Chợ giá – Giá vàng Thành Liên – Hải Phòng hôm nay 12/10/2026 bao nhiêu là câu hỏi nhận được nhiều sự quan tâm. Vàng Thành Liên – thương hiệu có bề dày hoạt động lâu năm trên thị trường Việt Nam và được hàng triệu khách hàng tin tưởng.
Bảng giá vàng Vàng Thành Liên hôm nay 12/10/2026
đồng/chỉ| Loại vàng | Giá mua | Giá bán | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| NT99 (tuổi 99) | 13.100.000 | 13.400.000 | ▼ 50.000 |
| TS99 (tuổi 99) | 13.000.000 | 13.400.000 | ▼ 50.000 |
| TS999 (tuổi 999) | 13.150.000 | 13.550.000 | ▼ 50.000 |
| TS9999 (tuổi 9999 – 24K) | 13.250.000 | 13.650.000 | ▼ 50.000 |
| TS98 (tuổi 98) | 12.850.000 | 13.250.000 | ▼ 50.000 |
| VI9999 (tuổi 9999 – 24K) | 13.350.000 | 13.650.000 | ▼ 50.000 |
| NT999 (tuổi 999) | 13.250.000 | 13.550.000 | ▼ 50.000 |
Cột thay đổi tính trên giá bán, so với mốc giá liền trước của cùng nguồn: 11/10/2026.
Ngày giá: 12/10/2026 · Tiệm niêm yết: 08:42 12/10/2026 · Số liệu: bảng giá do chính tiệm niêm yết trên website của tiệm
Biểu đồ giá vàng Vàng Thành Liên – NT99 (tuổi 99) (4 mốc giá)
▲ 0 (0,00%)- Giá bán
- Giá mua
- 09/10/2026 → 12/10/2026
- triệu đồng/chỉ
Ngày giá: 12/10/2026 · Tiệm niêm yết: 08:42 12/10/2026 · Số liệu: bảng giá do chính tiệm niêm yết trên website của tiệm
Lịch sử giá vàng Vàng Thành Liên – NT99 (tuổi 99) (4 mốc giá gần nhất)
đồng/chỉ- Cao nhất13.450.000
- Thấp nhất13.400.000
- Trung bình13.412.500
- Biến động kỳ▲ 0
| Ngày | Giá mua | Giá bán | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 12/10/2026 | 13.100.000 | 13.400.000 | ▼ 50.000 |
| 11/10/2026 | 13.150.000 | 13.450.000 | ▲ 50.000 |
| 10/10/2026 | 13.100.000 | 13.400.000 | – |
| 09/10/2026 | 13.100.000 | 13.400.000 | – |
Ngày giá: 12/10/2026 · Tiệm niêm yết: 08:42 12/10/2026 · Số liệu: bảng giá do chính tiệm niêm yết trên website của tiệm
Thông tin về thương hiệu Vàng Thành Liên

Vàng Thành Liên là thương hiệu kinh doanh vàng bạc, đá quý có trụ sở tại Hải Phòng, được biết đến với hành trình đồng hành cùng người dân đất Cảng trong gần ba thập kỷ. Thương hiệu cung cấp đa dạng các sản phẩm vàng và trang sức, đáp ứng nhu cầu mua sắm, làm đẹp, quà tặng và tích lũy tài sản của nhiều nhóm khách hàng.
Các sản phẩm của Vàng Thành Liên bao gồm trang sức vàng ta, vàng tây, trang sức bạc và các dòng vàng phục vụ nhu cầu tích lũy. Danh mục sản phẩm nổi bật có nhẫn nam, nhẫn nữ, dây chuyền, lắc tay, nhẫn cưới và vòng phong thủy. Bên cạnh các thiết kế truyền thống, thương hiệu cũng chú trọng phát triển những mẫu trang sức có kiểu dáng hiện đại, tinh tế, phù hợp với nhiều độ tuổi và phong cách khác nhau.
Sau nhiều năm hoạt động, Vàng Thành Liên xây dựng được sự hiện diện tại thị trường Hải Phòng, với địa chỉ cửa hàng tại 61–63 Cầu Đất, TP. Hải Phòng. Thương hiệu này nổi bật vì:
-
- Thương hiệu lâu năm: Có lịch sử hoạt động gần ba thập kỷ trong lĩnh vực vàng bạc, đá quý, gắn liền với thị trường và khách hàng tại Hải Phòng.
-
- Sản phẩm trang sức đa dạng: Cung cấp nhiều dòng sản phẩm như vàng ta, vàng tây, trang sức bạc, nhẫn cưới, dây chuyền, lắc tay và vòng phong thủy, đáp ứng cả nhu cầu sử dụng hằng ngày lẫn các dịp đặc biệt.
-
- Sản phẩm vàng phục vụ tích lũy: Kinh doanh các dòng vàng có hàm lượng khác nhau, trong đó có vàng 24K và vàng 999, phù hợp với khách hàng có nhu cầu mua vàng để tích lũy tài sản.
-
- Thiết kế và chế tác chú trọng tính thẩm mỹ: Các sản phẩm được giới thiệu với nhiều phong cách, từ thiết kế truyền thống đến hiện đại, với sự chú trọng vào độ tinh xảo và các chi tiết hoàn thiện.
-
- Giá vàng và chính sách thu đổi: Website cung cấp bảng giá vàng mua vào, bán ra và thông tin về chính sách mua hàng, thu đổi, giúp khách hàng có cơ sở tham khảo trước khi giao dịch.
-
- Thông tin và dịch vụ khách hàng: Thương hiệu công khai thông tin liên hệ, địa chỉ cửa hàng và các chính sách liên quan đến mua hàng, thanh toán, thu đổi và bảo mật thông tin khách hàng.
Giá vàng Thành Liên hôm nay 12/10/2026
Giá vàng Thành Liên hôm nay 12/10/2026, như sau:
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| NT99 | 13.100.000đ | 13.400.000đ |
| TS99 | 13.000.000đ | 13.400.000đ |
| TS999 | 13.150.000đ | 13.550.000đ |
| TS9999 | 13.250.000đ | 13.650.000đ |
| TS98 | 12.850.000đ | 13.250.000đ |
| VI9999 | 13.350.000đ | 13.650.000đ |
| NT999 | 13.250.000đ | 13.550.000đ |
Lưu ý: Giá vàng Thành Liên có thể thay đổi theo từng ngày, phụ thuộc vào các yếu tố như giá vàng thế giới, lãi suất, lạm phát,… Vì vậy, bạn nên cập nhật thông tin thường xuyên để nắm bắt được giá tốt nhất. Bạn có thể truy cập website của công ty hoặc liên hệ hotline để được tư vấn:
- Cơ sở chính: 61-63 Cầu Đất, TP Hải Phòng
- Điện thoại: 0374 799 689 – Email: [email protected]
Ngoài ra, bạn cũng có thể tham khảo giá vàng hôm nay tại các cửa hàng vàng bạc đá quý khác để có được mức giá tốt nhất:
| Sản phẩm | Hôm nay (12-10-2026) | Hôm qua (11-10-2026) | ||
|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Giá bán | Giá mua | Giá bán | |
| Bảo Tín Mạnh Hải - Bắc Ninh | 141.300 | 144.300 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải - Hà Nội | 141.300 | 144.300 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải - Hải Dương | 141.300 | 144.300 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu - Hà Nội | 139.400 | 144.300 | - | - |
| DOJI - Hà Nội | 141.300 | 144.300 | - | - |
| DOJI - TP. Hồ Chí Minh | 141.300 | 144.300 | - | - |
| DOJI - TP.Hồ Chí Minh | 141.300 | 144.300 | - | - |
| DOJI - Đà Nẵng | 141.300 | 144.300 | - | - |
| Mi Hồng - Bến Tre | 141.500 | 143.000 | - | - |
