Chợ Giá
Lịch âm vạn niên

🧭 Ngày tốt Xuất hành tháng 11/2035

Đi xa, khởi hành chuyến quan trọng, du lịch, công tác. Tháng này có 6 ngày đẹp theo 12 trực, sao tốt – xấu và ngày hoàng đạo.

Những ngày đẹp nhất

8T5 · 11/2035
Ngày Quý Dậu · Trực Khai · Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
18CN · 11/2035
Ngày Quý Mùi · Trực Thành · Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
20T3 · 11/2035
Ngày Ất Dậu · Trực Khai · Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
6T3 · 11/2035
Ngày Tân Mùi · Trực Thành · Tam Nương
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Sao tốt Thanh Long: Thăng tiến, thành công
  • Sao xấu Tử Khí: Khí xấu, tránh cưới hỏi tang lễ
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
10T7 · 11/2035
Ngày Ất Hợi · Trực Kiến · Bình thường
  • Trực Kiến nên: Xuất hành
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
  • Sao xấu Tử Khí: Khí xấu, tránh cưới hỏi tang lễ
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)

Toàn bộ tháng 11/2035

Tháng này: ✅ 6 ngày nên làm · — 12 ngày bình thường · ⛔ 12 ngày nên tránh

✅ Nên làm — trực hợp việc, ưu tiên ngày hoàng đạo— Bình thường⛔ Nên tránh — trực kỵ việc này
NgàyThứCan chiTrựcHoàng đạoĐánh giá
1/11 T5 Bính Dần Bình Bình thường — Bình thường
2/11 T6 Đinh Mão Định Tam Nương ⛔ Nên tránh
3/11 T7 Mậu Thìn Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
4/11 CN Kỷ Tỵ Phá Ngày xấu — Bình thường
5/11 T2 Canh Ngọ Nguy Ngày xấu ⛔ Nên tránh
6/11 T3 Tân Mùi Thành Tam Nương ✅ Nên làm
7/11 T4 Nhâm Thân Thu Bình thường — Bình thường
8/11 T5 Quý Dậu Khai Ngày tốt ✅ Nên làm
9/11 T6 Giáp Tuất Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
10/11 T7 Ất Hợi Kiến Bình thường ✅ Nên làm
11/11 CN Bính Tý Trừ Bình thường — Bình thường
12/11 T2 Đinh Sửu Mãn Tam Nương — Bình thường
13/11 T3 Mậu Dần Bình Bình thường — Bình thường
14/11 T4 Kỷ Mão Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
15/11 T5 Canh Thìn Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
16/11 T6 Tân Tỵ Phá Ngày xấu — Bình thường
17/11 T7 Nhâm Ngọ Nguy Tam Nương ⛔ Nên tránh
18/11 CN Quý Mùi Thành Ngày tốt ✅ Nên làm
19/11 T2 Giáp Thân Thu Bình thường — Bình thường
20/11 T3 Ất Dậu Khai Ngày tốt ✅ Nên làm
21/11 T4 Bính Tuất Bế Tam Nương ⛔ Nên tránh
22/11 T5 Đinh Hợi Kiến Bình thường ✅ Nên làm
23/11 T6 Mậu Tý Trừ Bình thường — Bình thường
24/11 T7 Kỷ Sửu Mãn Ngày tốt — Bình thường
25/11 CN Canh Dần Bình Bình thường — Bình thường
26/11 T2 Tân Mão Định Tam Nương ⛔ Nên tránh
27/11 T3 Nhâm Thìn Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
28/11 T4 Quý Tỵ Phá Ngày xấu — Bình thường
29/11 T5 Giáp Ngọ Nguy Ngày xấu ⛔ Nên tránh
30/11 T6 Ất Mùi Nguy Ngày xấu ⛔ Nên tránh

Đánh giá dựa trên trực của ngày (nên/kỵ việc Xuất hành), ngày hoàng đạo/hắc đạo và sao chiếu. Nên chọn thêm giờ hoàng đạo và cân nhắc tuổi gia chủ.

Câu hỏi thường gặp

Ngày nào tốt nhất để Xuất hành trong tháng 11/2035?

Ngày 8/11/2035 (Quý Dậu, trực Khai) là ngày đẹp nhất tháng cho việc này. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h).

Tháng 11/2035 có bao nhiêu ngày tốt Xuất hành?

Có 6 ngày được đánh giá tốt cho việc Xuất hành trong tháng 11/2035, dựa trên 12 trực, sao tốt xấu và ngày hoàng đạo.

Xem ngày tốt Xuất hành dựa trên tiêu chí nào?

Ba lớp tiêu chí: (1) trực của ngày — mỗi trực nên/kỵ việc nhất định; (2) ngày hoàng đạo hay hắc đạo; (3) sao tốt – sao xấu chiếu ngày. Ngoài ra nên chọn giờ hoàng đạo và tránh ngày xung tuổi.