Chợ Giá
Lịch âm vạn niên

Ngày tốt Xuất hành tháng 7/2026

Đi xa, khởi hành chuyến quan trọng, du lịch, công tác. Tháng này có 4 ngày đẹp theo 12 trực, sao tốt – xấu và ngày hoàng đạo.

4 ngày nên làm 16 ngày bình thường 11 ngày nên tránh
★ Ngày đẹp nhất tháng
3 Thứ sáu
tháng 7/2026

Ngày Mậu Dần · Trực Thành · Ngày tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 3/7 →

Top 4 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 7/2026

#1
3T6 · 7/2026
Ngày Mậu Dần · Trực Thành
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Phúc Sinh: Cát thần, mang lại may mắn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
Xem chi tiết ngày 3/7 →
#2
5CN · 7/2026
Ngày Canh Thìn · Trực Khai
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Phúc: Phúc lộc dồi dào, gia đạo bình an
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
Xem chi tiết ngày 5/7 →
#3
28T3 · 7/2026
Ngày Quý Mão · Trực Thành
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
Xem chi tiết ngày 28/7 →
#4
30T5 · 7/2026
Ngày Ất Tỵ · Trực Khai
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
Xem chi tiết ngày 30/7 →

Lịch xuất hành đầy đủ tháng 7/2026

Tháng này: 4 ngày nên làm · — 16 ngày bình thường · 11 ngày nên tránh

Nên làm — trực hợp việc, ưu tiên ngày hoàng đạo Bình thường Nên tránh — trực kỵ việc này
Xem bảng chi tiết 31 ngày (can chi · trực · hoàng đạo)
NgàyThứCan chiTrựcHoàng đạoĐánh giá
1/7 T4 Bính Tý Phá Ngày xấu Bình thường
2/7 T5 Đinh Sửu Nguy Tam Nương Nên tránh
3/7 T6 Mậu Dần Thành Ngày tốt Nên làm
4/7 T7 Kỷ Mão Thu Bình thường Bình thường
5/7 CN Canh Thìn Khai Ngày tốt Nên làm
6/7 T2 Tân Tỵ Bế Tam Nương Nên tránh
7/7 T3 Nhâm Ngọ Kiến Bình thường Bình thường
8/7 T4 Quý Mùi Trừ Bình thường Bình thường
9/7 T5 Giáp Thân Mãn Ngày tốt Bình thường
10/7 T6 Ất Dậu Bình Bình thường Bình thường
11/7 T7 Bính Tuất Định Tam Nương Nên tránh
12/7 CN Đinh Hợi Chấp Bình thường Nên tránh
13/7 T2 Mậu Tý Phá Ngày xấu Bình thường
14/7 T3 Kỷ Sửu Phá Ngày xấu Bình thường
15/7 T4 Canh Dần Nguy Ngày xấu Nên tránh
16/7 T5 Tân Mão Thành Tam Nương Bình thường
17/7 T6 Nhâm Thìn Thu Bình thường Bình thường
18/7 T7 Quý Tỵ Khai Ngày tốt Bình thường
19/7 CN Giáp Ngọ Bế Ngày xấu Nên tránh
20/7 T2 Ất Mùi Kiến Tam Nương Bình thường
21/7 T3 Bính Thân Trừ Bình thường Bình thường
22/7 T4 Đinh Dậu Mãn Ngày tốt Bình thường
23/7 T5 Mậu Tuất Bình Bình thường Bình thường
24/7 T6 Kỷ Hợi Định Ngày tốt Nên tránh
25/7 T7 Canh Tý Chấp Bình thường Nên tránh
26/7 CN Tân Sửu Phá Tam Nương Nên tránh
27/7 T2 Nhâm Dần Nguy Ngày xấu Nên tránh
28/7 T3 Quý Mão Thành Ngày tốt Nên làm
29/7 T4 Giáp Thìn Thu Bình thường Bình thường
30/7 T5 Ất Tỵ Khai Ngày tốt Nên làm
31/7 T6 Bính Ngọ Bế Tam Nương Nên tránh

Bấm vào từng ngày để xem chi tiết can chi, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và sao tốt – xấu. Đánh giá dựa trên trực của ngày (nên/kỵ việc Xuất hành), ngày hoàng đạo/hắc đạo và sao chiếu — nên cân nhắc thêm tuổi gia chủ.

Cách xem ngày tốt Xuất hành khoa học

Xuất hành đầu năm hay trước một chuyến đi xa, chuyến công tác quan trọng thường được chọn ngày – giờ – hướng đẹp để cầu bình an, gặp nhiều may mắn. Bảng ngày tốt xuất hành tháng 7/2026 ở trên được Chợ Giá tính hoàn toàn tự động theo thuật toán lịch âm Hồ Ngọc Đức, dựa trên ba lớp tiêu chí kết hợp — không chọn ngày cảm tính.

1. Trực của ngày (12 trực)

Mỗi ngày mang một trong 12 trực: Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế. Mỗi trực nên làm một số việc và kỵ một số việc khác. Với xuất hành, công cụ đối chiếu danh mục "nên" và "kỵ" của trực để cộng hoặc trừ điểm — đây là lớp quan trọng nhất.

2. Ngày hoàng đạo – hắc đạo

Ngày hoàng đạo được coi là ngày có thần thiện cai quản, thuận cho việc quan trọng; ngày hắc đạo thì ngược lại. Ngày trong nhóm "nên làm" luôn ưu tiên ngày hoàng đạo, và mỗi ngày còn có khung giờ hoàng đạo riêng để bạn chọn giờ đẹp trong ngày.

3. Sao tốt – sao xấu & ngày kiêng

Ngoài trực và hoàng đạo, mỗi ngày còn có sao tốt (Thiên Ân, Thiên Hỷ, Sinh Khí…) và sao xấu chiếu. Công cụ cũng tự động trừ điểm và loại các ngày Tam Nương (mồng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm) và Nguyệt kỵ (mồng 5, 14, 23 âm) — vốn được dân gian kiêng khởi sự đại sự.

Lưu ý khi xuất hành

Giờ khởi hành nên là giờ hoàng đạo; nên đi theo hướng Hỷ thần / Tài thần của ngày.

  • Chọn hướng xuất hành: Mỗi ngày có hướng Hỷ thần, Tài thần khác nhau (xem trong trang chi tiết ngày). Đi đúng hướng tốt được xem là đón lộc, gặp quý nhân.
  • Giờ khởi hành: Chọn giờ hoàng đạo để bắt đầu chuyến đi; tránh giờ hắc đạo và giờ xung tuổi.
  • Tránh ngày xấu: Tránh ngày Tam Nương, Nguyệt kỵ và ngày trực kỵ xuất hành, du lịch, lên thuyền.

Xem thêm: ý nghĩa 12 trực & sao tốt xấu · công cụ xem tuổi hợp – xung · lịch âm hôm nay.

Câu hỏi thường gặp về ngày tốt Xuất hành

Ngày nào tốt nhất để Xuất hành trong tháng 7/2026?

Ngày 3/7/2026 (Mậu Dần, trực Thành) là ngày đẹp nhất tháng cho việc này. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h).

Tháng 7/2026 có bao nhiêu ngày tốt Xuất hành?

Có 4 ngày được đánh giá tốt cho việc Xuất hành trong tháng 7/2026, dựa trên 12 trực, sao tốt xấu và ngày hoàng đạo.

Xem ngày tốt Xuất hành dựa trên tiêu chí nào?

Ba lớp tiêu chí: (1) trực của ngày — mỗi trực nên/kỵ việc nhất định; (2) ngày hoàng đạo hay hắc đạo; (3) sao tốt – sao xấu chiếu ngày. Ngoài ra nên chọn giờ hoàng đạo và tránh ngày xung tuổi.

Xuất hành nên đi hướng nào?

Theo hướng Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày. Mở trang chi tiết từng ngày để xem hướng cụ thể.

Xuất hành ngày Tam Nương có sao không?

Dân gian kiêng đi xa, khởi sự vào Tam Nương. Nên chọn ngày trong nhóm "nên làm" ở bảng trên.