Chợ Giá
Lịch âm vạn niên

🧭 Ngày tốt Xuất hành tháng 11/2034

Đi xa, khởi hành chuyến quan trọng, du lịch, công tác. Tháng này có 8 ngày đẹp theo 12 trực, sao tốt – xấu và ngày hoàng đạo.

Những ngày đẹp nhất

10T6 · 11/2034
Ngày Canh Ngọ · Trực Thành · Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Phúc: Phúc lộc dồi dào, gia đạo bình an
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
11T7 · 11/2034
Ngày Tân Mùi · Trực Thành · Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thanh Long: Thăng tiến, thành công
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
25T7 · 11/2034
Ngày Ất Dậu · Trực Khai · Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
2T5 · 11/2034
Ngày Nhâm Tuất · Trực Kiến · Tam Nương
  • Trực Kiến nên: Xuất hành
  • Sao tốt Thiên Đức: Đại cát — vạn sự hanh thông
  • Sao xấu Hỏa Tai: Hỏa hoạn, cẩn trọng với lửa
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
13T2 · 11/2034
Ngày Quý Dậu · Trực Khai · Tam Nương
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
  • Sao xấu Lôi Công: Tránh xuất hành xa, đi đường
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)

Toàn bộ tháng 11/2034

Tháng này: ✅ 8 ngày nên làm · — 13 ngày bình thường · ⛔ 9 ngày nên tránh

✅ Nên làm — trực hợp việc, ưu tiên ngày hoàng đạo— Bình thường⛔ Nên tránh — trực kỵ việc này
NgàyThứCan chiTrựcHoàng đạoĐánh giá
1/11 T4 Tân Dậu Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
2/11 T5 Nhâm Tuất Kiến Tam Nương ✅ Nên làm
3/11 T6 Quý Hợi Trừ Bình thường — Bình thường
4/11 T7 Giáp Tý Mãn Ngày tốt — Bình thường
5/11 CN Ất Sửu Bình Bình thường — Bình thường
6/11 T2 Bính Dần Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
7/11 T3 Đinh Mão Chấp Tam Nương ⛔ Nên tránh
8/11 T4 Mậu Thìn Phá Ngày xấu — Bình thường
9/11 T5 Kỷ Tỵ Nguy Ngày xấu ⛔ Nên tránh
10/11 T6 Canh Ngọ Thành Ngày tốt ✅ Nên làm
11/11 T7 Tân Mùi Thành Ngày tốt ✅ Nên làm
12/11 CN Nhâm Thân Thu Bình thường — Bình thường
13/11 T2 Quý Dậu Khai Tam Nương ✅ Nên làm
14/11 T3 Giáp Tuất Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
15/11 T4 Ất Hợi Kiến Bình thường ✅ Nên làm
16/11 T5 Bính Tý Trừ Bình thường — Bình thường
17/11 T6 Đinh Sửu Mãn Tam Nương — Bình thường
18/11 T7 Mậu Dần Bình Bình thường — Bình thường
19/11 CN Kỷ Mão Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
20/11 T2 Canh Thìn Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
21/11 T3 Tân Tỵ Phá Ngày xấu — Bình thường
22/11 T4 Nhâm Ngọ Nguy Ngày xấu ⛔ Nên tránh
23/11 T5 Quý Mùi Thành Tam Nương ✅ Nên làm
24/11 T6 Giáp Thân Thu Bình thường — Bình thường
25/11 T7 Ất Dậu Khai Ngày tốt ✅ Nên làm
26/11 CN Bính Tuất Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
27/11 T2 Đinh Hợi Kiến Bình thường ✅ Nên làm
28/11 T3 Mậu Tý Trừ Tam Nương — Bình thường
29/11 T4 Kỷ Sửu Mãn Ngày tốt — Bình thường
30/11 T5 Canh Dần Bình Bình thường — Bình thường

Đánh giá dựa trên trực của ngày (nên/kỵ việc Xuất hành), ngày hoàng đạo/hắc đạo và sao chiếu. Nên chọn thêm giờ hoàng đạo và cân nhắc tuổi gia chủ.

Câu hỏi thường gặp

Ngày nào tốt nhất để Xuất hành trong tháng 11/2034?

Ngày 10/11/2034 (Canh Ngọ, trực Thành) là ngày đẹp nhất tháng cho việc này. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h).

Tháng 11/2034 có bao nhiêu ngày tốt Xuất hành?

Có 8 ngày được đánh giá tốt cho việc Xuất hành trong tháng 11/2034, dựa trên 12 trực, sao tốt xấu và ngày hoàng đạo.

Xem ngày tốt Xuất hành dựa trên tiêu chí nào?

Ba lớp tiêu chí: (1) trực của ngày — mỗi trực nên/kỵ việc nhất định; (2) ngày hoàng đạo hay hắc đạo; (3) sao tốt – sao xấu chiếu ngày. Ngoài ra nên chọn giờ hoàng đạo và tránh ngày xung tuổi.