Chợ Giá
Lịch âm vạn niên

Ngày tốt Xuất hành tháng 11/2027

Đi xa, khởi hành chuyến quan trọng, du lịch, công tác. Tháng này có 5 ngày đẹp theo 12 trực, sao tốt – xấu và ngày hoàng đạo.

5 ngày nên làm 12 ngày bình thường 13 ngày nên tránh
★ Ngày đẹp nhất tháng
12 Thứ sáu
tháng 11/2027

Ngày Ất Mùi · Trực Thành · Ngày tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Xem chi tiết ngày 12/11 →

Top 5 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 11/2027

#1
12T6 · 11/2027
Ngày Ất Mùi · Trực Thành
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
Xem chi tiết ngày 12/11 →
#2
14CN · 11/2027
Ngày Đinh Dậu · Trực Khai
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Sinh Khí: Xuất hành, giao dịch đều tốt
Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
Xem chi tiết ngày 14/11 →
#3
26T6 · 11/2027
Ngày Kỷ Dậu · Trực Khai
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Hỷ: Niềm vui, tin mừng tới gần
Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
Xem chi tiết ngày 26/11 →
#4
16T3 · 11/2027
Ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến
Hoàng đạo: Bình thường
  • Trực Kiến nên: Xuất hành
  • Sao tốt Thiên Hỷ: Niềm vui, tin mừng tới gần
  • Sao xấu Câu Trận: Cẩn trọng giấy tờ, hợp đồng
Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
Xem chi tiết ngày 16/11 →
#5
29T2 · 11/2027
Ngày Nhâm Tý · Trực Kiến
Hoàng đạo: Bình thường
  • Trực Kiến nên: Xuất hành
  • Sao tốt Thiên Đức: Đại cát — vạn sự hanh thông
  • Sao xấu Hỏa Tai: Hỏa hoạn, cẩn trọng với lửa
Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
Xem chi tiết ngày 29/11 →

Lịch xuất hành đầy đủ tháng 11/2027

Tháng này: 5 ngày nên làm · — 12 ngày bình thường · 13 ngày nên tránh

Nên làm — trực hợp việc, ưu tiên ngày hoàng đạo Bình thường Nên tránh — trực kỵ việc này
Xem bảng chi tiết 30 ngày (can chi · trực · hoàng đạo)
NgàyThứCan chiTrựcHoàng đạoĐánh giá
1/11 T2 Giáp Thân Thu Bình thường Bình thường
2/11 T3 Ất Dậu Khai Ngày tốt Bình thường
3/11 T4 Bính Tuất Bế Ngày xấu Nên tránh
4/11 T5 Đinh Hợi Kiến Tam Nương Bình thường
5/11 T6 Mậu Tý Trừ Bình thường Bình thường
6/11 T7 Kỷ Sửu Mãn Ngày tốt Bình thường
7/11 CN Canh Dần Bình Bình thường Bình thường
8/11 T2 Tân Mão Định Ngày tốt Nên tránh
9/11 T3 Nhâm Thìn Chấp Bình thường Nên tránh
10/11 T4 Quý Tỵ Phá Tam Nương Nên tránh
11/11 T5 Giáp Ngọ Nguy Ngày xấu Nên tránh
12/11 T6 Ất Mùi Thành Ngày tốt Nên làm
13/11 T7 Bính Thân Thu Bình thường Bình thường
14/11 CN Đinh Dậu Khai Ngày tốt Nên làm
15/11 T2 Mậu Tuất Bế Tam Nương Nên tránh
16/11 T3 Kỷ Hợi Kiến Bình thường Nên làm
17/11 T4 Canh Tý Trừ Bình thường Bình thường
18/11 T5 Tân Sửu Mãn Ngày tốt Bình thường
19/11 T6 Nhâm Dần Bình Tam Nương Nên tránh
20/11 T7 Quý Mão Định Ngày tốt Nên tránh
21/11 CN Giáp Thìn Chấp Bình thường Nên tránh
22/11 T2 Ất Tỵ Phá Ngày xấu Bình thường
23/11 T3 Bính Ngọ Nguy Ngày xấu Nên tránh
24/11 T4 Đinh Mùi Thành Tam Nương Bình thường
25/11 T5 Mậu Thân Thu Bình thường Bình thường
26/11 T6 Kỷ Dậu Khai Ngày tốt Nên làm
27/11 T7 Canh Tuất Bế Ngày xấu Nên tránh
28/11 CN Tân Hợi Bế Ngày xấu Nên tránh
29/11 T2 Nhâm Tý Kiến Bình thường Nên làm
30/11 T3 Quý Sửu Trừ Tam Nương Nên tránh

Bấm vào từng ngày để xem chi tiết can chi, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và sao tốt – xấu. Đánh giá dựa trên trực của ngày (nên/kỵ việc Xuất hành), ngày hoàng đạo/hắc đạo và sao chiếu — nên cân nhắc thêm tuổi gia chủ.

