Chợ Giá
Lịch âm vạn niên

Ngày tốt Xuất hành tháng 9/2024

Đi xa, khởi hành chuyến quan trọng, du lịch, công tác. Tháng này có 8 ngày đẹp theo 12 trực, sao tốt – xấu và ngày hoàng đạo.

8 ngày nên làm 8 ngày bình thường 14 ngày nên tránh
★ Ngày đẹp nhất tháng
1 Chủ nhật
tháng 9/2024

Ngày Mậu Thìn · Trực Thành · Ngày tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 1/9 →

Top 5 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 9/2024

#1
1CN · 9/2024
Ngày Mậu Thìn · Trực Thành
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Phúc Sinh: Cát thần, mang lại may mắn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
Xem chi tiết ngày 1/9 →
#2
4T4 · 9/2024
Ngày Tân Mùi · Trực Khai
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thanh Long: Thăng tiến, thành công
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
Xem chi tiết ngày 4/9 →
#3
14T7 · 9/2024
Ngày Tân Tỵ · Trực Thành
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thanh Long: Thăng tiến, thành công
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
Xem chi tiết ngày 14/9 →
#4
26T5 · 9/2024
Ngày Quý Tỵ · Trực Thành
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
Xem chi tiết ngày 26/9 →
#5
28T7 · 9/2024
Ngày Ất Mùi · Trực Khai
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
Xem chi tiết ngày 28/9 →

Lịch xuất hành đầy đủ tháng 9/2024

Tháng này: 8 ngày nên làm · — 8 ngày bình thường · 14 ngày nên tránh

Nên làm — trực hợp việc, ưu tiên ngày hoàng đạo Bình thường Nên tránh — trực kỵ việc này
Xem bảng chi tiết 30 ngày (can chi · trực · hoàng đạo)
NgàyThứCan chiTrựcHoàng đạoĐánh giá
1/9 CN Mậu Thìn Thành Ngày tốt Nên làm
2/9 T2 Kỷ Tỵ Thu Bình thường Bình thường
3/9 T3 Canh Ngọ Thu Bình thường Bình thường
4/9 T4 Tân Mùi Khai Ngày tốt Nên làm
5/9 T5 Nhâm Thân Bế Tam Nương Nên tránh
6/9 T6 Quý Dậu Kiến Bình thường Nên làm
7/9 T7 Giáp Tuất Trừ Bình thường Nên tránh
8/9 CN Ất Hợi Mãn Ngày tốt Bình thường
9/9 T2 Bính Tý Bình Tam Nương Nên tránh
10/9 T3 Đinh Sửu Định Ngày tốt Nên tránh
11/9 T4 Mậu Dần Chấp Bình thường Nên tránh
12/9 T5 Kỷ Mão Phá Ngày xấu Bình thường
13/9 T6 Canh Thìn Nguy Ngày xấu Nên tránh
14/9 T7 Tân Tỵ Thành Ngày tốt Nên làm
15/9 CN Nhâm Ngọ Thu Tam Nương Nên tránh
16/9 T2 Quý Mùi Khai Ngày tốt Bình thường
17/9 T3 Giáp Thân Bế Ngày xấu Nên tránh
18/9 T4 Ất Dậu Kiến Bình thường Nên làm
19/9 T5 Bính Tuất Trừ Bình thường Bình thường
20/9 T6 Đinh Hợi Mãn Tam Nương Nên tránh
21/9 T7 Mậu Tý Bình Bình thường Bình thường
22/9 CN Kỷ Sửu Định Ngày tốt Nên tránh
23/9 T2 Canh Dần Chấp Bình thường Nên tránh
24/9 T3 Tân Mão Phá Tam Nương Nên tránh
25/9 T4 Nhâm Thìn Nguy Ngày xấu Nên tránh
26/9 T5 Quý Tỵ Thành Ngày tốt Nên làm
27/9 T6 Giáp Ngọ Thu Bình thường Bình thường
28/9 T7 Ất Mùi Khai Ngày tốt Nên làm
29/9 CN Bính Thân Bế Tam Nương Nên tránh
30/9 T2 Đinh Dậu Kiến Bình thường Nên làm

Bấm vào từng ngày để xem chi tiết can chi, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và sao tốt – xấu. Đánh giá dựa trên trực của ngày (nên/kỵ việc Xuất hành), ngày hoàng đạo/hắc đạo và sao chiếu — nên cân nhắc thêm tuổi gia chủ.

