Chợ Giá
Lịch âm vạn niên

🧭 Ngày tốt Xuất hành tháng 11/2032

Đi xa, khởi hành chuyến quan trọng, du lịch, công tác. Tháng này có 6 ngày đẹp theo 12 trực, sao tốt – xấu và ngày hoàng đạo.

Những ngày đẹp nhất

11T5 · 11/2032
Ngày Tân Dậu · Trực Khai · Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thanh Long: Thăng tiến, thành công
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
21CN · 11/2032
Ngày Tân Mùi · Trực Thành · Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Thanh Long: Thăng tiến, thành công
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
23T3 · 11/2032
Ngày Quý Dậu · Trực Khai · Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
9T3 · 11/2032
Ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · Tam Nương
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Sao tốt Thiên Hỷ: Niềm vui, tin mừng tới gần
  • Sao xấu Câu Trận: Cẩn trọng giấy tờ, hợp đồng
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
13T7 · 11/2032
Ngày Quý Hợi · Trực Kiến · Bình thường
  • Trực Kiến nên: Xuất hành
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
  • Sao xấu Lôi Công: Tránh xuất hành xa, đi đường
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)

Toàn bộ tháng 11/2032

Tháng này: ✅ 6 ngày nên làm · — 14 ngày bình thường · ⛔ 10 ngày nên tránh

✅ Nên làm — trực hợp việc, ưu tiên ngày hoàng đạo— Bình thường⛔ Nên tránh — trực kỵ việc này
NgàyThứCan chiTrựcHoàng đạoĐánh giá
1/11 T2 Tân Hợi Trừ Bình thường — Bình thường
2/11 T3 Nhâm Tý Mãn Ngày tốt — Bình thường
3/11 T4 Quý Sửu Mãn Ngày tốt — Bình thường
4/11 T5 Giáp Dần Bình Bình thường — Bình thường
5/11 T6 Ất Mão Định Tam Nương ⛔ Nên tránh
6/11 T7 Bính Thìn Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
7/11 CN Đinh Tỵ Phá Ngày xấu — Bình thường
8/11 T2 Mậu Ngọ Nguy Ngày xấu ⛔ Nên tránh
9/11 T3 Kỷ Mùi Thành Tam Nương ✅ Nên làm
10/11 T4 Canh Thân Thu Bình thường — Bình thường
11/11 T5 Tân Dậu Khai Ngày tốt ✅ Nên làm
12/11 T6 Nhâm Tuất Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
13/11 T7 Quý Hợi Kiến Bình thường ✅ Nên làm
14/11 CN Giáp Tý Trừ Bình thường — Bình thường
15/11 T2 Ất Sửu Mãn Tam Nương — Bình thường
16/11 T3 Bính Dần Bình Bình thường — Bình thường
17/11 T4 Đinh Mão Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
18/11 T5 Mậu Thìn Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
19/11 T6 Kỷ Tỵ Phá Ngày xấu — Bình thường
20/11 T7 Canh Ngọ Nguy Tam Nương ⛔ Nên tránh
21/11 CN Tân Mùi Thành Ngày tốt ✅ Nên làm
22/11 T2 Nhâm Thân Thu Bình thường — Bình thường
23/11 T3 Quý Dậu Khai Ngày tốt ✅ Nên làm
24/11 T4 Giáp Tuất Bế Tam Nương ⛔ Nên tránh
25/11 T5 Ất Hợi Kiến Bình thường ✅ Nên làm
26/11 T6 Bính Tý Trừ Bình thường — Bình thường
27/11 T7 Đinh Sửu Mãn Ngày tốt — Bình thường
28/11 CN Mậu Dần Bình Bình thường — Bình thường
29/11 T2 Kỷ Mão Định Tam Nương ⛔ Nên tránh
30/11 T3 Canh Thìn Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh

Đánh giá dựa trên trực của ngày (nên/kỵ việc Xuất hành), ngày hoàng đạo/hắc đạo và sao chiếu. Nên chọn thêm giờ hoàng đạo và cân nhắc tuổi gia chủ.

Câu hỏi thường gặp

Ngày nào tốt nhất để Xuất hành trong tháng 11/2032?

Ngày 11/11/2032 (Tân Dậu, trực Khai) là ngày đẹp nhất tháng cho việc này. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h).

Tháng 11/2032 có bao nhiêu ngày tốt Xuất hành?

Có 6 ngày được đánh giá tốt cho việc Xuất hành trong tháng 11/2032, dựa trên 12 trực, sao tốt xấu và ngày hoàng đạo.

Xem ngày tốt Xuất hành dựa trên tiêu chí nào?

Ba lớp tiêu chí: (1) trực của ngày — mỗi trực nên/kỵ việc nhất định; (2) ngày hoàng đạo hay hắc đạo; (3) sao tốt – sao xấu chiếu ngày. Ngoài ra nên chọn giờ hoàng đạo và tránh ngày xung tuổi.