Chợ Giá
Lịch âm vạn niên

Ngày tốt Xuất hành tháng 9/2023

Đi xa, khởi hành chuyến quan trọng, du lịch, công tác. Tháng này có 4 ngày đẹp theo 12 trực, sao tốt – xấu và ngày hoàng đạo.

4 ngày nên làm 13 ngày bình thường 13 ngày nên tránh
★ Ngày đẹp nhất tháng
9 Thứ bảy
tháng 9/2023

Ngày Canh Ngọ · Trực Khai · Ngày tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông

Xem chi tiết ngày 9/9 →

Top 4 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 9/2023

#1
9T7 · 9/2023
Ngày Canh Ngọ · Trực Khai
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Phúc: Phúc lộc dồi dào, gia đạo bình an
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
Xem chi tiết ngày 9/9 →
#2
20T4 · 9/2023
Ngày Tân Tỵ · Trực Thành
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thanh Long: Thăng tiến, thành công
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
Xem chi tiết ngày 20/9 →
#3
22T6 · 9/2023
Ngày Quý Mùi · Trực Khai
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
Xem chi tiết ngày 22/9 →
#4
24CN · 9/2023
Ngày Ất Dậu · Trực Kiến
Hoàng đạo: Bình thường
  • Trực Kiến nên: Xuất hành
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
  • Sao xấu Tử Khí: Khí xấu, tránh cưới hỏi tang lễ
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
Xem chi tiết ngày 24/9 →

Lịch xuất hành đầy đủ tháng 9/2023

Tháng này: 4 ngày nên làm · — 13 ngày bình thường · 13 ngày nên tránh

Nên làm — trực hợp việc, ưu tiên ngày hoàng đạo Bình thường Nên tránh — trực kỵ việc này
Xem bảng chi tiết 30 ngày (can chi · trực · hoàng đạo)
NgàyThứCan chiTrựcHoàng đạoĐánh giá
1/9 T6 Nhâm Tuất Mãn Ngày tốt Bình thường
2/9 T7 Quý Hợi Bình Tam Nương Nên tránh
3/9 CN Giáp Tý Định Ngày tốt Nên tránh
4/9 T2 Ất Sửu Chấp Bình thường Nên tránh
5/9 T3 Bính Dần Phá Ngày xấu Bình thường
6/9 T4 Đinh Mão Nguy Tam Nương Nên tránh
7/9 T5 Mậu Thìn Thành Ngày tốt Bình thường
8/9 T6 Kỷ Tỵ Thu Bình thường Bình thường
9/9 T7 Canh Ngọ Khai Ngày tốt Nên làm
10/9 CN Tân Mùi Bế Ngày xấu Nên tránh
11/9 T2 Nhâm Thân Kiến Tam Nương Bình thường
12/9 T3 Quý Dậu Trừ Bình thường Bình thường
13/9 T4 Giáp Tuất Mãn Ngày tốt Bình thường
14/9 T5 Ất Hợi Bình Bình thường Bình thường
15/9 T6 Bính Tý Bình Bình thường Bình thường
16/9 T7 Đinh Sửu Định Ngày tốt Nên tránh
17/9 CN Mậu Dần Chấp Tam Nương Nên tránh
18/9 T2 Kỷ Mão Phá Ngày xấu Bình thường
19/9 T3 Canh Thìn Nguy Ngày xấu Nên tránh
20/9 T4 Tân Tỵ Thành Ngày tốt Nên làm
21/9 T5 Nhâm Ngọ Thu Tam Nương Nên tránh
22/9 T6 Quý Mùi Khai Ngày tốt Nên làm
23/9 T7 Giáp Thân Bế Ngày xấu Nên tránh
24/9 CN Ất Dậu Kiến Bình thường Nên làm
25/9 T2 Bính Tuất Trừ Bình thường Bình thường
26/9 T3 Đinh Hợi Mãn Ngày tốt Bình thường
27/9 T4 Mậu Tý Bình Tam Nương Nên tránh
28/9 T5 Kỷ Sửu Định Ngày tốt Nên tránh
29/9 T6 Canh Dần Chấp Bình thường Nên tránh
30/9 T7 Tân Mão Phá Ngày xấu Bình thường

Bấm vào từng ngày để xem chi tiết can chi, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và sao tốt – xấu. Đánh giá dựa trên trực của ngày (nên/kỵ việc Xuất hành), ngày hoàng đạo/hắc đạo và sao chiếu — nên cân nhắc thêm tuổi gia chủ.

