Chợ Giá
Lịch âm vạn niên

Ngày tốt Cưới hỏi tháng 9/2029

Ăn hỏi, đón dâu, tổ chức lễ cưới, đăng ký kết hôn. Tháng này có 5 ngày đẹp theo 12 trực, sao tốt – xấu và ngày hoàng đạo.

5 ngày nên làm 15 ngày bình thường 10 ngày nên tránh
★ Ngày đẹp nhất tháng
7 Thứ sáu
tháng 9/2029

Ngày Canh Tý · Trực Định · Ngày tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông

Xem chi tiết ngày 7/9 →

Top 5 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 9/2029

#1
7T6 · 9/2029
Ngày Canh Tý · Trực Định
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Định nên: Cưới hỏi
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Phúc: Phúc lộc dồi dào, gia đạo bình an
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
Xem chi tiết ngày 7/9 →
#2
8T7 · 9/2029
Ngày Tân Sửu · Trực Định
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Định nên: Cưới hỏi
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thanh Long: Thăng tiến, thành công
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
Xem chi tiết ngày 8/9 →
#3
18T3 · 9/2029
Ngày Tân Hợi · Trực Mãn
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Mãn nên: Cưới hỏi
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thanh Long: Thăng tiến, thành công
Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
Xem chi tiết ngày 18/9 →
#4
24T2 · 9/2029
Ngày Đinh Tỵ · Trực Thành
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Cưới hỏi
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Sinh Khí: Xuất hành, giao dịch đều tốt
Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
Xem chi tiết ngày 24/9 →
#5
26T4 · 9/2029
Ngày Kỷ Mùi · Trực Khai
Hoàng đạo: Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Cưới hỏi
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Hỷ: Niềm vui, tin mừng tới gần
Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
Xem chi tiết ngày 26/9 →

Lịch cưới hỏi đầy đủ tháng 9/2029

Tháng này: 5 ngày nên làm · — 15 ngày bình thường · 10 ngày nên tránh

Nên làm — trực hợp việc, ưu tiên ngày hoàng đạo Bình thường Nên tránh — trực kỵ việc này
Xem bảng chi tiết 30 ngày (can chi · trực · hoàng đạo)
NgàyThứCan chiTrựcHoàng đạoĐánh giá
1/9 T7 Giáp Ngọ Khai Ngày tốt Bình thường
2/9 CN Ất Mùi Bế Ngày xấu Nên tránh
3/9 T2 Bính Thân Kiến Bình thường Bình thường
4/9 T3 Đinh Dậu Trừ Bình thường Nên tránh
5/9 T4 Mậu Tuất Mãn Tam Nương Bình thường
6/9 T5 Kỷ Hợi Bình Bình thường Bình thường
7/9 T6 Canh Tý Định Ngày tốt Nên làm
8/9 T7 Tân Sửu Định Ngày tốt Nên làm
9/9 CN Nhâm Dần Chấp Bình thường Bình thường
10/9 T2 Quý Mão Phá Tam Nương Nên tránh
11/9 T3 Giáp Thìn Nguy Ngày xấu Bình thường
12/9 T4 Ất Tỵ Thành Ngày tốt Bình thường
13/9 T5 Bính Ngọ Thu Bình thường Bình thường
14/9 T6 Đinh Mùi Khai Tam Nương Bình thường
15/9 T7 Mậu Thân Bế Ngày xấu Nên tránh
16/9 CN Kỷ Dậu Kiến Bình thường Bình thường
17/9 T2 Canh Tuất Trừ Bình thường Nên tránh
18/9 T3 Tân Hợi Mãn Ngày tốt Nên làm
19/9 T4 Nhâm Tý Bình Bình thường Bình thường
20/9 T5 Quý Sửu Định Tam Nương Bình thường
21/9 T6 Giáp Dần Chấp Bình thường Nên tránh
22/9 T7 Ất Mão Phá Ngày xấu Nên tránh
23/9 CN Bính Thìn Nguy Ngày xấu Bình thường
24/9 T2 Đinh Tỵ Thành Ngày tốt Nên làm
25/9 T3 Mậu Ngọ Thu Tam Nương Nên tránh
26/9 T4 Kỷ Mùi Khai Ngày tốt Nên làm
27/9 T5 Canh Thân Bế Ngày xấu Nên tránh
28/9 T6 Tân Dậu Kiến Bình thường Bình thường
29/9 T7 Nhâm Tuất Trừ Tam Nương Nên tránh
30/9 CN Quý Hợi Mãn Ngày tốt Bình thường

Bấm vào từng ngày để xem chi tiết can chi, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và sao tốt – xấu. Đánh giá dựa trên trực của ngày (nên/kỵ việc Cưới hỏi), ngày hoàng đạo/hắc đạo và sao chiếu — nên cân nhắc thêm tuổi gia chủ.

