Ctrl K
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng kýĐã đối chiếu 26/08/2026
2500590706 - CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI VENERGY
Mã số thuế
2500590706
Tình trạngKhông hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Tên tiếng AnhVENERGY SOLAR INDUSTRY COMPANY LIMITED
Tên viết tắtVENERGY SOLAR CO.,LTD
Địa chỉ ThuếLô CN07-1, Khu công nghiệp Bình Xuyên II, Xã Bình Tuyền, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Địa chỉLô CN07-1, Khu công nghiệp Bình Xuyên II, Thị trấn Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
Người đại diệnGE, TONGZHE
Loại hình DNCông ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Ngành nghề chínhSản xuất pin và ắc quy
Ngày hoạt động27/09/2017
Quản lý bởiThuế tỉnh Phú Thọ
Ngành nghề kinh doanh
4690Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: - Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) hàng hóa:
Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg (mã HS 3506);
Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn (mã HS 3810);
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác (mã HS 3920);
Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ (mã HS 4415);
Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự (mã HS 4819);
Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in (mã HS 4821);
Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo (mã HS 4823);
Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác (7005);
Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu (mã HS 7610);
Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây (mã HS 8003);
Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang (mã HS 8536);
Đi-ốt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED); tinh thể áp điện đã lắp ráp (mã HS 8541).
8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hóa:
Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg (mã HS 3506);
Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn (mã HS 3810).
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác (mã HS 3920);
Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ (mã HS 4415);
Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự (mã HS 4819);
Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in (mã HS 4821);
Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo (mã HS 4823);
Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác (7005);
Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu (mã HS 7610);
Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây (mã HS 8003);
Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang (mã HS 8536);
Đi-ốt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED); tinh thể áp điện đã lắp ráp (mã HS 8541).
Tình trạngKhông hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Tên tiếng AnhVENERGY SOLAR INDUSTRY COMPANY LIMITED
Tên viết tắtVENERGY SOLAR CO.,LTD
Địa chỉ ThuếLô CN07-1, Khu công nghiệp Bình Xuyên II, Xã Bình Tuyền, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Địa chỉLô CN07-1, Khu công nghiệp Bình Xuyên II, Thị trấn Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
Người đại diệnGE, TONGZHE
Loại hình DNCông ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Ngành nghề chínhSản xuất pin và ắc quy
Ngày hoạt động27/09/2017
Quản lý bởiThuế tỉnh Phú Thọ
Ngành nghề kinh doanh
4690Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: - Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) hàng hóa:
Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg (mã HS 3506);
Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn (mã HS 3810);
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác (mã HS 3920);
Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ (mã HS 4415);
Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự (mã HS 4819);
Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in (mã HS 4821);
Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo (mã HS 4823);
Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác (7005);
Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu (mã HS 7610);
Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây (mã HS 8003);
Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang (mã HS 8536);
Đi-ốt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED); tinh thể áp điện đã lắp ráp (mã HS 8541).
8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hóa:
Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg (mã HS 3506);
Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn (mã HS 3810).
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác (mã HS 3920);
Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ (mã HS 4415);
Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự (mã HS 4819);
Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in (mã HS 4821);
Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo (mã HS 4823);
Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác (7005);
Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu (mã HS 7610);
Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây (mã HS 8003);
Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang (mã HS 8536);
Đi-ốt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED); tinh thể áp điện đã lắp ráp (mã HS 8541).
Cùng lĩnh vực
0111658041CÔNG TY CỔ PHẦN HỆ SINH THÁI GIÁO DỤC SỐ
2401092918CÔNG TY TNHH KIM THỦY GROUP
0111649960CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ KCN WINSIP
0901254923CÔNG TY TNHH ĐIỆN CÔNG TRÌNH HUACHENG
2500786610CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ SẢN XUẤT T&T VINA
Hỏi & đápCập nhật 26/08/2026
CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI VENERGY có mã số thuế 2500590706, do Thuế tỉnh Phú Thọ quản lý. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/09/2017.
Địa chỉ trụ sở chính của CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI VENERGY là Lô CN07-1, Khu công nghiệp Bình Xuyên II, Xã Bình Tuyền, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam, thuộc Thị trấn Bá Hiến, Vĩnh Phúc theo đơn vị hành chính hai cấp hiện hành.
Người đại diện theo pháp luật của CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI VENERGY (mã số thuế 2500590706) là GE, TONGZHE. Vốn điều lệ đăng ký là —.
CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI VENERGY hiện ở trạng thái "Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký" theo dữ liệu công bố cập nhật ngày 26/08/2026. Cần thận trọng khi nhận hóa đơn phát hành trong giai đoạn này.
CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI VENERGY đăng ký 3 ngành nghề kinh doanh, trong đó ngành chính là Sản xuất pin và ắc quy (mã ngành 2720 theo hệ thống VSIC 2018).
Mã số thuế 2500590706 thuộc CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI VENERGY, tên quốc tế VENERGY SOLAR INDUSTRY COMPANY LIMITED, trụ sở tại Thị trấn Bá Hiến, Vĩnh Phúc.
Cùng tỉnh, thành phố
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HOA SEN TẠI LẬP THẠCH - VĨNH PHÚC
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN HÙNG NAM
CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO VÀ TƯ VẤN DU HỌC NHÂN PHÚ - CHI NHÁNH TẠI TP.VĨNH YÊN - VĨNH PHÚC
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KAKUSHIN
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI HHT68
CÔNG TY TNHH ĐẠI PHÚC MINH VINA
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SƠN LÂM VĨNH PHÚ
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KHAI THÁC DUY ANH
Nhà thầu: Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thép Việt Đức
Nhà thầu: Công ty TNHH công nghiệp Chính Đạt
Dữ liệu được tổng hợp từ nguồn công bố công khai, chỉ mang tính chất tham khảo.