Chợ Giá
Lịch âm vạn niên

🧭 Ngày tốt Xuất hành tháng 6/2033

Đi xa, khởi hành chuyến quan trọng, du lịch, công tác. Tháng này có 6 ngày đẹp theo 12 trực, sao tốt – xấu và ngày hoàng đạo.

Những ngày đẹp nhất

8T4 · 6/2033
Ngày Canh Dần · Trực Thành · Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Phúc: Phúc lộc dồi dào, gia đạo bình an
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
10T6 · 6/2033
Ngày Nhâm Thìn · Trực Khai · Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Đức: Đại cát — vạn sự hanh thông
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
20T2 · 6/2033
Ngày Nhâm Dần · Trực Thành · Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Đức: Đại cát — vạn sự hanh thông
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
22T4 · 6/2033
Ngày Giáp Thìn · Trực Khai · Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Đức: Đại cát — vạn sự hanh thông
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
12CN · 6/2033
Ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · Bình thường
  • Trực Kiến nên: Xuất hành
  • Sao tốt Thiên Đức: Đại cát — vạn sự hanh thông
  • Sao xấu Thiên Cương: Tai họa, không nên khởi sự lớn
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)

Toàn bộ tháng 6/2033

Tháng này: ✅ 6 ngày nên làm · — 14 ngày bình thường · ⛔ 10 ngày nên tránh

✅ Nên làm — trực hợp việc, ưu tiên ngày hoàng đạo— Bình thường⛔ Nên tránh — trực kỵ việc này
NgàyThứCan chiTrựcHoàng đạoĐánh giá
1/6 T4 Quý Mùi Trừ Bình thường — Bình thường
2/6 T5 Giáp Thân Mãn Ngày tốt — Bình thường
3/6 T6 Ất Dậu Bình Tam Nương — Bình thường
4/6 T7 Bính Tuất Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
5/6 CN Đinh Hợi Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
6/6 T2 Mậu Tý Phá Ngày xấu — Bình thường
7/6 T3 Kỷ Sửu Nguy Ngày xấu ⛔ Nên tránh
8/6 T4 Canh Dần Thành Ngày tốt ✅ Nên làm
9/6 T5 Tân Mão Thu Tam Nương — Bình thường
10/6 T6 Nhâm Thìn Khai Ngày tốt ✅ Nên làm
11/6 T7 Quý Tỵ Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
12/6 CN Giáp Ngọ Kiến Bình thường ✅ Nên làm
13/6 T2 Ất Mùi Trừ Bình thường — Bình thường
14/6 T3 Bính Thân Mãn Tam Nương — Bình thường
15/6 T4 Đinh Dậu Bình Bình thường — Bình thường
16/6 T5 Mậu Tuất Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
17/6 T6 Kỷ Hợi Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
18/6 T7 Canh Tý Phá Tam Nương — Bình thường
19/6 CN Tân Sửu Nguy Ngày xấu ⛔ Nên tránh
20/6 T2 Nhâm Dần Thành Ngày tốt ✅ Nên làm
21/6 T3 Quý Mão Thu Bình thường — Bình thường
22/6 T4 Giáp Thìn Khai Ngày tốt ✅ Nên làm
23/6 T5 Ất Tỵ Bế Tam Nương ⛔ Nên tránh
24/6 T6 Bính Ngọ Kiến Bình thường ✅ Nên làm
25/6 T7 Đinh Mùi Trừ Bình thường — Bình thường
26/6 CN Mậu Thân Mãn Ngày tốt — Bình thường
27/6 T2 Kỷ Dậu Mãn Ngày tốt — Bình thường
28/6 T3 Canh Tuất Bình Bình thường — Bình thường
29/6 T4 Tân Hợi Định Tam Nương ⛔ Nên tránh
30/6 T5 Nhâm Tý Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh

Đánh giá dựa trên trực của ngày (nên/kỵ việc Xuất hành), ngày hoàng đạo/hắc đạo và sao chiếu. Nên chọn thêm giờ hoàng đạo và cân nhắc tuổi gia chủ.

Câu hỏi thường gặp

Ngày nào tốt nhất để Xuất hành trong tháng 6/2033?

Ngày 8/6/2033 (Canh Dần, trực Thành) là ngày đẹp nhất tháng cho việc này. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h).

Tháng 6/2033 có bao nhiêu ngày tốt Xuất hành?

Có 6 ngày được đánh giá tốt cho việc Xuất hành trong tháng 6/2033, dựa trên 12 trực, sao tốt xấu và ngày hoàng đạo.

Xem ngày tốt Xuất hành dựa trên tiêu chí nào?

Ba lớp tiêu chí: (1) trực của ngày — mỗi trực nên/kỵ việc nhất định; (2) ngày hoàng đạo hay hắc đạo; (3) sao tốt – sao xấu chiếu ngày. Ngoài ra nên chọn giờ hoàng đạo và tránh ngày xung tuổi.