Cập nhật lãi suất ngân hàng ACB mới nhất năm 2022


Chợ giá – Nhiều khách hàng mong muốn vay ngân hàng với mục đích kinh doanh, mua nhà, mua xe,…nhưng vẫn chưa rõ lãi suất ngân hàng ACB là bao nhiêu? Bài viết sau đây sẽ cập nhật lãi suất ACB mới nhất.

Ngân hàng ACB là ngân hàng Thương mại Cổ phần được nhiều khách hàng tin dùng. Trong sáu tháng gần đây, mức lãi suất ngân hàng không thay đổi nhiều so với những tháng trước, mặc dù bị biến động bởi dịch bệnh Covid. Để tìm hiểu chi tiết hơn về lãi suất ACB đối với các hình thức vay, xem tiếp bài viết dưới đây!

Lãi suất acb mới nhất 2021
Cập nhật lãi suất tiết kiệm và cho vay tại ngân hàng ACB

Giới thiệu về ngân hàng ACB

Ngân hàng ACB còn có tên là Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu, với tên quốc tế là Asia Commercial Joint Stock Bank. Khách hàng thường gọi tắt là ngân hàng ACB hoặc ngân hàng Á Châu.

ACB đã thành lập từ năm 1993, với hơn 18 năm phát triển đã có một vị trí nhất định trong thị trường tài chính Việt Nam. Những thành tựu trong suốt 18 năm qua mà ACB đã gặt hái được là:

Có mặt hơn 350 chi nhánh, phòng giao dịch trên khắp cả nước

  • Hiện diện ở hơn 47/60 tỉnh thành Việt Nam
  • Thuộc top 10 những doanh nghiệp tư nhân có mức lợi nhuận cao nhất Việt Nam 
  • Top 10 Ngân hàng Thương Mại uy tín nhất nước ta
  • Không gian giao dịch hiện đại, sang trọng bậc nhất
  • Có  11.000 máy ATM trang bị toàn quốc
  • Có 850 đại lý Western Union trên toàn quốc
  • Có 4 công ty con: Công ty Chứng khoán ACB (ACBS), Công ty Quản lý nợ và khai thác tài sản ACB (ACBA), Công ty cho thuê tài chính ACB (ACBL) Công ty Quản lý Quỹ ACB (ACBC)

Các loại lãi suất ngân hàng ACB

Tiền gửi có kỳ hạn

lãi suất tiền tiết kiệm có kỳ hạn tại ngân hàng ACB
Bảng lãi suất tiền tiết kiệm có kỳ hạn tại ngân hàng ACB (Nguồn: ACB)

1. Tiết kiệm Đại Lộc

  • Với hội viên đồng, bạc, titan:

Gửi tiền từ số tiền 200 – 500 triệu, số lãi cuối kì khoảng 4.45% năm kỳ hạn 6 tháng và lãi 5.5% năm kỳ hạn 12 tháng.

  • Với hội viên vàng, kim cương:

Gửi tiền từ số tiền 200 – 500 triệu, số lãi cuối kỳ khoảng 4.65% năm kỳ hạn 6 tháng và lãi 5.75% năm kỳ hạn 12 tháng.

2. Tiền gửi có kỳ hạn, tiết kiệm có kỳ hạn truyền thống

Thông thường, khách hàng thường gửi tiền tiết kiệm 1 năm 13 tháng để có số tiền lãi suất cao nhất. Dưới đây là ví dụ cụ thể:

Nếu bạn gửi tiền từ 500 triệu – 1 tỷ, trong khoảng 1 tháng đến 12 tháng, số tiền lãi của bạn chỉ đạt từ 3.19% – 5.6%/năm.

Nhưng nếu gửi đến tháng 13, chỉ hơn 1 tháng bạn sẽ nhận được số lãi là 6.6%/năm. Đa số khách hàng chọn hình thức này để có lợi nhuận cao nhất.

Ngoài ra, từ 13 tháng trở đi, khách hàng có thể gửi 15 tháng, 18 tháng, 24 tháng và 36 tháng với mức lãi tương ứng là 6.2%/năm cho cùng một khoản tiền gửi.

3. Tiết kiệm Phúc An Lộc

Loại hình tiết kiệm này thường được gửi từ 1 tháng đến 18 tháng phù hợp với những gia đình hay cá nhân có nhu cầu gửi tạm thời để sử dụng sau này.

Với số tiền gửi từ 500 triệu – 1 tỷ đồng, lãi suất 12 tháng của bạn có thể lên tới 5,8%/năm.

4. Tiền gửi tích lũy

Có hai dạng tiền gửi tích lũy đó là An cư lập nghiệp. Với loại tiền gửi này bạn chỉ cần đăng ký kỳ hạn trong 12 tháng, 24 tháng, 36 tháng.  Lãi suất trung bình bạn nhận được khoảng 4%/năm.

Dạng thứ hai là tích lũy tương lai, trong 12 tháng kỳ hạn gửi bạn có thể nhận được 5.5%/năm.

Tiền gửi Online tại ngân hàng ACB

Khi gửi tiền theo từng thời hạn online, số tiền lãi mà khách hàng nhận được khá cao. Ví dụ khi khách hàng gửi số tiền 500 – 1 tỷ đồng, tiền lãi bạn nhận được có thể lên tới 5.9%/năm.

