Chợ Giá
Lịch âm vạn niên

🧭 Ngày tốt Xuất hành tháng 4/2035

Đi xa, khởi hành chuyến quan trọng, du lịch, công tác. Tháng này có 6 ngày đẹp theo 12 trực, sao tốt – xấu và ngày hoàng đạo.

Những ngày đẹp nhất

9T2 · 4/2035
Ngày Canh Tý · Trực Thành · Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Phúc: Phúc lộc dồi dào, gia đạo bình an
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
11T4 · 4/2035
Ngày Nhâm Dần · Trực Khai · Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Đức: Đại cát — vạn sự hanh thông
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
21T7 · 4/2035
Ngày Nhâm Tý · Trực Thành · Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Đức: Đại cát — vạn sự hanh thông
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
23T2 · 4/2035
Ngày Giáp Dần · Trực Khai · Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Đức: Đại cát — vạn sự hanh thông
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
13T6 · 4/2035
Ngày Giáp Thìn · Trực Kiến · Bình thường
  • Trực Kiến nên: Xuất hành
  • Sao tốt Thiên Đức: Đại cát — vạn sự hanh thông
  • Sao xấu Thiên Cương: Tai họa, không nên khởi sự lớn
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)

Toàn bộ tháng 4/2035

Tháng này: ✅ 6 ngày nên làm · — 13 ngày bình thường · ⛔ 11 ngày nên tránh

✅ Nên làm — trực hợp việc, ưu tiên ngày hoàng đạo— Bình thường⛔ Nên tránh — trực kỵ việc này
NgàyThứCan chiTrựcHoàng đạoĐánh giá
1/4 CN Nhâm Thìn Trừ Bình thường — Bình thường
2/4 T2 Quý Tỵ Mãn Ngày tốt — Bình thường
3/4 T3 Giáp Ngọ Bình Bình thường — Bình thường
4/4 T4 Ất Mùi Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
5/4 T5 Bính Thân Chấp Tam Nương ⛔ Nên tránh
6/4 T6 Đinh Dậu Phá Ngày xấu — Bình thường
7/4 T7 Mậu Tuất Nguy Ngày xấu ⛔ Nên tránh
8/4 CN Kỷ Hợi Nguy Ngày xấu ⛔ Nên tránh
9/4 T2 Canh Tý Thành Ngày tốt ✅ Nên làm
10/4 T3 Tân Sửu Thu Tam Nương — Bình thường
11/4 T4 Nhâm Dần Khai Ngày tốt ✅ Nên làm
12/4 T5 Quý Mão Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
13/4 T6 Giáp Thìn Kiến Bình thường ✅ Nên làm
14/4 T7 Ất Tỵ Trừ Tam Nương — Bình thường
15/4 CN Bính Ngọ Mãn Ngày tốt — Bình thường
16/4 T2 Đinh Mùi Bình Bình thường — Bình thường
17/4 T3 Mậu Thân Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
18/4 T4 Kỷ Dậu Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
19/4 T5 Canh Tuất Phá Ngày xấu — Bình thường
20/4 T6 Tân Hợi Nguy Tam Nương ⛔ Nên tránh
21/4 T7 Nhâm Tý Thành Ngày tốt ✅ Nên làm
22/4 CN Quý Sửu Thu Bình thường — Bình thường
23/4 T2 Giáp Dần Khai Ngày tốt ✅ Nên làm
24/4 T3 Ất Mão Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
25/4 T4 Bính Thìn Kiến Tam Nương ✅ Nên làm
26/4 T5 Đinh Tỵ Trừ Bình thường — Bình thường
27/4 T6 Mậu Ngọ Mãn Ngày tốt — Bình thường
28/4 T7 Kỷ Mùi Bình Bình thường — Bình thường
29/4 CN Canh Thân Định Tam Nương ⛔ Nên tránh
30/4 T2 Tân Dậu Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh

Đánh giá dựa trên trực của ngày (nên/kỵ việc Xuất hành), ngày hoàng đạo/hắc đạo và sao chiếu. Nên chọn thêm giờ hoàng đạo và cân nhắc tuổi gia chủ.

Câu hỏi thường gặp

Ngày nào tốt nhất để Xuất hành trong tháng 4/2035?

Ngày 9/4/2035 (Canh Tý, trực Thành) là ngày đẹp nhất tháng cho việc này. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h).

Tháng 4/2035 có bao nhiêu ngày tốt Xuất hành?

Có 6 ngày được đánh giá tốt cho việc Xuất hành trong tháng 4/2035, dựa trên 12 trực, sao tốt xấu và ngày hoàng đạo.

Xem ngày tốt Xuất hành dựa trên tiêu chí nào?

Ba lớp tiêu chí: (1) trực của ngày — mỗi trực nên/kỵ việc nhất định; (2) ngày hoàng đạo hay hắc đạo; (3) sao tốt – sao xấu chiếu ngày. Ngoài ra nên chọn giờ hoàng đạo và tránh ngày xung tuổi.