Ctrl K
Đang hoạt độngĐã đối chiếu 26/08/2026
3901332214 - CÔNG TY TNHH NEW MATERIALS BLUE OCEAN
Mã số thuế
3901332214
Tình trạngĐang hoạt động
Tên tiếng AnhBLUE OCEAN NEW MATERIALS COMPANY LIMITED
Tên viết tắtBLUE OCEAN NEW MATERIALS CO.,LTD
Địa chỉ ThuếLô B3.3C, đường D11, KCN Thành Thành Công, Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Địa chỉLô B3.3C, đường D11, KCN Thành Thành Công, Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Người đại diệnWANG, SHANDONG
Loại hình DNCông ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Ngành nghề chínhSản xuất sản phẩm từ plastic
Ngày hoạt động30/11/2022
Quản lý bởiThuế tỉnh Tây Ninh
Điện thoại
Ngành nghề kinh doanh
2220Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất và gia công hạt nhựa (sử dụng nguyên liệu là nhựa nguyên sinh và nhựa bị lỗi trong quá trình sản xuất, sạch, chưa qua sử dụng)
Chính4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hoá có mã HS:
7318: Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép.
8205: Dụng cụ cầm tay, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự.
8302: Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe, yên cương, rương, hòm; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản.
8208: Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí.
8311: Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbua kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại.
8428: Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác.
8460: Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng.
8462: Máy công cụ dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn; máy công cụ để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục; máy ép để gia công kim loại.
8474: Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn; máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát.
8477: Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic.
8483: Trục truyền động và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục.
8515: Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện, dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại.
8544: Dây điện, cáp điện có cách điện và các vật dẫn có cách điện khác; cáp sợi quang.
9024: Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu.
9027: Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng; thiết bị vi phẫu.
9031: Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra; máy chiếu biên dạng.
4669Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hoá có mã HS:
2836: Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat.
3206: Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
3824: Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3901: Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh.
3902: Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh.
3903: Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh.
3904: Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh.
3908: Các polyamide dạng nguyên sinh.
4002: Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
4016: Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
7019: Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi).
6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê lại nhà xưởng sản xuất
Tình trạngĐang hoạt động
Tên tiếng AnhBLUE OCEAN NEW MATERIALS COMPANY LIMITED
Tên viết tắtBLUE OCEAN NEW MATERIALS CO.,LTD
Địa chỉ ThuếLô B3.3C, đường D11, KCN Thành Thành Công, Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Địa chỉLô B3.3C, đường D11, KCN Thành Thành Công, Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Người đại diệnWANG, SHANDONG
Loại hình DNCông ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Ngành nghề chínhSản xuất sản phẩm từ plastic
Ngày hoạt động30/11/2022
Quản lý bởiThuế tỉnh Tây Ninh
Điện thoại
Ngành nghề kinh doanh
2220Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất và gia công hạt nhựa (sử dụng nguyên liệu là nhựa nguyên sinh và nhựa bị lỗi trong quá trình sản xuất, sạch, chưa qua sử dụng)
Chính4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hoá có mã HS:
7318: Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép.
8205: Dụng cụ cầm tay, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự.
8302: Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe, yên cương, rương, hòm; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản.
8208: Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí.
8311: Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbua kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại.
8428: Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác.
8460: Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng.
8462: Máy công cụ dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn; máy công cụ để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục; máy ép để gia công kim loại.
8474: Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn; máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát.
8477: Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic.
8483: Trục truyền động và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục.
8515: Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện, dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại.
8544: Dây điện, cáp điện có cách điện và các vật dẫn có cách điện khác; cáp sợi quang.
9024: Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu.
9027: Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng; thiết bị vi phẫu.
9031: Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra; máy chiếu biên dạng.
4669Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hoá có mã HS:
2836: Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat.
3206: Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
3824: Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3901: Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh.
3902: Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh.
3903: Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh.
3904: Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh.
3908: Các polyamide dạng nguyên sinh.
4002: Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
4016: Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
7019: Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi).
6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê lại nhà xưởng sản xuất
Cùng lĩnh vực
2301427705CÔNG TY TNHH BAO BÌ ĐÓNG GÓI LÂM PHONG
3703519926CÔNG TY TNHH LY GIẤY BÌNH DƯƠNG
0111655107CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN THANH PHONG
5100521069CÔNG TY TNHH MTV TUYÊN XÂM
2301389739-001CÔNG TY TNHH XNK BÁCH THÀNH - CHI NHÁNH TÂY NINH
Hỏi & đápCập nhật 26/08/2026
CÔNG TY TNHH NEW MATERIALS BLUE OCEAN có mã số thuế 3901332214, do Thuế tỉnh Tây Ninh quản lý. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/11/2022.
Địa chỉ trụ sở chính của CÔNG TY TNHH NEW MATERIALS BLUE OCEAN là Lô B3.3C, đường D11, KCN Thành Thành Công, Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam, thuộc Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh theo đơn vị hành chính hai cấp hiện hành.
Người đại diện theo pháp luật của CÔNG TY TNHH NEW MATERIALS BLUE OCEAN (mã số thuế 3901332214) là WANG, SHANDONG. Vốn điều lệ đăng ký là —.
CÔNG TY TNHH NEW MATERIALS BLUE OCEAN hiện ở trạng thái "Đang hoạt động" theo dữ liệu công bố cập nhật ngày 26/08/2026. Doanh nghiệp được phép phát hành hóa đơn tại thời điểm tra cứu.
CÔNG TY TNHH NEW MATERIALS BLUE OCEAN đăng ký 4 ngành nghề kinh doanh, trong đó ngành chính là Sản xuất sản phẩm từ plastic (mã ngành 2220 theo hệ thống VSIC 2018).
Mã số thuế 3901332214 thuộc CÔNG TY TNHH NEW MATERIALS BLUE OCEAN, tên quốc tế BLUE OCEAN NEW MATERIALS COMPANY LIMITED, trụ sở tại Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh.
Cùng tỉnh, thành phố
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DUY ĐẠT
CÔNG TY TNHH MTV NGỌC TRÚC LAM
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ MÔI GIỚI SỔ HỒNG LAND
CÔNG TY TNHH TM - DV XÂY DỰNG ĐỒNG KHỞI LA
CÔNG TY TNHH DL TOÀN CẦU ADSCHEAP VF
CÔNG TY TNHH TMDV VÀ XÂY DỰNG MINH THÀNH CÔNG
CÔNG TY TNHH MTV HOÀNG THIÊN PHÚC
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÙY LINH TÂY NINH
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THỦY TÚC
CÔNG TY TNHH BÁN BUÔN THƯƠNG MẠI LỢI HƠN
Dữ liệu được tổng hợp từ nguồn công bố công khai, chỉ mang tính chất tham khảo.