Ctrl K
Tình trạngĐang hoạt động
Tên tiếng AnhKSD VINA COMPANY LIMITED
Địa chỉ ThuếKhu công nghiệp Điềm Thụy, Xã Điềm Thụy, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Địa chỉKhu công nghiệp Điềm Thụy, Xã Điềm Thụy, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Người đại diệnLEE, JAE GOO
Loại hình DNCông ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Ngành nghề chínhSản xuất linh kiện điện tử
Ngày hoạt động13/05/2013
Quản lý bởiThuế tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại
Ngành nghề kinh doanh
4690Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa sau:
- Cáp dữ liệu (Data link charge cable) có mã HS 8544;
- Mạch in mềm (FFC Cable) có mã HS 8534;
- Sạc (Charger) có mã HS 8504;
- Dây cáp điện (Cable) có mã HS 8544;
- Đầu nối (USB a Plug) có mã HS 8536;
- Giắc cắm (Micro B Plus; Plug Socket; C Plug) có mã HS 8536;
- Miếng đệm bằng thép (Micro Shield cover) có mã HS 7326;
- Miếng đệm bằng nhựa (Micro B Cap) có mã HS 3926;
- Vỏ nhựa (USB Case; Micro Case) có mã HS 3926;
- Tem nhãn đã in (Bio Pet Band; Paper Band) có các mã HS 4911 và 3919.
- Hạt nhựa nguyên sinh Resin Polypropylen (Resin) có mã HS 3902.
- Túi nhựa PE (Array Poly Bag) có mã HS 3923.
- Băng dính đồng (CU Tape) có mã HS 7410
- Tem nhãn đã in, tự dính hoặc không tự dính (Bio Pet Band, Paper Band, Opp Band, Pet Band, Label) có mã HS: 4911; 3919; 3920; 3921; 3926; 4821; 4908.
- Miếng đồng tiếp điện (CU Tape) có mã HS 7410; 7419.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyme từ etylen (Resin) có mã HS: 3901.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyme từ styren (Resin) có mã HS: 3903.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác (Resin) có mã HS: 3904.
- Hạt nhựa nguyên sinh vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác (Resin) có mã HS: 3905.
- Hạt nhựa nguyên sinh acrylic (Resin) có mã HS: 3906.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác (Resin) có mã HS: 3907.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyamide (Resin) có mã HS: 3908.
- Hạt nhựa nguyên sinh amino, nhựa phenolic và các polyurethan (Resin) có mã HS: 3909.\
- Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng có mã HS 4016;
- Băng dính nhám có mã HS 5806;
- Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép) có mã HS 7318;
- Mô hình thiết bị định vị dùng để trưng bày có mã HS 8529;
- Bảng mạch điều khiển có mã HS 8537;
- Chân pin kết nối của sạc không dây có mã HS 8538;
- Mạch điện tử tích hợp có mã HS 8542;
- Mô hình thiết bị định vị dùng để trưng bày có mã HS 9023;
- Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng có mã HS 9113.
8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa sau:
- Cáp dữ liệu (Data link charge cable) có mã HS 8544;
- Mạch in mềm (FFC Cable) có mã HS 8534;
- Sạc (Charger) có mã HS 8504;
- Dây cáp điện (Cable) có mã HS 8544;
- Đầu nối (USB a Plug) có mã HS 8536;
- Giắc cắm (Micro B Plus; Plug Socket; C Plug) có mã HS 8536;
- Miếng đệm bằng thép (Micro Shield cover) có mã HS 7326;
- Miếng đệm bằng nhựa (Micro B Cap) có mã HS 3926;
- Vỏ nhựa (USB Case; Micro Case) có mã HS 3926;
- Tem nhãn đã in (Bio Pet Band; Paper Band) có các mã HS 4911 và 3919.
- Hạt nhựa nguyên sinh Resin Polypropylen (Resin) có mã HS 3902;
- Túi nhựa PE (Array Poly Bag) có mã HS 3923;
- Băng dính đồng (CU Tape) có mã HS 7410
- Tem nhãn đã in, tự dính hoặc không tự dính (Bio Pet Band, Paper Band, Opp Band, Pet Band, Label) có mã HS: 4911; 3919; 3920; 3921; 3926; 4821; 4908
- Miếng đồng tiếp điện (CU Tape) có mã HS 7410; 7419.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyme từ etylen (Resin) có mã HS: 3901.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyme từ styren (Resin) có mã HS: 3903.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác (Resin) có mã HS: 3904.
