Chợ Giá
Lịch âm vạn niên

🧭 Ngày tốt Xuất hành tháng 9/2032

Đi xa, khởi hành chuyến quan trọng, du lịch, công tác. Tháng này có 6 ngày đẹp theo 12 trực, sao tốt – xấu và ngày hoàng đạo.

Những ngày đẹp nhất

8T4 · 9/2032
Ngày Đinh Tỵ · Trực Thành · Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Sinh Khí: Xuất hành, giao dịch đều tốt
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
10T6 · 9/2032
Ngày Kỷ Mùi · Trực Khai · Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Hỷ: Niềm vui, tin mừng tới gần
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
20T2 · 9/2032
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Thành · Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Hỷ: Niềm vui, tin mừng tới gần
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
12CN · 9/2032
Ngày Tân Dậu · Trực Kiến · Bình thường
  • Trực Kiến nên: Xuất hành
  • Sao tốt Thanh Long: Thăng tiến, thành công
  • Sao xấu Tử Khí: Khí xấu, tránh cưới hỏi tang lễ
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
22T4 · 9/2032
Ngày Tân Mùi · Trực Khai · Tam Nương
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Sao tốt Thanh Long: Thăng tiến, thành công
  • Sao xấu Tử Khí: Khí xấu, tránh cưới hỏi tang lễ
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)

Toàn bộ tháng 9/2032

Tháng này: ✅ 6 ngày nên làm · — 13 ngày bình thường · ⛔ 11 ngày nên tránh

✅ Nên làm — trực hợp việc, ưu tiên ngày hoàng đạo— Bình thường⛔ Nên tránh — trực kỵ việc này
NgàyThứCan chiTrựcHoàng đạoĐánh giá
1/9 T4 Canh Tuất Mãn Tam Nương — Bình thường
2/9 T5 Tân Hợi Bình Bình thường — Bình thường
3/9 T6 Nhâm Tý Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
4/9 T7 Quý Sửu Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
5/9 CN Giáp Dần Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
6/9 T2 Ất Mão Phá Ngày xấu — Bình thường
7/9 T3 Bính Thìn Nguy Tam Nương ⛔ Nên tránh
8/9 T4 Đinh Tỵ Thành Ngày tốt ✅ Nên làm
9/9 T5 Mậu Ngọ Thu Bình thường — Bình thường
10/9 T6 Kỷ Mùi Khai Ngày tốt ✅ Nên làm
11/9 T7 Canh Thân Bế Tam Nương ⛔ Nên tránh
12/9 CN Tân Dậu Kiến Bình thường ✅ Nên làm
13/9 T2 Nhâm Tuất Trừ Bình thường — Bình thường
14/9 T3 Quý Hợi Mãn Ngày tốt — Bình thường
15/9 T4 Giáp Tý Bình Bình thường — Bình thường
16/9 T5 Ất Sửu Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
17/9 T6 Bính Dần Chấp Tam Nương ⛔ Nên tránh
18/9 T7 Đinh Mão Phá Ngày xấu — Bình thường
19/9 CN Mậu Thìn Nguy Ngày xấu ⛔ Nên tránh
20/9 T2 Kỷ Tỵ Thành Ngày tốt ✅ Nên làm
21/9 T3 Canh Ngọ Thu Bình thường — Bình thường
22/9 T4 Tân Mùi Khai Tam Nương ✅ Nên làm
23/9 T5 Nhâm Thân Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
24/9 T6 Quý Dậu Kiến Bình thường ✅ Nên làm
25/9 T7 Giáp Tuất Trừ Bình thường — Bình thường
26/9 CN Ất Hợi Mãn Tam Nương — Bình thường
27/9 T2 Bính Tý Bình Bình thường — Bình thường
28/9 T3 Đinh Sửu Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
29/9 T4 Mậu Dần Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
30/9 T5 Kỷ Mão Phá Ngày xấu — Bình thường

Đánh giá dựa trên trực của ngày (nên/kỵ việc Xuất hành), ngày hoàng đạo/hắc đạo và sao chiếu. Nên chọn thêm giờ hoàng đạo và cân nhắc tuổi gia chủ.

Câu hỏi thường gặp

Ngày nào tốt nhất để Xuất hành trong tháng 9/2032?

Ngày 8/9/2032 (Đinh Tỵ, trực Thành) là ngày đẹp nhất tháng cho việc này. Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h).

Tháng 9/2032 có bao nhiêu ngày tốt Xuất hành?

Có 6 ngày được đánh giá tốt cho việc Xuất hành trong tháng 9/2032, dựa trên 12 trực, sao tốt xấu và ngày hoàng đạo.

Xem ngày tốt Xuất hành dựa trên tiêu chí nào?

Ba lớp tiêu chí: (1) trực của ngày — mỗi trực nên/kỵ việc nhất định; (2) ngày hoàng đạo hay hắc đạo; (3) sao tốt – sao xấu chiếu ngày. Ngoài ra nên chọn giờ hoàng đạo và tránh ngày xung tuổi.