Giá vàng ngày 1/8: Giá vàng trong nước giảm mạnh

Phản hồi: 1

Trong khi giá vàng thế giới tăng thì giá vàng tại thị trường Việt Nam gần như đứng yên và giao động ở mức 67 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng thế giới

Giá vàng ngày 1/8 tăng nhẹ so với phiên giao dịch trước

Giá vàng trên thị trường thế giới đang giao dịch ở mức 1.965 USD/ounce, tăng 10 USD so với mức giá thấp nhất trong phiên giao dịch đêm qua là 1.955 USD/ounce. (cập nhật vào lức 6 giờ sáng ngày 1/8)

Như vậy giá vàng thế giới đang tiếp tục leo thang, ghi nhận tăng 2,5% trong tháng qua. Đay là kết quả của việc các nhà đầu tư tránh đồng đô la Mỹ. Theo đó, khi giá vàng tăng lên sẽ phần nào là do giảm bớt các khoản lỗ trước đó do ảnh hưởng của Ngân hàng Trung ương Châu Âu (ECB).

Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB) cuối tuần trước đã đưa ra triển vọng chấm dứt chuỗi tăng lãi suất mạnh nhất và dài nhất. Lãi suất cao hơn cũng làm tăng chi phí cơ hội của việc nắm giữ tài sản không mang lãi suất như vàng.

Theo diễn biến trên, giới đầu cơ đang kỳ vọng về một thị trường vàng sẽ nóng lên trong thời gian tới.


Giá vàng trong nước

Cập nhật vào sáng ngày 1/8, giá vàng tại một số cơ sở kinh doanh trong nước được đưa ra như sau:

  • Giá vàng tại Doji  được niêm yết ở mức  66,45 – 67,25 triệu đồng/lượng (mua – bán), không đổi so với chiều qua.
  • Giá vàng tại SJC được niêm yết ở mức 66,6 – 67,2 triệu đồng/lượng (mua – bán), giảm 50.000 đồng/lượng với cùng thời điểm hôm qua.
  • Giá vàng Mi Hồng tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết giá vàng SJC ở mức 66,70 – 67,00 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).
  • Giá vàng tại Bảo Tín Minh Châu cũng được doanh nghiệp giao dịch ở mức 66,65 – 67,03 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).
  • Giá vàng tại Bảo Tín Mạnh Hải đang được giao dịch ở mức 66,65 – 67,20 triệu đồng/chỉ (mua vào – bán ra).

Giá vàng ngày 1/8/2023 cụ thể được cập nhật chi tiết như sau:

Sản phẩm Hôm nay (13-04-2024) Hôm qua (12-04-2024)
Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán
SJC - TP. Hồ Chí Minh 81.800 83.800 81.800 83.800
SJC - Hà Nội 81.800 83.820 81.800 83.820
SJC - Đà Nẵng 81.800 83.820 81.800 83.820
PNJ - TP. Hồ Chí Minh 80.600 83.100 82.500 84.500
PNJ - Hà Nội 80.600 83.100 82.500 84.500
PNJ - Đà Nẵng 80.600 83.100 82.500 84.500
DOJI - TP. Hồ Chí Minh 80.600 83.200 82.800 84.800
DOJI - Hà Nội 73.500 74.900 75.700 77.100
DOJI - Đà Nẵng 80.600 83.100 82.800 84.800
Phú Quý - Hà Nội 80.700 82.900 82.600 84.500
Bảo Tín Minh Châu - Hà Nội 80.800 82.900 82.700 84.500
Mi Hồng - TP. Hồ Chí Minh 81.300 82.800 82.600 83.800

Thanh Tâm – Chợ giá

Bạn thấy bài viết này thế nào?