- Hạt nhựa nguyên sinh vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác (Resin) có mã HS: 3905.
- Hạt nhựa nguyên sinh acrylic (Resin) có mã HS: 3906.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác (Resin) có mã HS: 3907.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyamide (Resin) có mã HS: 3908.
- Hạt nhựa nguyên sinh amino, nhựa phenolic và các polyurethan (Resin) có mã HS: 3909.
- Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng có mã HS 4016;
- Băng dính nhám có mã HS 5806;
- Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép) có mã HS 7318;
- Mô hình thiết bị định vị dùng để trưng bày có mã HS 8529;
- Bảng mạch điều khiển có mã HS 8537;
- Chân pin kết nối của sạc không dây có mã HS 8538;
- Mạch điện tử tích hợp có mã HS 8542;
- Mô hình thiết bị định vị dùng để trưng bày có mã HS 9023;
- Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng có mã HS 9113.
Tình trạngĐang hoạt động
Tên tiếng AnhKSD VINA COMPANY LIMITED
Địa chỉ ThuếKhu công nghiệp Điềm Thụy, Xã Điềm Thụy, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Địa chỉKhu công nghiệp Điềm Thụy, Xã Điềm Thụy, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Người đại diệnLEE, JAE GOO
Loại hình DNCông ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Ngành nghề chínhSản xuất linh kiện điện tử
Ngày hoạt động13/05/2013
Quản lý bởiThuế tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại
Ngành nghề kinh doanh
4690Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa sau:
- Cáp dữ liệu (Data link charge cable) có mã HS 8544;
- Mạch in mềm (FFC Cable) có mã HS 8534;
- Sạc (Charger) có mã HS 8504;
- Dây cáp điện (Cable) có mã HS 8544;
- Đầu nối (USB a Plug) có mã HS 8536;
- Giắc cắm (Micro B Plus; Plug Socket; C Plug) có mã HS 8536;
- Miếng đệm bằng thép (Micro Shield cover) có mã HS 7326;
- Miếng đệm bằng nhựa (Micro B Cap) có mã HS 3926;
- Vỏ nhựa (USB Case; Micro Case) có mã HS 3926;
- Tem nhãn đã in (Bio Pet Band; Paper Band) có các mã HS 4911 và 3919.
- Hạt nhựa nguyên sinh Resin Polypropylen (Resin) có mã HS 3902.
- Túi nhựa PE (Array Poly Bag) có mã HS 3923.
- Băng dính đồng (CU Tape) có mã HS 7410
- Tem nhãn đã in, tự dính hoặc không tự dính (Bio Pet Band, Paper Band, Opp Band, Pet Band, Label) có mã HS: 4911; 3919; 3920; 3921; 3926; 4821; 4908.
- Miếng đồng tiếp điện (CU Tape) có mã HS 7410; 7419.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyme từ etylen (Resin) có mã HS: 3901.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyme từ styren (Resin) có mã HS: 3903.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác (Resin) có mã HS: 3904.
- Hạt nhựa nguyên sinh vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác (Resin) có mã HS: 3905.
- Hạt nhựa nguyên sinh acrylic (Resin) có mã HS: 3906.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác (Resin) có mã HS: 3907.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyamide (Resin) có mã HS: 3908.
- Hạt nhựa nguyên sinh amino, nhựa phenolic và các polyurethan (Resin) có mã HS: 3909.\
- Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng có mã HS 4016;
- Băng dính nhám có mã HS 5806;
- Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép) có mã HS 7318;
- Mô hình thiết bị định vị dùng để trưng bày có mã HS 8529;
- Bảng mạch điều khiển có mã HS 8537;
- Chân pin kết nối của sạc không dây có mã HS 8538;
- Mạch điện tử tích hợp có mã HS 8542;
- Mô hình thiết bị định vị dùng để trưng bày có mã HS 9023;
- Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng có mã HS 9113.
8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa sau:
- Cáp dữ liệu (Data link charge cable) có mã HS 8544;
- Mạch in mềm (FFC Cable) có mã HS 8534;
- Sạc (Charger) có mã HS 8504;
- Dây cáp điện (Cable) có mã HS 8544;
- Đầu nối (USB a Plug) có mã HS 8536;
- Giắc cắm (Micro B Plus; Plug Socket; C Plug) có mã HS 8536;
- Miếng đệm bằng thép (Micro Shield cover) có mã HS 7326;
- Miếng đệm bằng nhựa (Micro B Cap) có mã HS 3926;
- Vỏ nhựa (USB Case; Micro Case) có mã HS 3926;
- Tem nhãn đã in (Bio Pet Band; Paper Band) có các mã HS 4911 và 3919.
- Hạt nhựa nguyên sinh Resin Polypropylen (Resin) có mã HS 3902;
- Túi nhựa PE (Array Poly Bag) có mã HS 3923;
- Băng dính đồng (CU Tape) có mã HS 7410
- Tem nhãn đã in, tự dính hoặc không tự dính (Bio Pet Band, Paper Band, Opp Band, Pet Band, Label) có mã HS: 4911; 3919; 3920; 3921; 3926; 4821; 4908
- Miếng đồng tiếp điện (CU Tape) có mã HS 7410; 7419.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyme từ etylen (Resin) có mã HS: 3901.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyme từ styren (Resin) có mã HS: 3903.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác (Resin) có mã HS: 3904.
- Hạt nhựa nguyên sinh vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác (Resin) có mã HS: 3905.
- Hạt nhựa nguyên sinh acrylic (Resin) có mã HS: 3906.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác (Resin) có mã HS: 3907.
- Hạt nhựa nguyên sinh polyamide (Resin) có mã HS: 3908.
- Hạt nhựa nguyên sinh amino, nhựa phenolic và các polyurethan (Resin) có mã HS: 3909.
- Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng có mã HS 4016;
- Băng dính nhám có mã HS 5806;
- Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép) có mã HS 7318;
- Mô hình thiết bị định vị dùng để trưng bày có mã HS 8529;
- Bảng mạch điều khiển có mã HS 8537;
- Chân pin kết nối của sạc không dây có mã HS 8538;
- Mạch điện tử tích hợp có mã HS 8542;
- Mô hình thiết bị định vị dùng để trưng bày có mã HS 9023;
- Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng có mã HS 9113.
Người đại diện cũng đứng tên tại
4601343150Công ty TNHH KSD VINA
Cùng lĩnh vực
2301216038CÔNG TY TNHH ONE MOLD TECH
2301256721CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ HTG
0318562579CÔNG TY TNHH EQT VENTURES VIET NAM
2300777672CÔNG TY TNHH HOJEONG
2400947455CÔNG TY TNHH HOJEONG VINA
3700838480CÔNG TY TNHH SEMI VINA
Hỏi & đápCập nhật 12/09/2026
CÔNG TY TNHH KSD VINA có mã số thuế 4601127784, do Thuế tỉnh Thái Nguyên quản lý. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/05/2013.
Địa chỉ trụ sở chính của CÔNG TY TNHH KSD VINA là Khu công nghiệp Điềm Thụy, Xã Điềm Thụy, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam, thuộc Xã Điềm Thụy, Thái Nguyên theo đơn vị hành chính hai cấp hiện hành.
Người đại diện theo pháp luật của CÔNG TY TNHH KSD VINA (mã số thuế 4601127784) là LEE, JAE GOO. Vốn điều lệ đăng ký là —.
CÔNG TY TNHH KSD VINA hiện ở trạng thái "Đang hoạt động" theo dữ liệu công bố cập nhật ngày 12/09/2026. Doanh nghiệp được phép phát hành hóa đơn tại thời điểm tra cứu.
CÔNG TY TNHH KSD VINA đăng ký 3 ngành nghề kinh doanh, trong đó ngành chính là Sản xuất linh kiện điện tử (mã ngành 2610 theo hệ thống VSIC 2018).
Mã số thuế 4601127784 thuộc CÔNG TY TNHH KSD VINA, tên quốc tế KSD VINA COMPANY LIMITED, trụ sở tại Xã Điềm Thụy, Thái Nguyên.
Cùng tỉnh, thành phố
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HẢI ĐĂNG THÁI NGUYÊN
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU LÂM SẢN ĐÔNG BẮC
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TAM PHÁT
Công ty TNHH Samsung Electro-Mechanics Việt Nam
Công ty TNHH Hansol Electronics Việt Nam
CÔNG TY TNHH SƠN LÂM PALACE
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & VẬN TẢI ĐỨC MẠNH
CÔNG TY CP PLUS PARTNERS VINA
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI LOGISTICS NAM VIỆT
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI PHÚ BÌNH GREEN
Dữ liệu được tổng hợp từ nguồn công bố công khai, chỉ mang tính chất tham khảo.