Cách xem ngày tốt Xuất hành khoa học

Xuất hành đầu năm hay trước một chuyến đi xa, chuyến công tác quan trọng thường được chọn ngày – giờ – hướng đẹp để cầu bình an, gặp nhiều may mắn. Bảng ngày tốt xuất hành tháng 9/2023 ở trên được Chợ Giá tính hoàn toàn tự động theo thuật toán lịch âm Hồ Ngọc Đức, dựa trên ba lớp tiêu chí kết hợp — không chọn ngày cảm tính.

1. Trực của ngày (12 trực)

Mỗi ngày mang một trong 12 trực: Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế. Mỗi trực nên làm một số việc và kỵ một số việc khác. Với xuất hành, công cụ đối chiếu danh mục "nên" và "kỵ" của trực để cộng hoặc trừ điểm — đây là lớp quan trọng nhất.

2. Ngày hoàng đạo – hắc đạo

Ngày hoàng đạo được coi là ngày có thần thiện cai quản, thuận cho việc quan trọng; ngày hắc đạo thì ngược lại. Ngày trong nhóm "nên làm" luôn ưu tiên ngày hoàng đạo, và mỗi ngày còn có khung giờ hoàng đạo riêng để bạn chọn giờ đẹp trong ngày.

3. Sao tốt – sao xấu & ngày kiêng

Ngoài trực và hoàng đạo, mỗi ngày còn có sao tốt (Thiên Ân, Thiên Hỷ, Sinh Khí…) và sao xấu chiếu. Công cụ cũng tự động trừ điểm và loại các ngày Tam Nương (mồng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm) và Nguyệt kỵ (mồng 5, 14, 23 âm) — vốn được dân gian kiêng khởi sự đại sự.

Lưu ý khi xuất hành

Giờ khởi hành nên là giờ hoàng đạo; nên đi theo hướng Hỷ thần / Tài thần của ngày.

  • Chọn hướng xuất hành: Mỗi ngày có hướng Hỷ thần, Tài thần khác nhau (xem trong trang chi tiết ngày). Đi đúng hướng tốt được xem là đón lộc, gặp quý nhân.
  • Giờ khởi hành: Chọn giờ hoàng đạo để bắt đầu chuyến đi; tránh giờ hắc đạo và giờ xung tuổi.
  • Tránh ngày xấu: Tránh ngày Tam Nương, Nguyệt kỵ và ngày trực kỵ xuất hành, du lịch, lên thuyền.

Xem thêm: ý nghĩa 12 trực & sao tốt xấu · công cụ xem tuổi hợp – xung · lịch âm hôm nay.

Câu hỏi thường gặp về ngày tốt Xuất hành

Ngày nào tốt nhất để Xuất hành trong tháng 9/2023?

Ngày 9/9/2023 (Canh Ngọ, trực Khai) là ngày đẹp nhất tháng cho việc này. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h).

Tháng 9/2023 có bao nhiêu ngày tốt Xuất hành?

Có 4 ngày được đánh giá tốt cho việc Xuất hành trong tháng 9/2023, dựa trên 12 trực, sao tốt xấu và ngày hoàng đạo.

Xem ngày tốt Xuất hành dựa trên tiêu chí nào?

Ba lớp tiêu chí: (1) trực của ngày — mỗi trực nên/kỵ việc nhất định; (2) ngày hoàng đạo hay hắc đạo; (3) sao tốt – sao xấu chiếu ngày. Ngoài ra nên chọn giờ hoàng đạo và tránh ngày xung tuổi.

Xuất hành nên đi hướng nào?

Theo hướng Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày. Mở trang chi tiết từng ngày để xem hướng cụ thể.

Xuất hành ngày Tam Nương có sao không?

Dân gian kiêng đi xa, khởi sự vào Tam Nương. Nên chọn ngày trong nhóm "nên làm" ở bảng trên.