp theo là 3.150 USD/ounce.
Trong khi đó, Edward Meir, nhà phân tích tại Marex, nhận định rằng nếu các biện pháp thuế từ chính quốc Mỹ không nghiêm trọng như dự báo, giá vàng có thể sửa đổi xu hướng.
Tác động từ chính sách của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed)
Sau cuộc họp vào tuần trước, Fed giữ nguyên lãi suất, nhưng ý định có thể cắt giảm lãi suất trong năm nay. Thông tin này góp phần duy trì sự hấp dẫn của vàng trong bối cảnh lãi suất thấp.
Ngoài ra, thị trường cũng đang chờ đợi dữ liệu chi tiêu tiêu dùng cá nhân (PCE) của Mỹ vào thứ Sáu, một yếu tố quan trọng để Fed quyết định chính sách tiền tệ.
Giá vàng lập đỉnh mốc cao nhất trong lịch sử
Tính từ đầu năm, giá vàng đã tăng hơn 15%, đánh dấu xu hướng tìm đến tài sản an toàn của nhà đầu tư trước lo ngái lạm phát và suy thoái kinh tế. Mốc cao nhất từng được ghi nhận là 3.057,21 USD/ounce vào ngày 20/3.
Giá vàng hiện đang chụ yếu tố sự biến động của chỉ số USD, lãi suất Fed và chính sách thuế của chính quyền Trump. Nhà đầu tư nên theo dõi sát các diễn biến mới nhất để có quyết định hợp lý trong giao dịch kim loại quý.
Diễn biến thị trường vàng trong nước 27/03/2025
Hiện giá vàng trong nước ngày 27/03/2025 niêm yết như sau:
| Sản phẩm | Hôm nay (05-09-2026) | Hôm qua (04-09-2026) | ||
|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Giá bán | Giá mua | Giá bán | |
| Bảo Tín Mạnh Hải - Bắc Ninh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải - Hải Dương | 145.400 | 148.400 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| DOJI - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| DOJI - TP. Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| DOJI - TP.Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| DOJI - Đà Nẵng | 145.400 | 148.400 | - | - |
| Mi Hồng - Bến Tre | 146.000 | 147.500 | - | - |
| Mi Hồng - Tiền Giang | 146.000 | 147.500 | - | - |
| Mi Hồng - TP. Hồ Chí Minh | 146.000 | 147.500 | - | - |
| Mi Hồng - TP.Hồ Chí Minh | 146.000 | 147.500 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Cần Thơ | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Long Xuyên | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Miền Tây | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Mỹ Tho | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Sa Đéc | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Tân An | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - TP. Hồ Chí Minh | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - TP.Hồ Chí Minh | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Trà Vinh | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Vĩnh Long | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Đông Nam Bộ | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Phú Quý - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Miền Tây | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Tây Nguyên | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - TP. Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - TP.Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Đà Nẵng | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Đông Nam Bộ | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Bạc Liêu | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Biên Hòa | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Cà Mau | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Hạ Long | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Hải Phòng | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Huế | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Miền Bắc | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Miền Tây | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Miền Trung | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Nha Trang | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Quảng Ngãi | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - TP. Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - TP.Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |















