test coin

Phản hồi: 1
Giá cà phê Arabica Braxin
Kỳ hạn Giá Thay đổi Giá mở cửa Cao nhất Thấp nhất Phiên trước HĐ mở
Cập nhật bởi Chợ Giá lúc 12:03:36 27-02-2024
Cà phê Robusta London
Kỳ hạn Giá Thay đổi Giá mở cửa Cao nhất Thấp nhất Phiên trước HĐ mở
Cập nhật bởi Chợ Giá lúc 12:03:36 27-02-2024
Cà phê Arabica New York
Kỳ hạn Giá Thay đổi Giá mở cửa Cao nhất Thấp nhất Phiên trước HĐ mở
Cập nhật bởi Chợ Giá lúc 12:03:36 27-02-2024
Giá Gạo
Kỳ hạn Giá Thay đổi Giá mở cửa Cao nhất Thấp nhất Phiên trước HĐ mở
Cập nhật bởi Chợ Giá lúc 12:03:36 27-02-2024
Giá Ngô (Bắp)
Kỳ hạn Giá Thay đổi Giá mở cửa Cao nhất Thấp nhất Phiên trước HĐ mở
Cập nhật bởi Chợ Giá lúc 12:03:36 27-02-2024
Giá Cacao
Kỳ hạn Giá Thay đổi Giá mở cửa Cao nhất Thấp nhất Phiên trước HĐ mở
Cập nhật bởi Chợ Giá lúc 12:03:36 27-02-2024
Giá cao su tại Tokyo
Kỳ hạn Giá Thay đổi Giá mở cửa Cao nhất Thấp nhất Phiên trước HĐ mở
Cập nhật bởi Chợ Giá lúc 12:03:36 27-02-2024
Giá cao su tai Thượng Hải
Kỳ hạn Giá Thay đổi Giá mở cửa Cao nhất Thấp nhất Phiên trước HĐ mở
Cập nhật bởi Chợ Giá lúc 12:03:36 27-02-2024
Giá cao su tại Thái Lan (RSS3)
Kỳ hạn Giá Thay đổi Giá mở cửa Cao nhất Thấp nhất Phiên trước HĐ mở
Cập nhật bởi Chợ Giá lúc 12:03:36 27-02-2024
Giá cao su tại Thái Lan (STR20)
Kỳ hạn Giá Thay đổi Giá mở cửa Cao nhất Thấp nhất Phiên trước HĐ mở
Cập nhật bởi Chợ Giá lúc 12:03:36 27-02-2024
Giá Đậu Nành
Kỳ hạn Giá Thay đổi Giá mở cửa Cao nhất Thấp nhất Phiên trước HĐ mở
Cập nhật bởi Chợ Giá lúc 12:03:36 27-02-2024
[coin-market-cap id=”43727″]

Ngân hàng mua Đô la Úc (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô la Úc với giá thấp nhất là: 1 AUD = 15.598 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Úc với giá thấp nhất là: 1 AUD = 15.705 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô la Úc với giá cao nhất là: 1 AUD = 158.360.000 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Đô la Úc với giá cao nhất là: 1 AUD = 158.840.000 VND

Ngân hàng bán Đô la Úc (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Úc với giá thấp nhất là: 1 AUD = 15.705 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Úc với giá thấp nhất là: 1 AUD = 16.200 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang bán tiền mặt Đô la Úc với giá cao nhất là: 1 AUD = 163.200.000 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô la Úc với giá cao nhất là: 1 AUD = 16.610 VND
Giá Đô la Úc hôm nay 27/02/2024 được Chợ Giá khảo sát tại thị trường Chợ Đen và các tiệm vàng. Số liệu từ Chợ Giá cho thấy giá Đô la Úc hiện đang được mua vào là 16.337 và bán ra là 16.437.
Giá Đô Úc hôm nay tăng so với hôm qua cùng thời điểm ghi nhận.

Giá vàng trong nước ngày hôm nay 27/02/2024

  • Giá vàng chợ đen đang được mua vào là 63.258 triệu đồng/lượng, bán ra là 63.558 triệu đồng/lượng
  • Giá vàng SJC sáng nay được giao dịch 77.500 triệu đồng/lượng, giá bán ra là 79.520 triệu đồng/lượng
  • Giá vàng PNJ giao dịch ở mức 77.700 triệu đồng/lượng, và bán ra là 79.500 triệu đồng/lượng
  • Giá vàng DOJI có giá mua vào là 64.150 triệu đồng/lượng, giá bán ra là 65.050 triệu đồng/lượng
  • Giá vàng Phú Quý có giá mua vào là 76.600 triệu đồng/lượng, giá bán ra là 78.600 triệu đồng/lượng
  • Giá vàng Bảo Tín Minh Châu có giá mua vào là 77.250 triệu đồng/lượng, giá bán ra là 79.150 triệu đồng/lượng
  • Giá vàng Mi Hồng có giá mua vào là 78.100 triệu đồng/lượng, giá bán ra là 79.100 triệu đồng/lượng
Ngày Xăng 92 Xăng 95 DO 0.05%S Xăng 97 DO 10 PPM DO 50 PPM DO 0.25%S Kero Marine Fuel FO 180 FO 380 Naphtha
26-02-2024 94.51 99.18 102.40 100.35 103.58 103.10 101.52 100.96 602.72 443.27 420.94 70.61
25-02-2024 96.34 101.00 104.35 102.18 105.63 105.12 103.47 102.60 613.65 449.57 428.90 72.01
24-02-2024 96.34 101.00 104.35 102.18 105.63 105.12 103.47 102.60 613.65 449.57 428.90 72.01
23-02-2024 96.56 101.23 104.61 102.40 105.83 105.33 103.73 102.83 610.05 445.91 425.38 72.06
22-02-2024 96.11 100.78 104.09 0.00 105.43 104.90 0.00 102.37 617.25 453.22 432.43 71.96
21-02-2024 93.93 98.60 103.36 99.77 104.78 104.23 102.48 101.54 609.44 447.43 426.59 70.88
20-02-2024 94.35 99.02 105.66 100.19 107.11 106.55 104.78 104.54 614.65 449.67 428.70 71.70
19-02-2024 95.65 100.24 104.97 101.39 106.49 105.91 104.09 104.01 612.36 452.62 427.26 72.09
18-02-2024 95.98 100.34 105.59 101.44 107.25 106.67 104.72 104.13 611.24 446.95 423.51 73.20
17-02-2024 95.98 100.34 105.59 101.44 107.25 106.67 104.72 104.13 611.24 446.95 423.51 73.20
Chợ Giá cập nhật lúc 12:03:36 27/02/2024
5/5 - (1 bình chọn)