Cách xem ngày tốt Cưới hỏi khoa học

Cưới hỏi là việc trọng đại cả đời, nên hai bên gia đình thường xem kỹ ngày lành tháng tốt để đón dâu, ăn hỏi, đăng ký kết hôn cho trăm năm hạnh phúc. Bảng ngày tốt cưới hỏi tháng 9/2029 ở trên được Chợ Giá tính hoàn toàn tự động theo thuật toán lịch âm Hồ Ngọc Đức, dựa trên ba lớp tiêu chí kết hợp — không chọn ngày cảm tính.

1. Trực của ngày (12 trực)

Mỗi ngày mang một trong 12 trực: Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế. Mỗi trực nên làm một số việc và kỵ một số việc khác. Với cưới hỏi, công cụ đối chiếu danh mục "nên" và "kỵ" của trực để cộng hoặc trừ điểm — đây là lớp quan trọng nhất.

2. Ngày hoàng đạo – hắc đạo

Ngày hoàng đạo được coi là ngày có thần thiện cai quản, thuận cho việc quan trọng; ngày hắc đạo thì ngược lại. Ngày trong nhóm "nên làm" luôn ưu tiên ngày hoàng đạo, và mỗi ngày còn có khung giờ hoàng đạo riêng để bạn chọn giờ đẹp trong ngày.

3. Sao tốt – sao xấu & ngày kiêng

Ngoài trực và hoàng đạo, mỗi ngày còn có sao tốt (Thiên Ân, Thiên Hỷ, Sinh Khí…) và sao xấu chiếu. Công cụ cũng tự động trừ điểm và loại các ngày Tam Nương (mồng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm) và Nguyệt kỵ (mồng 5, 14, 23 âm) — vốn được dân gian kiêng khởi sự đại sự.

Lưu ý khi cưới hỏi

Giờ đón dâu, làm lễ nên chọn giờ hoàng đạo; nhiều gia đình còn tránh giờ xung với tuổi cô dâu – chú rể.

  • Xem tuổi vợ chồng: Bên cạnh ngày đẹp, hai bên thường xem tuổi cô dâu – chú rể có hợp không (Kim Lâu, Hoang Ốc, cung mệnh). Bạn có thể dùng thêm công cụ xem tuổi kết hôn của Chợ Giá.
  • Tránh năm/tháng kiêng: Kiêng cưới vào năm cô dâu phạm Kim Lâu, và một số tháng như tháng cô hồn (tháng 7 âm) theo quan niệm dân gian.
  • Chọn giờ làm lễ: Giờ đón dâu, trao nhẫn nên rơi vào giờ hoàng đạo trong ngày đã chọn để mọi việc suôn sẻ.

Xem thêm: ý nghĩa 12 trực & sao tốt xấu · công cụ xem tuổi hợp – xung · lịch âm hôm nay.

Câu hỏi thường gặp về ngày tốt Cưới hỏi

Ngày nào tốt nhất để Cưới hỏi trong tháng 9/2029?

Ngày 7/9/2029 (Canh Tý, trực Định) là ngày đẹp nhất tháng cho việc này. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h).

Tháng 9/2029 có bao nhiêu ngày tốt Cưới hỏi?

Có 5 ngày được đánh giá tốt cho việc Cưới hỏi trong tháng 9/2029, dựa trên 12 trực, sao tốt xấu và ngày hoàng đạo.

Xem ngày tốt Cưới hỏi dựa trên tiêu chí nào?

Ba lớp tiêu chí: (1) trực của ngày — mỗi trực nên/kỵ việc nhất định; (2) ngày hoàng đạo hay hắc đạo; (3) sao tốt – sao xấu chiếu ngày. Ngoài ra nên chọn giờ hoàng đạo và tránh ngày xung tuổi.

Cưới vào ngày Tam Nương, Nguyệt kỵ có được không?

Dân gian kiêng cưới hỏi vào ngày Tam Nương và Nguyệt kỵ. Công cụ đã tự động loại các ngày này khỏi nhóm "nên làm".

Có cần xem tuổi hai vợ chồng ngoài ngày đẹp không?

Nên. Ngày đẹp là điều kiện cần; tuổi hợp (không phạm Kim Lâu, Lục Xung) là điều kiện đủ. Hãy dùng thêm công cụ xem tuổi kết hôn.