Chợ giá – Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết về giá vàng tại Quảng Ngãi, bao gồm các yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng, giá vàng hiện nay tại các thương hiệu uy tín. Hy vọng với những thông tin được chia sẻ, bạn sẽ có được cái nhìn tổng quan về thị trường vàng tại Quảng Ngãi và đưa ra quyết định đầu tư vàng sáng suốt.
Giá vàng tại Quãng Ngãi hôm nay bao nhiêu tiền 1 chỉ?

Giá vàng tại Quảng Ngãi được cập nhật mới nhất 05/09/2026 như sau:
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138,800 | 143,800 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 138,800 | 143,820 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 138,800 | 143,830 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 138,600 | 143,600 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 138,600 | 143,700 |
| Nữ trang 99,99% | 136,600 | 142,100 |
| Nữ trang 99% | 133,693 | 140,693 |
| Nữ trang 75% | 97,236 | 106,736 |
| Nữ trang 68% | 87,288 | 96,788 |
| Nữ trang 61% | 77,340 | 86,840 |
| Nữ trang 58,3% | 73,503 | 83,003 |
| Nữ trang 41,7% | 49,912 | 59,412 |
Lưu ý
- Thông tin giá vàng tại Quảng Ngãi trong bài viết này chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo thời điểm giao dịch.
- Nên cập nhật giá vàng trong nước thường xuyên trước khi mua để có được mức giá tốt nhất.
So sánh giá vàng tại Quảng Ngãi và giá vàng trong nước

Giá vàng ở Quảng Ngãi có thể chênh lệch nhẹ so với giá vàng trong nước, nhưng không đáng kể. Dưới đây là bảng giá vàng trong nước hôm nay:
| Sản phẩm | Hôm nay (05-09-2026) | Hôm qua (04-09-2026) | ||
|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Giá bán | Giá mua | Giá bán | |
| Bảo Tín Mạnh Hải - Bắc Ninh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải - Hải Dương | 145.400 | 148.400 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| DOJI - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| DOJI - TP. Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| DOJI - TP.Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| DOJI - Đà Nẵng | 145.400 | 148.400 | - | - |
| Mi Hồng - Bến Tre | 146.000 | 147.500 | - | - |
| Mi Hồng - Tiền Giang | 146.000 | 147.500 | - | - |
| Mi Hồng - TP. Hồ Chí Minh | 146.000 | 147.500 | - | - |
| Mi Hồng - TP.Hồ Chí Minh | 146.000 | 147.500 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Cần Thơ | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Long Xuyên | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Miền Tây | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Mỹ Tho | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Sa Đéc | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Tân An | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - TP. Hồ Chí Minh | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - TP.Hồ Chí Minh | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Trà Vinh | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Vĩnh Long | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Đông Nam Bộ | 143.500 | 147.000 | - | - |
| Phú Quý - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Hà Nội | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Miền Tây | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Tây Nguyên | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - TP. Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - TP.Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Đà Nẵng | 145.400 | 148.400 | - | - |
| PNJ - Đông Nam Bộ | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Bạc Liêu | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Biên Hòa | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Cà Mau | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Hạ Long | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Hải Phòng | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Huế | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Miền Bắc | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Miền Tây | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Miền Trung | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Nha Trang | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - Quảng Ngãi | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - TP. Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
| SJC - TP.Hồ Chí Minh | 145.400 | 148.400 | - | - |
Giá vàng niêm yết tại các cửa hàng vàng ở Quảng Ngãi chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, bao gồm: Giá vàng thế giới, tỷ giá hối đoái, chi phí vận chuyển, chi phí hoạt động của cửa hàng, cung cầu vàng tại địa phương. Trong kihi đó, tình hình giá vàng trong nước hiện nay đang có nhiều biến động và phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
- Diễn biến giá vàng thế giới: Giá vàng trong nước chịu ảnh hưởng lớn từ giá vàng thế giới do Việt Nam là nước nhập khẩu vàng nguyên liệu. Trong thời gian gần đây, giá vàng thế giới có xu hướng tăng do lạm phát cao, căng thẳng địa chính trị và nhu cầu trú ẩn an toàn của nhà đầu tư.
- Tỷ giá USD/VND: Khi tỷ giá USD/VND biến động, giá vàng trong nước cũng thay đổi tương ứng do giá vàng thế giới định giá bằng USD. Tỷ giá tăng sẽ làm tăng giá nhập khẩu vàng nguyên liệu, qua đó đẩy giá vàng trong nước lên cao hơn.
- Nhu cầu thị trường: Nhu cầu mua vàng của người dân tăng cao thường xảy ra vào dịp lễ, tết hay khi kinh tế khó khăn sẽ đẩy giá vàng trong nước lên cao hơn giá thế giới.
Địa chỉ mua vàng uy tín tại Quảng Ngãi
Để đảm bảo an toàn, bạn nên tham khảo giá vàng tại nhiều cửa hàng khác nhau trước khi mua bán. Ngoài ra, bạn cũng nên chọn mua vàng tại những cửa hàng uy tín để đảm bảo chất lượng và giá cả hợp lý.
Dưới đây là một số cửa hàng vàng uy tín ở Quảng Ngãi:
- Cửa hàng vàng Doji Quảng Ngãi: 244 Lê Lợi, TP. Quảng Ngãi
- Cửa hàng vàng Bảo Tín Minh Châu Quảng Ngãi: 208 Phan Đình Phùng, TP. Quảng Ngãi
- Cửa hàng vàng SJC Quảng Ngãi: 220 Quang Trung, TP. Quảng Ngãi
Tóm lại, mặc dù giá vàng tại Quảng Ngãi hôm nay có thể chênh lệch nhẹ so với mức giá trong nước, nhưng sự khác biệt này không đáng kể và không ảnh hưởng nhiều đến quyết định mua bán của khách hàng. Do vậy, bạn cần theo dõi giá vàng thường xuyên và cân nhắc kỹ lưỡng trước khi mua bán vàng để đảm bảo lợi ích cho bản thân.













