Chợ Giá
Lịch âm vạn niên

🧭 Ngày tốt Xuất hành tháng 1/2035

Đi xa, khởi hành chuyến quan trọng, du lịch, công tác. Tháng này có 8 ngày đẹp theo 12 trực, sao tốt – xấu và ngày hoàng đạo.

Những ngày đẹp nhất

12T6 · 1/2035
Ngày Quý Dậu · Trực Thành · Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h)
14CN · 1/2035
Ngày Ất Hợi · Trực Khai · Ngày tốt
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
24T4 · 1/2035
Ngày Ất Dậu · Trực Thành · Ngày tốt
  • Trực Thành nên: Xuất hành
  • Ngày hoàng đạo
  • Sao tốt Nguyệt Đức: Tốt mọi việc, đặc biệt cưới hỏi
⏰ Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Mão (05-07h) · Ngọ (11-13h)
1T2 · 1/2035
Ngày Nhâm Tuất · Trực Khai · Tam Nương
  • Trực Khai nên: Xuất hành
  • Sao tốt Thiên Đức: Đại cát — vạn sự hanh thông
  • Sao xấu Hỏa Tai: Hỏa hoạn, cẩn trọng với lửa
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)
3T4 · 1/2035
Ngày Giáp Tý · Trực Kiến · Bình thường
  • Trực Kiến nên: Xuất hành
  • Sao tốt Thiên Đức: Đại cát — vạn sự hanh thông
  • Sao xấu Thiên Cương: Tai họa, không nên khởi sự lớn
⏰ Giờ hoàng đạo: Dần (03-05h) · Mão (05-07h) · Tỵ (09-11h) · Thân (15-17h)

Toàn bộ tháng 1/2035

Tháng này: ✅ 8 ngày nên làm · — 13 ngày bình thường · ⛔ 10 ngày nên tránh

✅ Nên làm — trực hợp việc, ưu tiên ngày hoàng đạo— Bình thường⛔ Nên tránh — trực kỵ việc này
NgàyThứCan chiTrựcHoàng đạoĐánh giá
1/1 T2 Nhâm Tuất Khai Tam Nương ✅ Nên làm
2/1 T3 Quý Hợi Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
3/1 T4 Giáp Tý Kiến Bình thường ✅ Nên làm
4/1 T5 Ất Sửu Trừ Bình thường — Bình thường
5/1 T6 Bính Dần Mãn Ngày tốt — Bình thường
6/1 T7 Đinh Mão Bình Tam Nương — Bình thường
7/1 CN Mậu Thìn Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
8/1 T2 Kỷ Tỵ Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
9/1 T3 Canh Ngọ Chấp Bình thường ⛔ Nên tránh
10/1 T4 Tân Mùi Phá Ngày xấu — Bình thường
11/1 T5 Nhâm Thân Nguy Tam Nương ⛔ Nên tránh
12/1 T6 Quý Dậu Thành Ngày tốt ✅ Nên làm
13/1 T7 Giáp Tuất Thu Bình thường — Bình thường
14/1 CN Ất Hợi Khai Ngày tốt ✅ Nên làm
15/1 T2 Bính Tý Bế Tam Nương ⛔ Nên tránh
16/1 T3 Đinh Sửu Kiến Bình thường ✅ Nên làm
17/1 T4 Mậu Dần Trừ Bình thường — Bình thường
18/1 T5 Kỷ Mão Mãn Ngày tốt — Bình thường
19/1 T6 Canh Thìn Bình Bình thường — Bình thường
20/1 T7 Tân Tỵ Định Ngày tốt ⛔ Nên tránh
21/1 CN Nhâm Ngọ Chấp Tam Nương ⛔ Nên tránh
22/1 T2 Quý Mùi Phá Ngày xấu — Bình thường
23/1 T3 Giáp Thân Nguy Ngày xấu ⛔ Nên tránh
24/1 T4 Ất Dậu Thành Ngày tốt ✅ Nên làm
25/1 T5 Bính Tuất Thu Bình thường — Bình thường
26/1 T6 Đinh Hợi Khai Tam Nương ✅ Nên làm
27/1 T7 Mậu Tý Bế Ngày xấu ⛔ Nên tránh
28/1 CN Kỷ Sửu Kiến Bình thường ✅ Nên làm
29/1 T2 Canh Dần Trừ Bình thường — Bình thường
30/1 T3 Tân Mão Mãn Tam Nương — Bình thường
31/1 T4 Nhâm Thìn Bình Bình thường — Bình thường

Đánh giá dựa trên trực của ngày (nên/kỵ việc Xuất hành), ngày hoàng đạo/hắc đạo và sao chiếu. Nên chọn thêm giờ hoàng đạo và cân nhắc tuổi gia chủ.

Câu hỏi thường gặp

Ngày nào tốt nhất để Xuất hành trong tháng 1/2035?

Ngày 12/1/2035 (Quý Dậu, trực Thành) là ngày đẹp nhất tháng cho việc này. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01h) · Sửu (01-03h) · Thìn (07-09h) · Tỵ (09-11h).

Tháng 1/2035 có bao nhiêu ngày tốt Xuất hành?

Có 8 ngày được đánh giá tốt cho việc Xuất hành trong tháng 1/2035, dựa trên 12 trực, sao tốt xấu và ngày hoàng đạo.

Xem ngày tốt Xuất hành dựa trên tiêu chí nào?

Ba lớp tiêu chí: (1) trực của ngày — mỗi trực nên/kỵ việc nhất định; (2) ngày hoàng đạo hay hắc đạo; (3) sao tốt – sao xấu chiếu ngày. Ngoài ra nên chọn giờ hoàng đạo và tránh ngày xung tuổi.