Lãi suất gửi tiết kiệm acb online mới nhất 2021
Lãi suất gửi tiết kiệm online tại ngân hàng acb khá cao (Nguồn: ACB)

Tiền gửi không kì hạn

Hình thức gửi tiền này thường áp dụng cho những người muốn nghỉ hưu sớm, dưỡng già và không có nhu cầu sử dụng tiền của mình. Số tiền áp dụng khá linh hoạt, từ 5 triệu đồng đến 1 tỷ trở lên. Các đối tượng đa dạng từ tài khoản thương gia, tài khoản ưu tiên, tài khoản lương, tài khoản eco, tài khoản eco plus.

Tuy nhiên, lãi suất của hình thức không kì hạn khá thấp, và hầu như không sinh lời. Khoảng từ 0.05 đến 0.2%/năm.

Lãi suất cho vay có tài sản đảm bảo

Khi vay có tài sản đảm bảo, bạn phải thế chấp sổ đỏ nhà, xe, cơ sở vật chất nơi kinh doanh,….Lúc đó, mức lãi suất ngân hàng ACB thấp hơn. Cụ thể, lãi suất dao động từ 9.8% đên 16% trong thời gian vay.

Lãi suất cho vay không có tài sản đảm bảo

Hình thức này được thiết kế dành cho nhiều đối tượng và mục đích vay khác nhau như vay mua nhà, vay mua xe, vay du học, vay kinh doanh,…Khoản tiền vay dao động từ thấp nhất là 7.5% vào cao nhất là 22%. Tuy nhiên, thời gian cho vay khá lâu, từ 1 năm đến 20 năm.

Đặc biệt, nếu khách hàng thuộc nhóm vay mua nhà, bạn sẽ được vay với lãi suất ưu đãi khoảng 7.5%/năm.

>>> Cập nhật lãi suất tại các ngân hàng mới nhất mỗi ngày tại đây!

Cách tính lãi suất ngân hàng ACB mới nhất

Cách tính lãi suất tiết kiệm không kỳ hạn ngân hàng ACB:

  • Lãi= (Số dư x lãi suất x số ngày thực gửi)/ 360

Cách tính lãi suất tiết kiệm có kỳ hạn ngân hàng ACB

Tùy theo nhu cầu vay tiền của khách hàng mà ngân hàng ACB sẽ áp dụng mức lãi suất khác nhau. Dưới đây là công thức minh họa:

Với lãi cuối kỳ:

  • ‍Tiền lãi = Số tiền gửi x Lãi suất (%năm)

Với lãi tháng:

  • Tiền lãi hàng tháng = Số tiền gửi x Lãi suất (%/tháng)

Với lãi quý:

  • ‍Tiền lãi hàng quý = Số tiền gửi x Lãi suất (%/quý)

Bảng lãi suất cho vay tại ngân hàng ACB

Sản phẩm  Lãi suất (%/năm) Hạn mức Thời hạn vay
Vay mua nhà
  • 7,5%/năm (với vay mua nhà – đất)
  • 9%/năm (với vay mua nhà dự án)
  • 7,8%/năm (với Vay xây sửa nhà)
  • Linh hoạt
  • 80% giá trị
  • Linh hoạt
  • 20 năm
  • 15 năm
  • 7 năm
Vay mua xe
  • 7,5%/năm
  • 75% TSĐB
  • 7 năm
Vay du học
  • 7,5%/năm
  • Nhu cầu
  • 120 tháng
Vay kinh doanh
  • 8%/năm (với Vay đầu tư sản xuất kinh doanh)
  • 8%/năm (Vay đầu tư tài sản cố định)
  • 7,8%/năm (Vay bổ sung vốn lưu động)
  • 10 tỷ đồng
  • Linh hoạt
  • Linh hoạt
  • 7 năm
  • 7 năm
  • 12 tháng

Qua bài viết này, chúng tôi đã cung cấp rất cụ thể các thông tin về lãi suất  ACB. Hy vọng giúp ích nhiều cho bạn.

Thanh Tâm – Chợ giá


TIN LIÊN QUAN

Tìm kiếm nhanh

Giá Vàng Tự Do

Loại vàng Giá mua Giá bán
Giá vàng Thế giới $1,774 $1,778
Bóng phân 52,295 52,393
Bóng đẹp 52,378 52,478

GIÁ XĂNG DẦU HÔM NAY

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Giá Xăng 97 - V26,17026,480
Xăng 95 - IV24,76025,250
Xăng 95 RON-II,III24,66025,150
Xăng E5 RON 92-II23,72024,190
Dầu DO 0,001S-V23,25023,710
Dầu DO 0.05S22,90023,350
Dầu Hỏa 2-K23,32023,780
Cập nhật lúc 13-08-2022 - chogia.vn

CÔNG TY CỔ PHẦN XCORP

Văn phòng giao dịch: Tầng 10 - Tòa nhà Pax Sky, số 51 Nguyễn Cư Trinh, Quận 1,  Thành phố Hồ Chí Minh

Trụ sở chính: Phòng 01, tầng 10 - Tòa nhà C7, chung cư Dcapitale, 119 Trần Duy Hưng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Sở Kế Hoạch & Ðầu Tư TP Hồ Chí Minh Cấp giấy phép số 0315842874

Chung nhan Tin Nhiem Mang

Giấy phép thiết lập MXH số 50/GP-BTTTT do Bộ Thông Tin và Truyền thông cấp ngày ngày: 25/01/2022

Chịu trách nhiệm nội dung: Nguyễn Phi Long

[contact-form-7 id="19" title="Contact form"]