Chợ Giá
Lịch âm vạn niên

🧭 Ngày tốt Xuất hành tháng 10/2033

Đi xa, khởi hành chuyến quan trọng, du lịch, công tác. Tháng này có 8 ngày đẹp theo 12 trực, sao tốt – xấu và ngày hoàng đạo.

Những ngày đẹp nhất

12T4 · 10/2033
Ngày Bính Thân · Trực Khai · Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Ân: Trời ban phúc lộc, thuận lợi
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
22T7 · 10/2033
Ngày Bính Ngọ · Trực Thành · Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Ân: Trời ban phúc lộc, thuận lợi
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
23CN · 10/2033
Ngày Đinh Mùi · Trực Thành · Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Sinh Khí: Xuất hành, giao dịch đều tốt
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
2CN · 10/2033
Ngày Bính Tuất · Trực Kiến · Bình thường
  • Trực Kiến nên: Xuất hành
  • Sao tốt Thiên Ân: Trời ban phúc lộc, thuận lợi
  • Sao xấu Hỏa Tai: Hỏa hoạn, cẩn trọng với lửa
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
10T2 · 10/2033
Ngày Giáp Ngọ · Trực Thành · Tam Nương
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Sao tốt Thiên Đức: Đại cát — vạn sự hanh thông
  • Sao xấu Thiên Cương: Tai họa, không nên khởi sự lớn
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)

Toàn bộ tháng 10/2033

Tháng này: ✅ 8 ngày nên làm · — 13 ngày bình thường · ⛔ 10 ngày nên tránh

✅ Nên làm — trực hợp việc, ưu tiên ngày hoàng đạo— Bình thường⛔ Nên tránh — trực kỵ việc này
NgàyThứCan chiTrựcHoàng đạoĐánh giá
1/10 T7 Ất Dậu Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
2/10 CN Bính Tuất Kiến Bình thường ✅ Nên làm
3/10 T2 Đinh Hợi Trừ Bình thường — Bình thường
4/10 T3 Mậu Tý Mãn Ngày tốt — Bình thường
5/10 T4 Kỷ Sửu Bình Tam Nương — Bình thường
6/10 T5 Canh Dần Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
7/10 T6 Tân Mão Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
8/10 T7 Nhâm Thìn Phá Ngày xấu — Bình thường
9/10 CN Quý Tỵ Nguy Ngày xấu ⛔ Nên tránh
10/10 T2 Giáp Ngọ Thành Tam Nương ✅ Nên làm
11/10 T3 Ất Mùi Thu Bình thường — Bình thường
12/10 T4 Bính Thân Khai Ngày tốt ✅ Nên làm
13/10 T5 Đinh Dậu Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
14/10 T6 Mậu Tuất Kiến Tam Nương ✅ Nên làm
15/10 T7 Kỷ Hợi Trừ Bình thường — Bình thường
16/10 CN Canh Tý Mãn Ngày tốt — Bình thường
17/10 T2 Tân Sửu Bình Bình thường — Bình thường
18/10 T3 Nhâm Dần Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
19/10 T4 Quý Mão Chấp Tam Nương ⛔ Nên tránh
20/10 T5 Giáp Thìn Phá Ngày xấu — Bình thường
21/10 T6 Ất Tỵ Nguy Ngày xấu ⛔ Nên tránh
22/10 T7 Bính Ngọ Thành Ngày tốt ✅ Nên làm
23/10 CN Đinh Mùi Thành Ngày tốt ✅ Nên làm
24/10 T2 Mậu Thân Thu Bình thường — Bình thường
25/10 T3 Kỷ Dậu Khai Tam Nương ✅ Nên làm
26/10 T4 Canh Tuất Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
27/10 T5 Tân Hợi Kiến Bình thường ✅ Nên làm
28/10 T6 Nhâm Tý Trừ Bình thường — Bình thường
29/10 T7 Quý Sửu Mãn Tam Nương — Bình thường
30/10 CN Giáp Dần Bình Bình thường — Bình thường
31/10 T2 Ất Mão Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh

Đánh giá dựa trên trực của ngày (nên/kỵ việc Xuất hành), ngày hoàng đạo/hắc đạo và sao chiếu. Nên chọn thêm giờ hoàng đạo và cân nhắc tuổi gia chủ.

Câu hỏi thường gặp

Ngày nào tốt nhất để Xuất hành trong tháng 10/2033?

Ngày 12/10/2033 (Bính Thân, trực Khai) là ngày đẹp nhất tháng cho việc này. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h).

Tháng 10/2033 có bao nhiêu ngày tốt Xuất hành?

Có 8 ngày được đánh giá tốt cho việc Xuất hành trong tháng 10/2033, dựa trên 12 trực, sao tốt xấu và ngày hoàng đạo.

Xem ngày tốt Xuất hành dựa trên tiêu chí nào?

Ba lớp tiêu chí: (1) trực của ngày — mỗi trực nên/kỵ việc nhất định; (2) ngày hoàng đạo hay hắc đạo; (3) sao tốt – sao xấu chiếu ngày. Ngoài ra nên chọn giờ hoàng đạo và tránh ngày xung tuổi.