Cách xem ngày tốt Xuất hành khoa học

Xuất hành đầu năm hay trước một chuyến đi xa, chuyến công tác quan trọng thường được chọn ngày – giờ – hướng đẹp để cầu bình an, gặp nhiều may mắn. Bảng ngày tốt xuất hành tháng 11/2027 ở trên được Chợ Giá tính hoàn toàn tự động theo thuật toán lịch âm Hồ Ngọc Đức, dựa trên ba lớp tiêu chí kết hợp — không chọn ngày cảm tính.

1. Trực của ngày (12 trực)

Mỗi ngày mang một trong 12 trực: Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế. Mỗi trực nên làm một số việc và kỵ một số việc khác. Với xuất hành, công cụ đối chiếu danh mục "nên" và "kỵ" của trực để cộng hoặc trừ điểm — đây là lớp quan trọng nhất.

2. Ngày hoàng đạo – hắc đạo

Ngày hoàng đạo được coi là ngày có thần thiện cai quản, thuận cho việc quan trọng; ngày hắc đạo thì ngược lại. Ngày trong nhóm "nên làm" luôn ưu tiên ngày hoàng đạo, và mỗi ngày còn có khung giờ hoàng đạo riêng để bạn chọn giờ đẹp trong ngày.

3. Sao tốt – sao xấu & ngày kiêng

Ngoài trực và hoàng đạo, mỗi ngày còn có sao tốt (Thiên Ân, Thiên Hỷ, Sinh Khí…) và sao xấu chiếu. Công cụ cũng tự động trừ điểm và loại các ngày Tam Nương (mồng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm) và Nguyệt kỵ (mồng 5, 14, 23 âm) — vốn được dân gian kiêng khởi sự đại sự.

Lưu ý khi xuất hành

Giờ khởi hành nên là giờ hoàng đạo; nên đi theo hướng Hỷ thần / Tài thần của ngày.

  • Chọn hướng xuất hành: Mỗi ngày có hướng Hỷ thần, Tài thần khác nhau (xem trong trang chi tiết ngày). Đi đúng hướng tốt được xem là đón lộc, gặp quý nhân.
  • Giờ khởi hành: Chọn giờ hoàng đạo để bắt đầu chuyến đi; tránh giờ hắc đạo và giờ xung tuổi.
  • Tránh ngày xấu: Tránh ngày Tam Nương, Nguyệt kỵ và ngày trực kỵ xuất hành, du lịch, lên thuyền.

Xem thêm: ý nghĩa 12 trực & sao tốt xấu · công cụ xem tuổi hợp – xung · lịch âm hôm nay.

Câu hỏi thường gặp về ngày tốt Xuất hành

Ngày nào tốt nhất để Xuất hành trong tháng 11/2027?

Ngày 12/11/2027 (Ất Mùi, trực Thành) là ngày đẹp nhất tháng cho việc này. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h).

Tháng 11/2027 có bao nhiêu ngày tốt Xuất hành?

Có 5 ngày được đánh giá tốt cho việc Xuất hành trong tháng 11/2027, dựa trên 12 trực, sao tốt xấu và ngày hoàng đạo.

Xem ngày tốt Xuất hành dựa trên tiêu chí nào?

Ba lớp tiêu chí: (1) trực của ngày — mỗi trực nên/kỵ việc nhất định; (2) ngày hoàng đạo hay hắc đạo; (3) sao tốt – sao xấu chiếu ngày. Ngoài ra nên chọn giờ hoàng đạo và tránh ngày xung tuổi.

Xuất hành nên đi hướng nào?

Theo hướng Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày. Mở trang chi tiết từng ngày để xem hướng cụ thể.

Xuất hành ngày Tam Nương có sao không?

Dân gian kiêng đi xa, khởi sự vào Tam Nương. Nên chọn ngày trong nhóm "nên làm" ở bảng trên.