Chợ Giá
Lịch âm vạn niên

Ngày tốt Xuất hành tháng 2/2030

Đi xa, khởi hành chuyến quan trọng, du lịch, công tác. Tháng này có 4 ngày đẹp theo 12 trực, sao tốt – xấu và ngày hoàng đạo.

4 ngày nên làm 12 ngày bình thường 12 ngày nên tránh
★ Ngày đẹp nhất tháng
10 Chủ nhật
tháng 2/2030

Ngày Bính Tý · Trực Khai · Ngày tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây

Xem chi tiết ngày 10/2 →

Top 4 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 2/2030

#1
10CN · 2/2030
Ngày Bính Tý · Trực Khai
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Ân: Trời ban phúc lộc, thuận lợi
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
Xem chi tiết ngày 10/2 →
#2
20T4 · 2/2030
Ngày Bính Tuất · Trực Thành
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Ân: Trời ban phúc lộc, thuận lợi
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
Xem chi tiết ngày 20/2 →
#3
22T6 · 2/2030
Ngày Mậu Tý · Trực Khai
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Phúc Sinh: Cát thần, mang lại may mắn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
Xem chi tiết ngày 22/2 →
#4
12T3 · 2/2030
Ngày Mậu Dần · Trực Kiến
Hoàng đạo: Bình thường
  • Trực Kiến nên: Xuất hành
  • Sao tốt Phúc Sinh: Cát thần, mang lại may mắn
  • Sao xấu Huyền Vũ: Kiện tụng, tranh chấp nhiều
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
Xem chi tiết ngày 12/2 →

Lịch xuất hành đầy đủ tháng 2/2030

Tháng này: 4 ngày nên làm · — 12 ngày bình thường · 12 ngày nên tránh

Nên làm — trực hợp việc, ưu tiên ngày hoàng đạo Bình thường Nên tránh — trực kỵ việc này
Xem bảng chi tiết 28 ngày (can chi · trực · hoàng đạo)
NgàyThứCan chiTrựcHoàng đạoĐánh giá
1/2 T6 Đinh Mão Mãn Ngày tốt Bình thường
2/2 T7 Mậu Thìn Mãn Ngày tốt Bình thường
3/2 CN Kỷ Tỵ Bình Bình thường Bình thường
4/2 T2 Canh Ngọ Định Tam Nương Nên tránh
5/2 T3 Tân Mùi Chấp Bình thường Nên tránh
6/2 T4 Nhâm Thân Phá Ngày xấu Nên tránh
7/2 T5 Quý Dậu Nguy Ngày xấu Nên tránh
8/2 T6 Giáp Tuất Thành Tam Nương Bình thường
9/2 T7 Ất Hợi Thu Bình thường Bình thường
10/2 CN Bính Tý Khai Ngày tốt Nên làm
11/2 T2 Đinh Sửu Bế Ngày xấu Nên tránh
12/2 T3 Mậu Dần Kiến Bình thường Nên làm
13/2 T4 Kỷ Mão Trừ Bình thường Bình thường
14/2 T5 Canh Thìn Mãn Tam Nương Nên tránh
15/2 T6 Tân Tỵ Bình Bình thường Nên tránh
16/2 T7 Nhâm Ngọ Định Ngày tốt Nên tránh
17/2 CN Quý Mùi Chấp Bình thường Nên tránh
18/2 T2 Giáp Thân Phá Ngày xấu Bình thường
19/2 T3 Ất Dậu Nguy Tam Nương Nên tránh
20/2 T4 Bính Tuất Thành Ngày tốt Nên làm
21/2 T5 Đinh Hợi Thu Bình thường Bình thường
22/2 T6 Mậu Tý Khai Ngày tốt Nên làm
23/2 T7 Kỷ Sửu Bế Tam Nương Nên tránh
24/2 CN Canh Dần Kiến Bình thường Bình thường
25/2 T2 Tân Mão Trừ Bình thường Bình thường
26/2 T3 Nhâm Thìn Mãn Ngày tốt Bình thường
27/2 T4 Quý Tỵ Bình Bình thường Bình thường
28/2 T5 Giáp Ngọ Định Tam Nương Nên tránh

Bấm vào từng ngày để xem chi tiết can chi, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và sao tốt – xấu. Đánh giá dựa trên trực của ngày (nên/kỵ việc Xuất hành), ngày hoàng đạo/hắc đạo và sao chiếu — nên cân nhắc thêm tuổi gia chủ.