| Mi Hồng - Tiền Giang | 141.500 | 143.000 | - | - |
| Mi Hồng - TP. Hồ Chí Minh | 141.500 | 143.000 | - | - |
| Mi Hồng - TP.Hồ Chí Minh | 141.500 | 143.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Cần Thơ | 139.500 | 143.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Long Xuyên | 139.500 | 143.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Miền Tây | 139.500 | 143.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Mỹ Tho | 139.500 | 143.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Sa Đéc | 139.500 | 143.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Tân An | 139.500 | 143.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - TP. Hồ Chí Minh | 139.500 | 143.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - TP.Hồ Chí Minh | 140.000 | 143.500 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Trà Vinh | 139.500 | 143.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Vĩnh Long | 139.500 | 143.000 | - | - |
| Ngọc Thẩm - Đông Nam Bộ | 139.500 | 143.000 | - | - |
| Phú Quý - Hà Nội | 140.800 | 144.300 | - | - |
| PNJ - Hà Nội | 141.300 | 144.300 | - | - |
| PNJ - Miền Tây | 141.300 | 144.300 | - | - |
| PNJ - Tây Nguyên | 141.300 | 144.300 | - | - |
| PNJ - TP. Hồ Chí Minh | 141.300 | 144.300 | - | - |
| PNJ - TP.Hồ Chí Minh | 141.300 | 144.300 | - | - |
| PNJ - Đà Nẵng | 141.300 | 144.300 | - | - |
| PNJ - Đông Nam Bộ | 141.300 | 144.300 | - | - |
| SJC - Bạc Liêu | 141.300 | 144.300 | - | - |
| SJC - Biên Hòa | 141.300 | 144.300 | - | - |
| SJC - Cà Mau | 141.300 | 144.300 | - | - |
| SJC - Hạ Long | 141.300 | 144.300 | - | - |
| SJC - Hải Phòng | 141.300 | 144.300 | - | - |
| SJC - Huế | 141.300 | 144.300 | - | - |
| SJC - Miền Bắc | 141.300 | 144.300 | - | - |
| SJC - Miền Tây | 141.300 | 144.300 | - | - |
| SJC - Miền Trung | 141.300 | 144.300 | - | - |
| SJC - Nha Trang | 141.300 | 144.300 | - | - |
| SJC - Quảng Ngãi | 141.300 | 144.300 | - | - |
| SJC - TP. Hồ Chí Minh | 141.300 | 144.300 | - | - |
| SJC - TP.Hồ Chí Minh | 141.300 | 144.300 | - | - |
Những lưu ý khi mua vàng tại Thành Liên
- Đối với vàng trang sức và vàng nguyên liệu: Với vàng trang sức (như vàng 18K, 10K gắn đá), giá bán tính theo mẫu mã, thiết kế nguyên mã sản phẩm chứ không tính thuần theo trọng lượng vàng khi mua bán lại, do đó tiền công chế tác sẽ cao hơn. Do đó, khi bán lại sẽ mất phí chế tác và lỗ hơn nhiều so với vàng miếng nguyên chất.
- Kinh nghiệm giao dịch: Khi mua hàng, bạn nên kiểm tra kỹ hóa đơn, giấy đảm bảo vàng và hỏi rõ nhân viên tư vấn về chính sách định giá, trọng lượng cũng như quy định thu đổi để tránh hiểu lầm.
- Kinh nghiệm bán/đổi sản phẩm: Nếu bạn có giấy đảm bảo hoặc trích lục được lịch sử mua hàng, quá trình xử lý sẽ diễn ra nhanh chóng hơn. Trường hợp không có giấy đảm bảo, sản phẩm sẽ được kiểm định tuổi vàng và định giá theo thỏa thuận.
Trên đây là thông tin chi tiết về Giá vàng Thành Liên hôm nay, hy vọng hữu ích cho bạn!









