Chợ Giá
Lịch âm vạn niên

🧭 Ngày tốt Xuất hành tháng 11/2029

Đi xa, khởi hành chuyến quan trọng, du lịch, công tác. Tháng này có 8 ngày đẹp theo 12 trực, sao tốt – xấu và ngày hoàng đạo.

Những ngày đẹp nhất

2T6 · 11/2029
Ngày Bính Thân · Trực Khai · Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Ân: Trời ban phúc lộc, thuận lợi
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
13T3 · 11/2029
Ngày Đinh Mùi · Trực Thành · Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Sinh Khí: Xuất hành, giao dịch đều tốt
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
15T5 · 11/2029
Ngày Kỷ Dậu · Trực Khai · Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Hỷ: Niềm vui, tin mừng tới gần
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
25CN · 11/2029
Ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Hỷ: Niềm vui, tin mừng tới gần
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
4CN · 11/2029
Ngày Mậu Tuất · Trực Kiến · Bình thường
  • Trực Kiến nên: Xuất hành
  • Sao tốt Phúc Sinh: Cát thần, mang lại may mắn
  • Sao xấu Huyền Vũ: Kiện tụng, tranh chấp nhiều
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)

Toàn bộ tháng 11/2029

Tháng này: ✅ 8 ngày nên làm · — 13 ngày bình thường · ⛔ 9 ngày nên tránh

✅ Nên làm — trực hợp việc, ưu tiên ngày hoàng đạo— Bình thường⛔ Nên tránh — trực kỵ việc này
NgàyThứCan chiTrựcHoàng đạoĐánh giá
1/11 T5 Ất Mùi Thu Bình thường — Bình thường
2/11 T6 Bính Thân Khai Ngày tốt ✅ Nên làm
3/11 T7 Đinh Dậu Bế Tam Nương ⛔ Nên tránh
4/11 CN Mậu Tuất Kiến Bình thường ✅ Nên làm
5/11 T2 Kỷ Hợi Trừ Bình thường — Bình thường
6/11 T3 Canh Tý Trừ Bình thường — Bình thường
7/11 T4 Tân Sửu Mãn Ngày tốt — Bình thường
8/11 T5 Nhâm Dần Bình Tam Nương — Bình thường
9/11 T6 Quý Mão Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
10/11 T7 Giáp Thìn Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
11/11 CN Ất Tỵ Phá Ngày xấu — Bình thường
12/11 T2 Bính Ngọ Nguy Tam Nương ⛔ Nên tránh
13/11 T3 Đinh Mùi Thành Ngày tốt ✅ Nên làm
14/11 T4 Mậu Thân Thu Bình thường — Bình thường
15/11 T5 Kỷ Dậu Khai Ngày tốt ✅ Nên làm
16/11 T6 Canh Tuất Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
17/11 T7 Tân Hợi Kiến Bình thường ✅ Nên làm
18/11 CN Nhâm Tý Trừ Tam Nương — Bình thường
19/11 T2 Quý Sửu Mãn Ngày tốt — Bình thường
20/11 T3 Giáp Dần Bình Bình thường — Bình thường
21/11 T4 Ất Mão Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
22/11 T5 Bính Thìn Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
23/11 T6 Đinh Tỵ Phá Tam Nương — Bình thường
24/11 T7 Mậu Ngọ Nguy Ngày xấu ⛔ Nên tránh
25/11 CN Kỷ Mùi Thành Ngày tốt ✅ Nên làm
26/11 T2 Canh Thân Thu Bình thường — Bình thường
27/11 T3 Tân Dậu Khai Tam Nương ✅ Nên làm
28/11 T4 Nhâm Tuất Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
29/11 T5 Quý Hợi Kiến Bình thường ✅ Nên làm
30/11 T6 Giáp Tý Trừ Bình thường — Bình thường

Đánh giá dựa trên trực của ngày (nên/kỵ việc Xuất hành), ngày hoàng đạo/hắc đạo và sao chiếu. Nên chọn thêm giờ hoàng đạo và cân nhắc tuổi gia chủ.

Câu hỏi thường gặp

Ngày nào tốt nhất để Xuất hành trong tháng 11/2029?

Ngày 2/11/2029 (Bính Thân, trực Khai) là ngày đẹp nhất tháng cho việc này. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h).

Tháng 11/2029 có bao nhiêu ngày tốt Xuất hành?

Có 8 ngày được đánh giá tốt cho việc Xuất hành trong tháng 11/2029, dựa trên 12 trực, sao tốt xấu và ngày hoàng đạo.

Xem ngày tốt Xuất hành dựa trên tiêu chí nào?

Ba lớp tiêu chí: (1) trực của ngày — mỗi trực nên/kỵ việc nhất định; (2) ngày hoàng đạo hay hắc đạo; (3) sao tốt – sao xấu chiếu ngày. Ngoài ra nên chọn giờ hoàng đạo và tránh ngày xung tuổi.