Cách xem ngày tốt Xuất hành khoa học

Xuất hành đầu năm hay trước một chuyến đi xa, chuyến công tác quan trọng thường được chọn ngày – giờ – hướng đẹp để cầu bình an, gặp nhiều may mắn. Bảng ngày tốt xuất hành tháng 2/2030 ở trên được Chợ Giá tính hoàn toàn tự động theo thuật toán lịch âm Hồ Ngọc Đức, dựa trên ba lớp tiêu chí kết hợp — không chọn ngày cảm tính.

1. Trực của ngày (12 trực)

Mỗi ngày mang một trong 12 trực: Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế. Mỗi trực nên làm một số việc và kỵ một số việc khác. Với xuất hành, công cụ đối chiếu danh mục "nên" và "kỵ" của trực để cộng hoặc trừ điểm — đây là lớp quan trọng nhất.

2. Ngày hoàng đạo – hắc đạo

Ngày hoàng đạo được coi là ngày có thần thiện cai quản, thuận cho việc quan trọng; ngày hắc đạo thì ngược lại. Ngày trong nhóm "nên làm" luôn ưu tiên ngày hoàng đạo, và mỗi ngày còn có khung giờ hoàng đạo riêng để bạn chọn giờ đẹp trong ngày.

3. Sao tốt – sao xấu & ngày kiêng

Ngoài trực và hoàng đạo, mỗi ngày còn có sao tốt (Thiên Ân, Thiên Hỷ, Sinh Khí…) và sao xấu chiếu. Công cụ cũng tự động trừ điểm và loại các ngày Tam Nương (mồng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm) và Nguyệt kỵ (mồng 5, 14, 23 âm) — vốn được dân gian kiêng khởi sự đại sự.

Lưu ý khi xuất hành

Giờ khởi hành nên là giờ hoàng đạo; nên đi theo hướng Hỷ thần / Tài thần của ngày.

  • Chọn hướng xuất hành: Mỗi ngày có hướng Hỷ thần, Tài thần khác nhau (xem trong trang chi tiết ngày). Đi đúng hướng tốt được xem là đón lộc, gặp quý nhân.
  • Giờ khởi hành: Chọn giờ hoàng đạo để bắt đầu chuyến đi; tránh giờ hắc đạo và giờ xung tuổi.
  • Tránh ngày xấu: Tránh ngày Tam Nương, Nguyệt kỵ và ngày trực kỵ xuất hành, du lịch, lên thuyền.

Xem thêm: ý nghĩa 12 trực & sao tốt xấu · công cụ xem tuổi hợp – xung · lịch âm hôm nay.

Câu hỏi thường gặp về ngày tốt Xuất hành

Ngày nào tốt nhất để Xuất hành trong tháng 2/2030?

Ngày 10/2/2030 (Bính Tý, trực Khai) là ngày đẹp nhất tháng cho việc này. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h).

Tháng 2/2030 có bao nhiêu ngày tốt Xuất hành?

Có 4 ngày được đánh giá tốt cho việc Xuất hành trong tháng 2/2030, dựa trên 12 trực, sao tốt xấu và ngày hoàng đạo.

Xem ngày tốt Xuất hành dựa trên tiêu chí nào?

Ba lớp tiêu chí: (1) trực của ngày — mỗi trực nên/kỵ việc nhất định; (2) ngày hoàng đạo hay hắc đạo; (3) sao tốt – sao xấu chiếu ngày. Ngoài ra nên chọn giờ hoàng đạo và tránh ngày xung tuổi.

Xuất hành nên đi hướng nào?

Theo hướng Hỷ thần hoặc Tài thần của ngày. Mở trang chi tiết từng ngày để xem hướng cụ thể.

Xuất hành ngày Tam Nương có sao không?

Dân gian kiêng đi xa, khởi sự vào Tam Nương. Nên chọn ngày trong nhóm "nên làm" ở bảng trên.