Cách xem ngày tốt Xuất hành khoa học

Xuất hành đầu năm hay trước một chuyến đi xa, chuyến công tác quan trọng thường được chọn ngày – giờ – hướng đẹp để cầu bình an, gặp nhiều may mắn. Bảng ngày tốt xuất hành tháng 9/2024 ở trên được Chợ Giá tính hoàn toàn tự động theo thuật toán lịch âm Hồ Ngọc Đức, dựa trên ba lớp tiêu chí kết hợp — không chọn ngày cảm tính.

1. Trực của ngày (12 trực)

Mỗi ngày mang một trong 12 trực: Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế. Mỗi trực nên làm một số việc và kỵ một số việc khác. Với xuất hành, công cụ đối chiếu danh mục "nên" và "kỵ" của trực để cộng hoặc trừ điểm — đây là lớp quan trọng nhất.

2. Ngày hoàng đạo – hắc đạo

Ngày hoàng đạo được coi là ngày có thần thiện cai quản, thuận cho việc quan trọng; ngày hắc đạo thì ngược lại. Ngày trong nhóm "nên làm" luôn ưu tiên ngày hoàng đạo, và mỗi ngày còn có khung giờ hoàng đạo riêng để bạn chọn giờ đẹp trong ngày.

3. Sao tốt – sao xấu & ngày kiêng

Ngoài trực và hoàng đạo, mỗi ngày còn có sao tốt (Thiên Ân, Thiên Hỷ, Sinh Khí…) và sao xấu chiếu. Công cụ cũng tự động trừ điểm và loại các ngày Tam Nương (mồng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm) và Nguyệt kỵ (mồng 5, 14, 23 âm) — vốn được dân gian kiêng khởi sự đại sự.

Lưu ý khi xuất hành

Giờ khởi hành nên là giờ hoàng đạo; nên đi theo hướng Hỷ thần / Tài thần của ngày.

  • Chọn hướng xuất hành: Mỗi ngày có hướng Hỷ thần, Tài thần khác nhau (xem trong trang chi tiết ngày). Đi đúng hướng tốt được xem là đón lộc, gặp quý nhân.
  • Giờ khởi hành: Chọn giờ hoàng đạo để bắt đầu chuyến đi; tránh giờ hắc đạo và giờ xung tuổi.
  • Tránh ngày xấu: Tránh ngày Tam Nương, Nguyệt kỵ và ngày trực kỵ xuất hành, du lịch, lên thuyền.

Xem thêm: ý nghĩa 12 trực & sao tốt xấu · công cụ xem tuổi hợp – xung · lịch âm hôm nay.

Câu hỏi thường gặp về ngày tốt Xuất hành

Ngày nào tốt nhất để Xuất hành trong tháng 9/2024?

Ngày 1/9/2024 (Mậu Thìn, trực Thành) là ngày đẹp nhất tháng cho việc này. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h).

Tháng 9/2024 có bao nhiêu ngày tốt Xuất hành?

Có 8 ngày được đánh giá tốt cho việc Xuất hành trong tháng 9/2024, dựa trên 12 trực, sao tốt xấu và ngày hoàng đạo.

Xem ngày tốt Xuất hành dựa trên tiêu chí nào?

Ba lớp tiêu chí: (1) trực của ngày — mỗi trực nên/kỵ việc nhất định; (2) ngày hoàng đạo hay hắc đạo; (3) sao tốt – sao xấu chiếu ngày. Ngoài ra nên chọn giờ hoàng đạo và tránh ngày xung tuổi.

Xuất hành nên đi hướng nào?

Theo hướng Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày. Mở trang chi tiết từng ngày để xem hướng cụ thể.

Xuất hành ngày Tam Nương có sao không?

Dân gian kiêng đi xa, khởi sự vào Tam Nương. Nên chọn ngày trong nhóm "nên làm" ở bảng trên.