Chợ Giá
Lịch âm vạn niên

🧭 Ngày tốt Xuất hành tháng 2/2034

Đi xa, khởi hành chuyến quan trọng, du lịch, công tác. Tháng này có 7 ngày đẹp theo 12 trực, sao tốt – xấu và ngày hoàng đạo.

Những ngày đẹp nhất

12CN · 2/2034
Ngày Kỷ Hợi · Trực Khai · Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Hỷ: Niềm vui, tin mừng tới gần
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
23T5 · 2/2034
Ngày Canh Tuất · Trực Thành · Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Phúc: Phúc lộc dồi dào, gia đạo bình an
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
2T5 · 2/2034
Ngày Kỷ Sửu · Trực Kiến · Bình thường
  • Trực Kiến nên: Xuất hành
  • Sao tốt Thiên Hỷ: Niềm vui, tin mừng tới gần
  • Sao xấu Câu Trận: Cẩn trọng giấy tờ, hợp đồng
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
10T6 · 2/2034
Ngày Đinh Dậu · Trực Thành · Tam Nương
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Sao tốt Sinh Khí: Xuất hành, giao dịch đều tốt
  • Sao xấu Lôi Công: Tránh xuất hành xa, đi đường
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
14T3 · 2/2034
Ngày Tân Sửu · Trực Kiến · Bình thường
  • Trực Kiến nên: Xuất hành
  • Sao tốt Thanh Long: Thăng tiến, thành công
  • Sao xấu Tử Khí: Khí xấu, tránh cưới hỏi tang lễ
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)

Toàn bộ tháng 2/2034

Tháng này: ✅ 7 ngày nên làm · — 11 ngày bình thường · ⛔ 10 ngày nên tránh

✅ Nên làm — trực hợp việc, ưu tiên ngày hoàng đạo— Bình thường⛔ Nên tránh — trực kỵ việc này
NgàyThứCan chiTrựcHoàng đạoĐánh giá
1/2 T4 Mậu Tý Bế Tam Nương ⛔ Nên tránh
2/2 T5 Kỷ Sửu Kiến Bình thường ✅ Nên làm
3/2 T6 Canh Dần Trừ Bình thường — Bình thường
4/2 T7 Tân Mão Mãn Ngày tốt — Bình thường
5/2 CN Nhâm Thìn Bình Bình thường — Bình thường
6/2 T2 Quý Tỵ Định Tam Nương ⛔ Nên tránh
7/2 T3 Giáp Ngọ Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
8/2 T4 Ất Mùi Phá Ngày xấu — Bình thường
9/2 T5 Bính Thân Nguy Ngày xấu ⛔ Nên tránh
10/2 T6 Đinh Dậu Thành Tam Nương ✅ Nên làm
11/2 T7 Mậu Tuất Thu Bình thường — Bình thường
12/2 CN Kỷ Hợi Khai Ngày tốt ✅ Nên làm
13/2 T2 Canh Tý Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
14/2 T3 Tân Sửu Kiến Bình thường ✅ Nên làm
15/2 T4 Nhâm Dần Trừ Tam Nương — Bình thường
16/2 T5 Quý Mão Mãn Ngày tốt — Bình thường
17/2 T6 Giáp Thìn Bình Bình thường — Bình thường
18/2 T7 Ất Tỵ Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
19/2 CN Bính Ngọ Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
20/2 T2 Đinh Mùi Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
21/2 T3 Mậu Thân Phá Tam Nương — Bình thường
22/2 T4 Kỷ Dậu Nguy Ngày xấu ⛔ Nên tránh
23/2 T5 Canh Tuất Thành Ngày tốt ✅ Nên làm
24/2 T6 Tân Hợi Thu Bình thường — Bình thường
25/2 T7 Nhâm Tý Khai Tam Nương ✅ Nên làm
26/2 CN Quý Sửu Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
27/2 T2 Giáp Dần Kiến Bình thường ✅ Nên làm
28/2 T3 Ất Mão Trừ Bình thường — Bình thường

Đánh giá dựa trên trực của ngày (nên/kỵ việc Xuất hành), ngày hoàng đạo/hắc đạo và sao chiếu. Nên chọn thêm giờ hoàng đạo và cân nhắc tuổi gia chủ.

Câu hỏi thường gặp

Ngày nào tốt nhất để Xuất hành trong tháng 2/2034?

Ngày 12/2/2034 (Kỷ Hợi, trực Khai) là ngày đẹp nhất tháng cho việc này. Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h).

Tháng 2/2034 có bao nhiêu ngày tốt Xuất hành?

Có 7 ngày được đánh giá tốt cho việc Xuất hành trong tháng 2/2034, dựa trên 12 trực, sao tốt xấu và ngày hoàng đạo.

Xem ngày tốt Xuất hành dựa trên tiêu chí nào?

Ba lớp tiêu chí: (1) trực của ngày — mỗi trực nên/kỵ việc nhất định; (2) ngày hoàng đạo hay hắc đạo; (3) sao tốt – sao xấu chiếu ngày. Ngoài ra nên chọn giờ hoàng đạo và tránh ngày xung tuổi.