Giá vàng thế giới hôm nay đã giảm xuống mức thấp nhất trong hơn hai tuần khi nhà đầu tư chốt lời sau đợt tăng giá gần đây. Trong khi đó, các nhà giao dịch đang chờ đợi dữ liệu kinh tế Mỹ có thể cung cấp thêm tín hiệu về thời điểm Cục Dự trữ Liên bang (Fed) sẽ cắt giảm lãi suất.
Diễn biến giá vàng thế giới 26/07/2024

Vàng giao ngay giảm 1,8% xuống còn 2.355,22 USD/ounce vào lúc 17:44 GMT, sau khi chạm mức thấp nhất kể từ ngày 9 tháng 7. Hợp đồng tương lai vàng của Mỹ giảm khoảng 2,6% xuống còn 2.353,50 USD.
Tuần trước, vàng đã đạt mức cao nhất mọi thời đại là 2.483,60 USD khi sự lạc quan về khả năng cắt giảm lãi suất từ Fed vào tháng 9 gia tăng.
Cựu Chủ tịch Fed New York Bill Dudley cho rằng Fed nên cắt giảm lãi suất vào tuần tới, theo một bài viết trên Bloomberg vào thứ Tư, trích dẫn dữ liệu việc làm gần đây.
Theo Công cụ FedWatch của CME, thị trường thấy khả năng 100% rằng sẽ có một đợt cắt giảm lãi suất vào tháng 9. Vàng không có lợi suất thường thu hút trong môi trường lãi suất thấp.
Nhà đầu tư chờ đợi giữ liệu kinh tế Mỹ
Các nhà giao dịch hiện đang chờ đợi dữ liệu chi tiêu tiêu dùng cá nhân (PCE) của Mỹ – chỉ số lạm phát ưa thích của Fed – dự kiến công bố vào thứ Sáu.
“Chúng tôi đã chứng kiến đợt tăng mạnh trên thị trường vàng và bạc gần đây. Vì vậy sự kết hợp giữa việc thanh lý vị thế dài hạn và chốt lời từ các đợt tăng gần đây đã làm gia tăng áp lực bán,” David Meger, giám đốc đầu tư thay thế và giao dịch tại High Ridge Futures, cho biết.
Tình hình nhập khẩu vàng từ Trung Quốc
Trong khi đó, nhập khẩu vàng ròng của Trung Quốc qua Hồng Kông đã giảm 18% trong tháng 6 so với tháng trước, theo dữ liệu từ Cục Thống kê và Điều tra Hồng Kông công bố vào thứ Năm, do đợt tăng giá vàng gần đây đã làm giảm nhu cầu trang sức.
Giá các kim loại khác
Ngoài ra, bạc giao ngay giảm 4,2% xuống còn 27,77 USD/ounce trong ngày, chạm mức thấp nhất trong 11 tuần.
Platinum giảm 1,4% xuống còn 934,85 USD, gần mức thấp nhất trong ba tháng, và palladium giảm 2,8% xuống còn 907,08 USD.
Diễn biến giá vàng trong nước ngày 26/07/2024
Hiện giá vàng trong nước ngày 26/07/2024 tại thị trường Việt Nam như sau:
| Sản phẩm | Hôm nay (05-09-2026) | Hôm qua (04-09-2026) | ||
|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Giá bán | Giá mua | Giá bán | |
| Bảo Tín Mạnh Hải - Bắc Ninh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải - Hải Dương | 145.400 | 148.400 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| DOJI - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| DOJI - TP. Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| DOJI - TP.Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| DOJI - Đà Nẵng | 145.400 | 148.400 | - | - |
| Mi Hồng - Bến Tre | 146.000 | 147.500 | - | - |
| Mi Hồng - Tiền Giang | 146.000 | 147.500 | - | - |
| Mi Hồng - TP. Hồ Chí Minh | 146.000 | 147.500 | - | - |
| Mi Hồng - TP.Hồ Chí Minh | 146.000 | 147.500 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Cần Thơ | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Long Xuyên | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Miền Tây | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Mỹ Tho | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Sa Đéc | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Tân An | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - TP. Hồ Chí Minh | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - TP.Hồ Chí Minh | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Trà Vinh | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Vĩnh Long | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Đông Nam Bộ | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Phú Quý - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Miền Tây | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Tây Nguyên | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - TP. Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - TP.Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Đà Nẵng | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Đông Nam Bộ | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Bạc Liêu | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Biên Hòa | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Cà Mau | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Hạ Long | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Hải Phòng | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Huế | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Miền Bắc | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Miền Tây | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Miền Trung | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Nha Trang | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Quảng Ngãi | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - TP. Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - TP.Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |















