Chợ Giá
Lịch âm vạn niên

Ngày tốt Xuất hành tháng 7/2025

Đi xa, khởi hành chuyến quan trọng, du lịch, công tác. Tháng này có 5 ngày đẹp theo 12 trực, sao tốt – xấu và ngày hoàng đạo.

5 ngày nên làm 12 ngày bình thường 14 ngày nên tránh
★ Ngày đẹp nhất tháng
9 Thứ tư
tháng 7/2025

Ngày Kỷ Mão · Trực Thành · Ngày tốt

Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 9/7 →

Top 5 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 7/2025

#1
9T4 · 7/2025
Ngày Kỷ Mão · Trực Thành
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Hỷ: Niềm vui, tin mừng tới gần
Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
Xem chi tiết ngày 9/7 →
#2
11T6 · 7/2025
Ngày Tân Tỵ · Trực Khai
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thanh Long: Thăng tiến, thành công
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
Xem chi tiết ngày 11/7 →
#3
23T4 · 7/2025
Ngày Quý Tỵ · Trực Khai
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
Xem chi tiết ngày 23/7 →
#4
13CN · 7/2025
Ngày Quý Mùi · Trực Kiến
Hoàng đạo: Bình thường
  • Trực Kiến nên: Xuất hành
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
  • Sao xấu Lôi Công: Tránh xuất hành xa, đi đường
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
Xem chi tiết ngày 13/7 →
#5
25T6 · 7/2025
Ngày Ất Mùi · Trực Kiến
Hoàng đạo: Bình thường
  • Trực Kiến nên: Xuất hành
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
  • Sao xấu Tử Khí: Khí xấu, tránh cưới hỏi tang lễ
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
Xem chi tiết ngày 25/7 →

Lịch xuất hành đầy đủ tháng 7/2025

Tháng này: 5 ngày nên làm · — 12 ngày bình thường · 14 ngày nên tránh

Nên làm — trực hợp việc, ưu tiên ngày hoàng đạo Bình thường Nên tránh — trực kỵ việc này
Xem bảng chi tiết 31 ngày (can chi · trực · hoàng đạo)
NgàyThứCan chiTrựcHoàng đạoĐánh giá
1/7 T3 Tân Mùi Kiến Tam Nương Bình thường
2/7 T4 Nhâm Thân Trừ Bình thường Bình thường
3/7 T5 Quý Dậu Mãn Ngày tốt Bình thường
4/7 T6 Giáp Tuất Bình Bình thường Bình thường
5/7 T7 Ất Hợi Định Ngày tốt Nên tránh
6/7 CN Bính Tý Chấp Bình thường Nên tránh
7/7 T2 Đinh Sửu Phá Tam Nương Nên tránh
8/7 T3 Mậu Dần Nguy Ngày xấu Nên tránh
9/7 T4 Kỷ Mão Thành Ngày tốt Nên làm
10/7 T5 Canh Thìn Thu Bình thường Bình thường
11/7 T6 Tân Tỵ Khai Ngày tốt Nên làm
12/7 T7 Nhâm Ngọ Bế Tam Nương Nên tránh
13/7 CN Quý Mùi Kiến Bình thường Nên làm
14/7 T2 Giáp Thân Trừ Bình thường Bình thường
15/7 T3 Ất Dậu Mãn Ngày tốt Bình thường
16/7 T4 Bính Tuất Bình Tam Nương Nên tránh
17/7 T5 Đinh Hợi Định Ngày tốt Nên tránh
18/7 T6 Mậu Tý Chấp Bình thường Nên tránh
19/7 T7 Kỷ Sửu Phá Ngày xấu Bình thường
20/7 CN Canh Dần Nguy Ngày xấu Nên tránh
21/7 T2 Tân Mão Thành Tam Nương Bình thường
22/7 T3 Nhâm Thìn Thu Bình thường Bình thường
23/7 T4 Quý Tỵ Khai Ngày tốt Nên làm
24/7 T5 Giáp Ngọ Bế Ngày xấu Nên tránh
25/7 T6 Ất Mùi Kiến Bình thường Nên làm
26/7 T7 Bính Thân Trừ Bình thường Bình thường
27/7 CN Đinh Dậu Mãn Tam Nương Nên tránh
28/7 T2 Mậu Tuất Bình Bình thường Bình thường
29/7 T3 Kỷ Hợi Định Ngày tốt Nên tránh
30/7 T4 Canh Tý Chấp Bình thường Nên tránh
31/7 T5 Tân Sửu Phá Tam Nương Nên tránh

Bấm vào từng ngày để xem chi tiết can chi, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và sao tốt – xấu. Đánh giá dựa trên trực của ngày (nên/kỵ việc Xuất hành), ngày hoàng đạo/hắc đạo và sao chiếu — nên cân nhắc thêm tuổi gia chủ.

Cách xem ngày tốt Xuất hành khoa học

Xuất hành đầu năm hay trước một chuyến đi xa, chuyến công tác quan trọng thường được chọn ngày – giờ – hướng đẹp để cầu bình an, gặp nhiều may mắn. Bảng ngày tốt xuất hành tháng 7/2025 ở trên được Chợ Giá tính hoàn toàn tự động theo thuật toán lịch âm Hồ Ngọc Đức, dựa trên ba lớp tiêu chí kết hợp — không chọn ngày cảm tính.

1. Trực của ngày (12 trực)

Mỗi ngày mang một trong 12 trực: Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế. Mỗi trực nên làm một số việc và kỵ một số việc khác. Với xuất hành, công cụ đối chiếu danh mục "nên" và "kỵ" của trực để cộng hoặc trừ điểm — đây là lớp quan trọng nhất.

2. Ngày hoàng đạo – hắc đạo

Ngày hoàng đạo được coi là ngày có thần thiện cai quản, thuận cho việc quan trọng; ngày hắc đạo thì ngược lại. Ngày trong nhóm "nên làm" luôn ưu tiên ngày hoàng đạo, và mỗi ngày còn có khung giờ hoàng đạo riêng để bạn chọn giờ đẹp trong ngày.

3. Sao tốt – sao xấu & ngày kiêng

Ngoài trực và hoàng đạo, mỗi ngày còn có sao tốt (Thiên Ân, Thiên Hỷ, Sinh Khí…) và sao xấu chiếu. Công cụ cũng tự động trừ điểm và loại các ngày Tam Nương (mồng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm) và Nguyệt kỵ (mồng 5, 14, 23 âm) — vốn được dân gian kiêng khởi sự đại sự.

Lưu ý khi xuất hành

Giờ khởi hành nên là giờ hoàng đạo; nên đi theo hướng Hỷ thần / Tài thần của ngày.

  • Chọn hướng xuất hành: Mỗi ngày có hướng Hỷ thần, Tài thần khác nhau (xem trong trang chi tiết ngày). Đi đúng hướng tốt được xem là đón lộc, gặp quý nhân.
  • Giờ khởi hành: Chọn giờ hoàng đạo để bắt đầu chuyến đi; tránh giờ hắc đạo và giờ xung tuổi.
  • Tránh ngày xấu: Tránh ngày Tam Nương, Nguyệt kỵ và ngày trực kỵ xuất hành, du lịch, lên thuyền.

Xem thêm: ý nghĩa 12 trực & sao tốt xấu · công cụ xem tuổi hợp – xung · lịch âm hôm nay.

Câu hỏi thường gặp về ngày tốt Xuất hành

Ngày nào tốt nhất để Xuất hành trong tháng 7/2025?

Ngày 9/7/2025 (Kỷ Mão, trực Thành) là ngày đẹp nhất tháng cho việc này. Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h).

Tháng 7/2025 có bao nhiêu ngày tốt Xuất hành?

Có 5 ngày được đánh giá tốt cho việc Xuất hành trong tháng 7/2025, dựa trên 12 trực, sao tốt xấu và ngày hoàng đạo.

Xem ngày tốt Xuất hành dựa trên tiêu chí nào?

Ba lớp tiêu chí: (1) trực của ngày — mỗi trực nên/kỵ việc nhất định; (2) ngày hoàng đạo hay hắc đạo; (3) sao tốt – sao xấu chiếu ngày. Ngoài ra nên chọn giờ hoàng đạo và tránh ngày xung tuổi.

Xuất hành nên đi hướng nào?

Theo hướng Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày. Mở trang chi tiết từng ngày để xem hướng cụ thể.

Xuất hành ngày Tam Nương có sao không?

Dân gian kiêng đi xa, khởi sự vào Tam Nương. Nên chọn ngày trong nhóm "nên làm" ở bảng trên.