Chợ Giá
Lịch âm vạn niên

🧭 Ngày tốt Xuất hành tháng 2/2025

Đi xa, khởi hành chuyến quan trọng, du lịch, công tác. Tháng này có 7 ngày đẹp theo 12 trực, sao tốt – xấu và ngày hoàng đạo.

Những ngày đẹp nhất

12T4 · 2/2025
Ngày Nhâm Tý · Trực Khai · Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Đức: Đại cát — vạn sự hanh thông
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
22T7 · 2/2025
Ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thiên Đức: Đại cát — vạn sự hanh thông
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
2CN · 2/2025
Ngày Nhâm Dần · Trực Kiến · Bình thường
  • Trực Kiến nên: Xuất hành
  • Sao tốt Thiên Đức: Đại cát — vạn sự hanh thông
  • Sao xấu Hỏa Tai: Hỏa hoạn, cẩn trọng với lửa
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
10T2 · 2/2025
Ngày Canh Tuất · Trực Thành · Tam Nương
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Sao tốt Thiên Phúc: Phúc lộc dồi dào, gia đạo bình an
  • Sao xấu Thiên Cương: Tai họa, không nên khởi sự lớn
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
14T6 · 2/2025
Ngày Giáp Dần · Trực Kiến · Bình thường
  • Trực Kiến nên: Xuất hành
  • Sao tốt Thiên Đức: Đại cát — vạn sự hanh thông
  • Sao xấu Thiên Cương: Tai họa, không nên khởi sự lớn
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)

Toàn bộ tháng 2/2025

Tháng này: ✅ 7 ngày nên làm · — 12 ngày bình thường · ⛔ 9 ngày nên tránh

✅ Nên làm — trực hợp việc, ưu tiên ngày hoàng đạo— Bình thường⛔ Nên tránh — trực kỵ việc này
NgàyThứCan chiTrựcHoàng đạoĐánh giá
1/2 T7 Tân Sửu Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
2/2 CN Nhâm Dần Kiến Bình thường ✅ Nên làm
3/2 T2 Quý Mão Trừ Bình thường — Bình thường
4/2 T3 Giáp Thìn Mãn Tam Nương — Bình thường
5/2 T4 Ất Tỵ Bình Bình thường — Bình thường
6/2 T5 Bính Ngọ Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
7/2 T6 Đinh Mùi Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
8/2 T7 Mậu Thân Phá Ngày xấu — Bình thường
9/2 CN Kỷ Dậu Nguy Ngày xấu ⛔ Nên tránh
10/2 T2 Canh Tuất Thành Tam Nương ✅ Nên làm
11/2 T3 Tân Hợi Thu Bình thường — Bình thường
12/2 T4 Nhâm Tý Khai Ngày tốt ✅ Nên làm
13/2 T5 Quý Sửu Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
14/2 T6 Giáp Dần Kiến Bình thường ✅ Nên làm
15/2 T7 Ất Mão Trừ Tam Nương — Bình thường
16/2 CN Bính Thìn Mãn Ngày tốt — Bình thường
17/2 T2 Đinh Tỵ Bình Bình thường — Bình thường
18/2 T3 Mậu Ngọ Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
19/2 T4 Kỷ Mùi Chấp Tam Nương ⛔ Nên tránh
20/2 T5 Canh Thân Phá Ngày xấu — Bình thường
21/2 T6 Tân Dậu Nguy Ngày xấu ⛔ Nên tránh
22/2 T7 Nhâm Tuất Thành Ngày tốt ✅ Nên làm
23/2 CN Quý Hợi Thu Bình thường — Bình thường
24/2 T2 Giáp Tý Khai Tam Nương ✅ Nên làm
25/2 T3 Ất Sửu Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
26/2 T4 Bính Dần Kiến Bình thường ✅ Nên làm
27/2 T5 Đinh Mão Trừ Bình thường — Bình thường
28/2 T6 Mậu Thìn Trừ Bình thường — Bình thường

Đánh giá dựa trên trực của ngày (nên/kỵ việc Xuất hành), ngày hoàng đạo/hắc đạo và sao chiếu. Nên chọn thêm giờ hoàng đạo và cân nhắc tuổi gia chủ.

Câu hỏi thường gặp

Ngày nào tốt nhất để Xuất hành trong tháng 2/2025?

Ngày 12/2/2025 (Nhâm Tý, trực Khai) là ngày đẹp nhất tháng cho việc này. Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h).

Tháng 2/2025 có bao nhiêu ngày tốt Xuất hành?

Có 7 ngày được đánh giá tốt cho việc Xuất hành trong tháng 2/2025, dựa trên 12 trực, sao tốt xấu và ngày hoàng đạo.

Xem ngày tốt Xuất hành dựa trên tiêu chí nào?

Ba lớp tiêu chí: (1) trực của ngày — mỗi trực nên/kỵ việc nhất định; (2) ngày hoàng đạo hay hắc đạo; (3) sao tốt – sao xấu chiếu ngày. Ngoài ra nên chọn giờ hoàng đạo và tránh ngày xung tuổi.